Danh mục
Tường lửa – Thiết bị bảo mậtFirewall Fortinet FortiWiFi 71G (FWF-71G) Wi-Fi 6, SSD 64GB
Liên hệ báo giá
- NGFW để bàn có Wi-Fi 6 dual radio và ổ SSD 64GB lưu log
- Firewall 10 Gbps, IPS 2.5 Gbps, Threat Protection 1.3 Gbps
- 10 cổng GE RJ45: 2 WAN, 6 LAN, 2 FortiLink; 3 anten SMA
- SD-WAN, IPsec VPN 7.1 Gbps, ZTNA tích hợp
- Báo cáo truy cập Internet, Wi-Fi ngay trên thiết bị
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Hạ tầng mạng & máy chủTường lửa – Thiết bị bảo mậtFortinetThiết bị bảo mật Fortinet
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của FWF-71G
- 2.Thông số kỹ thuật FWF-71G
- 3.Datasheet FWF-71G
- 4.Ứng dụng
- 5.Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- 6.Giải pháp liên quan
- 7.Câu hỏi thường gặp về FWF-71G
- 7.1.FortiWiFi 71G (FWF-71G) khác FWF-70G như thế nào?
- 7.2.FWF-71G có cổng PoE không?
- 7.3.Wi-Fi trên FortiWiFi 71G được bảo vệ như thế nào?
- 7.4.Mua FortiWiFi 71G chính hãng ở đâu?
- 8.Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
FortiWiFi 71G (FWF-71G) là tường lửa thế hệ mới (NGFW) dạng để bàn của Fortinet có Wi-Fi 6 (802.11ax) dual radio tích hợp và ổ SSD 64GB, chạy FortiOS trên ASIC SP5 với firewall 10 Gbps, IPS 2.5 Gbps và 10 cổng GE RJ45.
FWF-71G hợp với văn phòng khoảng 30–75 người dùng muốn một thiết bị lo cả firewall, SD-WAN, Wi-Fi và lưu log tại chỗ – ví dụ văn phòng công ty, trung tâm đào tạo, phòng khám cần tra cứu lịch sử truy cập của mạng có dây lẫn Wi-Fi.
Tính năng nổi bật của FWF-71G
- Wi-Fi 6 tích hợp, dual radio 2.4 / 5 GHz: Access point Wi-Fi 6 (802.11ax) dual-band, dual-stream tích hợp sẵn, 3 cổng anten SMA. Văn phòng nhỏ có ngay Wi-Fi nhân viên / khách được bảo vệ bởi cùng chính sách NGFW, không cần AP riêng cho khu vực gần thiết bị.
- SSD 64GB lưu log và báo cáo: Ổ SSD trong giữ log traffic, sự kiện bảo mật và dữ liệu FortiView để xem báo cáo theo người dùng, ứng dụng, SSID ngay trên thiết bị; vẫn có thể gửi thêm về FortiAnalyzer khi mở rộng.
- ASIC SP5 cho firewall, SD-WAN và IPsec VPN: Bộ xử lý bảo mật SP5 của Fortinet đưa thông lượng firewall lên 10 Gbps và IPsec VPN 7.1 Gbps ngay trên thiết bị để bàn, trong khi IPS đạt 2.5 Gbps và Threat Protection 1.3 Gbps khi bật đủ lớp bảo vệ. Tiêu thụ điện thấp hơn kiến trúc chỉ dùng CPU.
- SD-WAN và network controller có sẵn, không tính phí: FortiOS tích hợp SD-WAN để cân bằng, dự phòng giữa 2 đường WAN theo chất lượng đường truyền và ứng dụng, đồng thời làm bộ điều khiển cho FortiSwitch (tối đa 24) và FortiAP (tối đa 96) qua Security Fabric – một giao diện cho cả WAN, LAN và WLAN.
- Universal ZTNA và kiểm tra SSL/TLS 1.3: Truy cập ứng dụng theo mô hình zero trust: xác thực, kiểm tra thiết bị trước mỗi phiên, dùng FortiClient hoặc cổng proxy không cần agent cho khách / BYOD. SSL inspection (kể cả TLS 1.3) đạt 1.4 Gbps để soi lưu lượng mã hoá.
- Quản lý tập trung FortiManager, FortiAnalyzer, FortiCloud: Cấu hình hàng loạt chi nhánh bằng FortiManager, lưu và phân tích log bằng FortiAnalyzer hoặc bản cloud; HA Active-Active / Active-Passive / Clustering giúp duy trì kết nối khi một thiết bị gặp sự cố.
Thông số kỹ thuật FWF-71G
| Mã sản phẩm | FWF-71G |
|---|---|
| Thương hiệu | Fortinet |
| Dòng sản phẩm | FortiGate / FortiWiFi 70G |
| Cổng mạng | 2x GE RJ45 WAN, 6x GE RJ45, 2x GE RJ45 FortiLink (10 cổng GE); quản trị: 1x Console RJ45, 1x USB |
| Wi-Fi | Wi-Fi 6 dual radio 2.4 GHz / 5 GHz, 802.11 a/b/g/n/ac/ax, 3 cổng anten SMA |
| Lưu trữ trong | 64GB SSD |
| Thông lượng firewall (1518 / 512 / 64 byte UDP) | 10 / 10 / 10 Gbps |
| Thông lượng IPS (Enterprise Mix) | 2.5 Gbps |
| Thông lượng NGFW | 1.5 Gbps |
| Thông lượng Threat Protection | 1.3 Gbps |
| Thông lượng IPsec VPN (512 byte, AES256-SHA256) | 7.1 Gbps |
| Thông lượng SSL Inspection (IPS, avg. HTTPS) | 1.4 Gbps |
| Phiên đồng thời (TCP) / phiên mới mỗi giây | 1.4 M / 100 000 |
| Đường hầm IPsec VPN gateway-to-gateway / client-to-gateway | 200 / 500 |
| Số FortiSwitch / FortiAP quản lý tối đa | 24 / 96 (48 tunnel mode) |
| Firewall Policies | 5000 |
| Thông lượng CAPWAP (HTTP 64K) | 6.8 Gbps |
| Nguồn | Adapter DC ngoài 12V DC, 3A (100–240V AC, 50/60 Hz) |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 16.9 W / 17.6 W |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) | 40.5 x 216 x 160 mm |
| Khối lượng | 1.03 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Chứng nhận | FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB; USGv6/IPv6 |
Datasheet FWF-71G
Tài liệu thông số kỹ thuật đầy đủ của Fortinet (PDF, tiếng Anh): Datasheet FortiGate / FortiWiFi 70G.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Văn phòng cần firewall, Wi-Fi và log tại chỗ trong một thiết bị
- Trung tâm đào tạo, trường học nhỏ cần báo cáo truy cập Wi-Fi
- Phòng khám, văn phòng có yêu cầu lưu vết truy cập
- Chi nhánh SD-WAN giữ log khi mất kết nối về trung tâm
Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- Wi-Fi tích hợp phủ khu vực quanh thiết bị; không gian lớn nên bổ sung FortiAP do FWF-71G quản lý.
- Đặt hàng theo mã vùng (FWF-71G-[RC]) để đúng quy định tần số tại Việt Nam.
- Bản quyền FortiGuard theo gói Enterprise Protection, Unified Threat Protection (UTP), Advanced Threat Protection hoặc SD-WAN, kèm FortiCare Premium – VIET NET tư vấn gói theo nhu cầu bảo mật.
- Datasheet ghi SSL-VPN là N/A trên dòng 70G – truy cập từ xa nên thiết kế bằng IPsec VPN (500 client) hoặc ZTNA với FortiClient.
Giải pháp liên quan
- Tường lửa thế hệ mới FortiGate NGFW: từ văn phòng SMB đến data center
- Fortinet Secure SD-WAN: kết nối chi nhánh nhanh, ổn định và an toàn
- Fortinet ZTNA: truy cập ứng dụng Zero Trust an toàn, thay thế VPN
- FortiSASE: bảo mật SASE cho người dùng ở mọi nơi, quản lý trên một nền tảng
- Giải pháp an ninh mạng toàn diện cho doanh nghiệp: Fortinet và Sophos
Câu hỏi thường gặp về FWF-71G
FortiWiFi 71G (FWF-71G) khác FWF-70G như thế nào?
FWF-71G và FWF-70G cùng Wi-Fi 6 dual radio, cùng hiệu năng firewall 10 Gbps, IPS 2.5 Gbps, IPsec VPN 7.1 Gbps và 10 cổng GE. FWF-71G có thêm ổ SSD 64GB để lưu log, báo cáo trên thiết bị, nặng 1.03 kg. Cần log tại chỗ thì chọn FWF-71G.
FWF-71G có cổng PoE không?
Không. FortiWiFi 71G có 10 cổng GE RJ45 thường (2 WAN, 6 LAN, 2 FortiLink), không có cổng PoE. Nếu cần cấp nguồn cho FortiAP hoặc camera IP từ firewall, bạn có thể dùng FortiSwitch PoE quản lý qua FortiLink hoặc chọn FortiWiFi 70G-POE.
Wi-Fi trên FortiWiFi 71G được bảo vệ như thế nào?
Lưu lượng Wi-Fi trên FWF-71G đi qua cùng chính sách NGFW như mạng có dây: IPS, lọc web, kiểm soát ứng dụng, chống mã độc (khi có license FortiGuard). Có thể tách SSID nhân viên và khách theo VLAN, xác thực người dùng và xem log từng SSID trên ổ SSD.
Mua FortiWiFi 71G chính hãng ở đâu?
VIET NET là đơn vị phân phối và tích hợp Fortinet, cung cấp FWF-71G chính hãng đúng mã vùng, kèm gói FortiGuard (UTP, Enterprise Protection, Advanced Threat Protection hoặc SD-WAN) và hỗ trợ cấu hình. Liên hệ VIET NET để được báo giá và tư vấn.
Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET triển khai hạ tầng CNTT, ELV và data center từ năm 2003. Khi chọn Fortinet tại VIET NET, bạn nhận được:
- Thiết bị và bản quyền chính hãng, đăng ký license đúng gói, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn model theo thực tế: số người dùng, băng thông khi bật đủ tính năng bảo mật, số chi nhánh SD-WAN / VPN, nhu cầu HA.
- Cấu hình, chuyển đổi từ tường lửa cũ, nghiệm thu và hỗ trợ kỹ thuật bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn.
Sản phẩm liên quan

Firewall Fortinet FortiGate 1201G (FG-1201G) 4x 100GE QSFP28, IPS 54 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 1200G (FG-1200G) 4x 100GE QSFP28, NGFW 45 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 901G (FG-901G) SSD 2x 480 GB, 25GE ULL

Firewall Fortinet FortiGate 900G (FG-900G) 4x 25GE ULL, nguồn hot-swap

Firewall Fortinet FortiGate 701G (FG-701G) SSD 960GB, NGFW 29 Gbps, 25GE

Firewall Fortinet FortiGate 700G (FG-700G) NGFW 29 Gbps, 4x 25GE SFP28

Firewall Fortinet FortiGate 401G (FG-401G) SSD 960GB, 4x 25GE SFP28, NP7




















