Danh mục
Tường lửa – Thiết bị bảo mậtFirewall Fortinet FortiGate 900G (FG-900G) 4x 25GE ULL, nguồn hot-swap
Liên hệ báo giá
- Threat Protection 30 Gbps, NGFW 31 Gbps, IPS 42 Gbps
- 4x 25GE SFP28 Ultra Low Latency – độ trễ 2.5 μs
- 4x 10GE SFP+, 8x GE SFP, 16x GE RJ45
- NP7 + CP9, 50 000 chính sách, 196 FortiSwitch (FortiOS 7.6.1+)
- 1RU, 2 nguồn AC thay nóng, kèm 2x SFP SX
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Hạ tầng mạng & máy chủTường lửa – Thiết bị bảo mậtFortinetThiết bị bảo mật Fortinet
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của FG-900G
- 2.Thông số kỹ thuật FG-900G
- 3.Datasheet FG-900G
- 4.Ứng dụng
- 5.Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- 6.Giải pháp liên quan
- 7.Câu hỏi thường gặp về FG-900G
- 7.1.Cổng ULL trên FortiGate 900G (FG-900G) là gì?
- 7.2.FG-900G đạt thông lượng bao nhiêu khi bật bảo mật?
- 7.3.FortiGate 900G có nguồn thay nóng không?
- 7.4.FG-900G khác FG-901G thế nào?
- 7.5.Mua FortiGate 900G ở đâu, giá bao nhiêu?
- 8.Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
FortiGate 900G (FG-900G) là tường lửa thế hệ mới (NGFW) rack 1RU của Fortinet cho data center và doanh nghiệp lớn, đạt Threat Protection 30 Gbps, NGFW 31 Gbps và IPS 42 Gbps nhờ bộ xử lý NP7 và CP9. Điểm riêng của dòng 900G là 4 khe 25GE SFP28 Ultra Low Latency (ULL) cho độ trễ chỉ 2.5 μs, cùng 2 nguồn AC thay nóng.
FG-900G hợp với data center doanh nghiệp, sàn giao dịch, hệ thống thanh toán hoặc ứng dụng nhạy độ trễ, và với campus rất lớn nhờ quản lý tới 196 FortiSwitch, 2048 FortiAP. Đây là phiên bản không có ổ lưu trữ, phù hợp khi log được đưa về FortiAnalyzer.
Tính năng nổi bật của FG-900G
- Cổng 25GE độ trễ siêu thấp (ULL): 4 khe 25 GE SFP28 / 10 GE SFP+ Ultra Low Latency cho độ trễ firewall 2.5 μs (gói 64 byte), thấp hơn mức 3.78 μs trên các cổng thường – phù hợp lưu lượng giao dịch, thanh toán, đồng bộ dữ liệu thời gian thực.
- NP7 + CP9 cho bảo mật đầy đủ: CP9 tăng tốc giải mã SSL (bao gồm TLS 1.3), IPS và antivirus; SSL inspection 16.7 Gbps, 18 000 kết nối mới mỗi giây, Application Control 74.8 Gbps, Threat Protection 30 Gbps.
- Nguồn thay nóng cho vận hành liên tục: 2 nguồn AC hot swappable kèm sẵn, đạt chuẩn 80Plus, thay được khi máy đang chạy; có tuỳ chọn bộ nguồn rời SP-FG400F-PS.
- Quy mô chính sách và phiên lớn: 50 000 chính sách firewall, 28 triệu phiên đồng thời, 720 000 phiên mới/giây, 229.5 Mpps – đáp ứng data center nhiều vùng và nhiều VDOM (tối đa 50).
- Điều khiển LAN / Wi-Fi rất lớn: Quản lý tối đa 196 FortiSwitch (từ FortiOS 7.6.1; bản trước tối đa 96) và 2048 FortiAP (1024 tunnel) qua FortiLink, có 16 cổng GE RJ45 và 8 khe GE SFP.
Thông số kỹ thuật FG-900G
| Mã sản phẩm | FG-900G |
|---|---|
| Thương hiệu | Fortinet |
| Dòng sản phẩm | FortiGate 900G |
| Thông lượng IPS (Enterprise Mix) | 42 Gbps |
| Thông lượng NGFW | 31 Gbps |
| Thông lượng Threat Protection | 30 Gbps |
| Thông lượng firewall IPv4 (1518 / 512 / 64 byte, UDP) | 164 / 163 / 153 Gbps |
| Độ trễ firewall (64 byte, UDP) | 3.78 / 2.5 μs (2.5 μs trên cổng ULL) |
| Phiên đồng thời (TCP) / phiên mới mỗi giây | 28 Million / 720 000 |
| Số chính sách firewall | 50 000 |
| Thông lượng IPsec VPN (512 byte) | 55 Gbps |
| Đường hầm IPsec gateway-to-gateway / client-to-gateway | 2000 / 50 000 |
| Thông lượng SSL inspection (IPS, avg. HTTPS) | 16.7 Gbps |
| SSL-VPN: thông lượng / người dùng đồng thời khuyến nghị | 10 Gbps / 10 000 |
| Cổng mạng | 4x 25 GE SFP28 / 10 GE SFP+ Ultra Low Latency, 4x 10 GE SFP+ / GE SFP, 8x GE SFP, 16x GE RJ45, 1x 2.5 GE / GE HA, 1x GE MGMT |
| Bộ xử lý / bảo mật phần cứng | NP7, CP9, TPM, Bluetooth Low Energy (BLE) |
| Ổ lưu trữ tích hợp | Không |
| Transceiver kèm theo | 2x SFP SX |
| Virtual Domains / FortiSwitch / FortiAP (tổng / tunnel) | 10 / 50; 196 (FortiOS 7.6.1+); 2048 / 1024 |
| Nguồn điện | 2 nguồn AC thay nóng (hot swappable, kèm sẵn 2 PSU), 100–240VAC, 50/60 Hz, 80Plus; trung bình / tối đa 170 W / 313 W |
| Kích thước / khối lượng | Rack 1RU, 44.45 x 432 x 380 mm; 7.25 kg |
| Môi trường / chứng nhận | Hoạt động 0°C to 45°C; FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB; USGv6/IPv6 |
Datasheet FG-900G
Tài liệu thông số kỹ thuật đầy đủ của Fortinet (PDF, tiếng Anh): Datasheet FortiGate 900G.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Firewall biên và phân vùng data center doanh nghiệp
- Hệ thống giao dịch, thanh toán, ứng dụng nhạy độ trễ qua cổng ULL
- Campus rất lớn quản lý tới 196 FortiSwitch, 2048 FortiAP
- Hub SD-WAN và gateway VPN cho 10 000 người dùng từ xa
Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- Độ trễ 2.5 μs chỉ đạt trên 4 cổng ULL; nên đặt các liên kết nhạy độ trễ vào nhóm cổng này khi thiết kế.
- Quản lý 196 FortiSwitch cần FortiOS 7.6.1 trở lên; các bản trước hỗ trợ tối đa 96.
- FG-900G không có ổ lưu trữ – dùng kèm FortiAnalyzer, hoặc chọn FG-901G (2x 480 GB) nếu cần lưu log tại chỗ.
- Theo datasheet, FortiGuard có các gói Enterprise Protection, Unified Threat Protection (UTP), Advanced Threat Protection (ATP) và SD-WAN, đều kèm FortiCare Premium hỗ trợ 24x7x365; ngoài ra có thể mua lẻ từng dịch vụ (a-la-carte).
Giải pháp liên quan
- Tường lửa thế hệ mới FortiGate NGFW: từ văn phòng SMB đến data center
- Fortinet Secure SD-WAN: kết nối chi nhánh nhanh, ổn định và an toàn
- Fortinet ZTNA: truy cập ứng dụng Zero Trust an toàn, thay thế VPN
- FortiSASE: bảo mật SASE cho người dùng ở mọi nơi, quản lý trên một nền tảng
- Giải pháp an ninh mạng toàn diện cho doanh nghiệp: Fortinet và Sophos
Câu hỏi thường gặp về FG-900G
Cổng ULL trên FortiGate 900G (FG-900G) là gì?
ULL (Ultra Low Latency) là 4 khe 25 GE SFP28 / 10 GE SFP+ được tối ưu độ trễ. Theo datasheet, độ trễ firewall gói 64 byte UDP đạt 2.5 μs trên cổng ULL, so với 3.78 μs trên cổng thường. Nhóm cổng này phù hợp cho giao dịch tài chính, thanh toán và đồng bộ dữ liệu thời gian thực.
FG-900G đạt thông lượng bao nhiêu khi bật bảo mật?
FG-900G đạt Threat Protection 30 Gbps, NGFW 31 Gbps và IPS 42 Gbps theo datasheet Fortinet (Enterprise Traffic Mix, bật log). SSL inspection đạt 16.7 Gbps, Application Control 74.8 Gbps, IPsec VPN 55 Gbps. Thông lượng firewall thuần là 164 / 163 / 153 Gbps.
FortiGate 900G có nguồn thay nóng không?
Có. Khác với dòng 400G và 700G, FortiGate 900G đi kèm 2 nguồn AC hot swappable đạt chuẩn 80Plus, thay được khi thiết bị đang hoạt động. Fortinet cũng có bộ nguồn AC rời mã SP-FG400F-PS làm phụ kiện dự phòng.
FG-900G khác FG-901G thế nào?
Hai model cùng cổng, cùng NP7 và CP9, cùng hiệu năng. FG-901G có thêm 2 ổ 480 GB để lưu log tại chỗ, nặng 7.5 kg và công suất 184 W / 323 W, so với 7.25 kg và 170 W / 313 W của FG-900G không có ổ lưu trữ.
Mua FortiGate 900G ở đâu, giá bao nhiêu?
VIET NET cung cấp FortiGate 900G chính hãng kèm gói FortiGuard như Enterprise Protection, Unified Threat Protection, Advanced Threat Protection hoặc SD-WAN, cùng tư vấn thiết kế data center, HA và chuyển đổi chính sách. Liên hệ VIET NET để nhận báo giá theo cấu hình.
Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET triển khai hạ tầng CNTT, ELV và data center từ năm 2003. Khi chọn Fortinet tại VIET NET, bạn nhận được:
- Thiết bị và bản quyền chính hãng, đăng ký license đúng gói, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn model theo thực tế: số người dùng, băng thông khi bật đủ tính năng bảo mật, số chi nhánh SD-WAN / VPN, nhu cầu HA.
- Cấu hình, chuyển đổi từ tường lửa cũ, nghiệm thu và hỗ trợ kỹ thuật bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn.
Sản phẩm liên quan

Firewall Fortinet FortiGate 1201G (FG-1201G) 4x 100GE QSFP28, IPS 54 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 1200G (FG-1200G) 4x 100GE QSFP28, NGFW 45 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 901G (FG-901G) SSD 2x 480 GB, 25GE ULL

Firewall Fortinet FortiGate 701G (FG-701G) SSD 960GB, NGFW 29 Gbps, 25GE

Firewall Fortinet FortiGate 700G (FG-700G) NGFW 29 Gbps, 4x 25GE SFP28

Firewall Fortinet FortiGate 401G (FG-401G) SSD 960GB, 4x 25GE SFP28, NP7

Firewall Fortinet FortiGate 400G (FG-400G) 4x 25GE SFP28, NP7, IPS 25 Gbps




















