Danh mục
Tường lửa – Thiết bị bảo mậtFirewall Fortinet FortiGate 401G (FG-401G) SSD 960GB, 4x 25GE SFP28, NP7
Liên hệ báo giá
- 2 ổ 480 GB (960GB SSD) lưu log, báo cáo trên thiết bị
- IPS 25 Gbps, NGFW 14 Gbps, Threat Protection 13 Gbps
- 4x 25GE SFP28, 4x 10GE SFP+, 16x GE SFP, 8x 5/2.5/GE RJ45
- NP7 + CP10, IPsec VPN 55 Gbps, 28 triệu phiên
- 1RU, nguồn AC kép 1+1, FortiSentry, TPM
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Hạ tầng mạng & máy chủTường lửa – Thiết bị bảo mậtFortinetThiết bị bảo mật Fortinet
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của FG-401G
- 2.Thông số kỹ thuật FG-401G
- 3.Datasheet FG-401G
- 4.Ứng dụng
- 5.Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- 6.Giải pháp liên quan
- 7.Câu hỏi thường gặp về FG-401G
- 7.1.FortiGate 401G (FG-401G) có dung lượng lưu trữ bao nhiêu?
- 7.2.FG-401G có thông lượng bao nhiêu khi bật IPS và chống mã độc?
- 7.3.FortiGate 401G có kèm module quang không?
- 7.4.Nguồn điện của FG-401G có dự phòng không?
- 7.5.VIET NET hỗ trợ gì khi mua FortiGate 401G?
- 8.Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
FortiGate 401G (FG-401G) là tường lửa thế hệ mới (NGFW) rack 1RU của Fortinet, có cùng cổng và hiệu năng với FG-400G nhưng tích hợp 2 ổ 480 GB (960GB SSD) để lưu log và báo cáo ngay trên thiết bị. Máy đạt IPS 25 Gbps, NGFW 14 Gbps, Threat Protection 13 Gbps, firewall 164 Gbps nhờ NP7 và CP10.
FG-401G phù hợp trụ sở doanh nghiệp lớn, campus, khu công nghiệp hoặc tổ chức tài chính cần lưu lịch sử phiên, sự kiện IPS và truy cập web cục bộ phục vụ điều tra, kiểm toán nội bộ – đặc biệt khi chưa có FortiAnalyzer hoặc muốn có bản log dự phòng ngay trên firewall.
Tính năng nổi bật của FG-401G
- 960GB SSD lưu log cục bộ: Hai ổ 480 GB tích hợp cho phép lưu log lưu lượng, sự kiện bảo mật và xem báo cáo FortiView trực tiếp trên FortiOS, tra cứu nhanh khi xử lý sự cố mà không phụ thuộc máy chủ log bên ngoài.
- Hiệu năng NP7 + CP10: Firewall 164 Gbps, 217.5 Mpps, độ trễ 2.51 μs, 580 000 phiên mới/giây; CP10 tăng tốc nhận diện ứng dụng (Application Control 50 Gbps) và IPS pre-scan.
- Đường lên 25GE và 16 khe GE SFP: 4 khe 25/10 GE SFP28/SFP+, 4 khe 10GE SFP+ FortiLink, 16 khe GE SFP, 8 cổng 5/2.5/GE RJ45; kèm sẵn 2 module SFP SX để kết nối quang đa mode ngay khi lắp đặt.
- FortiSentry và firmware ký số: FortiSentry giám sát tính toàn vẹn file FortiOS ngoài băng, Signed Firmware Hardware Switch chỉ cho nạp firmware đã xác thực, TPM bảo vệ khoá mã hoá.
- Sẵn sàng HA và VDOM: Hỗ trợ HA Active-Active, Active-Passive, Clustering; 10 VDOM mặc định, tối đa 50, để tách hệ thống theo đơn vị, dịch vụ hoặc vùng mạng.
Thông số kỹ thuật FG-401G
| Mã sản phẩm | FG-401G |
|---|---|
| Thương hiệu | Fortinet |
| Dòng sản phẩm | FortiGate 400G |
| Thông lượng IPS (Enterprise Mix) | 25 Gbps |
| Thông lượng NGFW | 14 Gbps |
| Thông lượng Threat Protection | 13 Gbps |
| Thông lượng firewall IPv4 (1518 / 512 / 64 byte, UDP) | 164 / 164 / 145 Gbps |
| Độ trễ firewall (64 byte, UDP) | 2.51 μs |
| Phiên đồng thời (TCP) | 28 Million |
| Phiên mới mỗi giây (TCP) | 580 000 |
| Số chính sách firewall | 30 000 |
| Thông lượng IPsec VPN (512 byte) | 55 Gbps |
| Đường hầm IPsec gateway-to-gateway / client-to-gateway | 2000 / 50 000 |
| Thông lượng SSL inspection (IPS, avg. HTTPS) | 11.5 Gbps |
| SSL-VPN: thông lượng / người dùng đồng thời khuyến nghị | 6.1 Gbps / 5000 |
| Cổng mạng | 4x 25/10 GE SFP28/SFP+, 4x 10/GE SFP+/SFP FortiLink, 16x GE SFP, 8x 5/2.5/GE RJ45, 1x 2.5/GE RJ45 HA, 1x GE RJ45 MGMT |
| Bộ xử lý / bảo mật phần cứng | NP7, CP10, TPM, FortiSentry, Signed Firmware Hardware Switch |
| Ổ lưu trữ tích hợp | 2x 480 GB (960GB SSD theo thông tin đặt hàng) |
| Transceiver kèm theo | 2x SFP SX |
| Virtual Domains / FortiSwitch / FortiAP (tổng / tunnel) | 10 / 50; 96; 512 / 256 |
| Nguồn điện | 2 nguồn AC 1+1 (không thay nóng), 100–240VAC, 50/60 Hz; trung bình / tối đa 240 W / 295 W |
| Kích thước / khối lượng | Rack 1RU, 44.45 x 432 x 342 mm; 3.5 kg |
| Môi trường / chứng nhận | Hoạt động 0°C to 45°C; FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB; USGv6/IPv6 |
Datasheet FG-401G
Tài liệu thông số kỹ thuật đầy đủ của Fortinet (PDF, tiếng Anh): Datasheet FortiGate 400G.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Firewall biên doanh nghiệp lớn cần lưu log tại chỗ phục vụ kiểm toán nội bộ
- Campus, khu công nghiệp kết nối quang nhiều tòa nhà
- Hub SD-WAN và gateway VPN cho hàng nghìn người dùng từ xa
- Phân vùng mạng nội bộ giữa văn phòng, data center và OT
Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- SSD tích hợp phù hợp lưu log ngắn và trung hạn; lưu trữ dài hạn, tương quan nhiều thiết bị vẫn nên dùng FortiAnalyzer.
- Định cỡ theo Threat Protection 13 Gbps và SSL inspection 11.5 Gbps khi bật đầy đủ bảo mật.
- Máy kèm 2x SFP SX; module 25GE SFP28 / 10GE SFP+ đặt riêng theo khoảng cách và loại cáp.
- Theo datasheet, FortiGuard có các gói Enterprise Protection, Unified Threat Protection (UTP), Advanced Threat Protection (ATP) và SD-WAN, đều kèm FortiCare Premium hỗ trợ 24x7x365; ngoài ra có thể mua lẻ từng dịch vụ (a-la-carte).
Giải pháp liên quan
- Tường lửa thế hệ mới FortiGate NGFW: từ văn phòng SMB đến data center
- Fortinet Secure SD-WAN: kết nối chi nhánh nhanh, ổn định và an toàn
- Fortinet ZTNA: truy cập ứng dụng Zero Trust an toàn, thay thế VPN
- FortiSASE: bảo mật SASE cho người dùng ở mọi nơi, quản lý trên một nền tảng
- Giải pháp an ninh mạng toàn diện cho doanh nghiệp: Fortinet và Sophos
Câu hỏi thường gặp về FG-401G
FortiGate 401G (FG-401G) có dung lượng lưu trữ bao nhiêu?
Bảng thông số Fortinet ghi FG-401G có 2x 480 GB onboard storage; phần thông tin đặt hàng ghi 960GB onboard SSD storage, tức tổng dung lượng 960GB. Ổ lưu trữ dùng để ghi log, báo cáo trên thiết bị – đây là khác biệt chính so với FG-400G vốn không có ổ.
FG-401G có thông lượng bao nhiêu khi bật IPS và chống mã độc?
Theo datasheet, FG-401G đạt IPS 25 Gbps, NGFW 14 Gbps (firewall, IPS, Application Control) và Threat Protection 13 Gbps (thêm chống mã độc), đo với Enterprise Traffic Mix và bật log. SSL inspection đạt 11.5 Gbps. Đây là các số liệu nên dùng khi định cỡ thiết bị.
FortiGate 401G có kèm module quang không?
Có. Theo datasheet, FG-401G kèm sẵn 2 module SFP SX (Included Transceivers: 2x SFP SX). Các module khác như 25GE SFP28, 10GE SFP+ SR/LR, SFP LX hoặc BiDi đường dài cần đặt riêng tuỳ khoảng cách và loại cáp quang sử dụng.
Nguồn điện của FG-401G có dự phòng không?
FG-401G có 2 nguồn AC tích hợp chạy dự phòng 1+1 (loại không thay nóng), điện áp 100–240VAC, công suất trung bình 240 W, tối đa 295 W. Với hệ thống quan trọng, nên triển khai thêm cặp HA để dự phòng toàn bộ thiết bị.
VIET NET hỗ trợ gì khi mua FortiGate 401G?
VIET NET cung cấp FortiGate 401G chính hãng kèm gói FortiGuard phù hợp, tư vấn thiết kế, cấu hình SD-WAN, VPN, HA và chuyển đổi chính sách từ firewall cũ. Liên hệ VIET NET để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá.
Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET triển khai hạ tầng CNTT, ELV và data center từ năm 2003. Khi chọn Fortinet tại VIET NET, bạn nhận được:
- Thiết bị và bản quyền chính hãng, đăng ký license đúng gói, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn model theo thực tế: số người dùng, băng thông khi bật đủ tính năng bảo mật, số chi nhánh SD-WAN / VPN, nhu cầu HA.
- Cấu hình, chuyển đổi từ tường lửa cũ, nghiệm thu và hỗ trợ kỹ thuật bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn.
Sản phẩm liên quan

Firewall Fortinet FortiGate 1201G (FG-1201G) 4x 100GE QSFP28, IPS 54 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 1200G (FG-1200G) 4x 100GE QSFP28, NGFW 45 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 901G (FG-901G) SSD 2x 480 GB, 25GE ULL

Firewall Fortinet FortiGate 900G (FG-900G) 4x 25GE ULL, nguồn hot-swap

Firewall Fortinet FortiGate 701G (FG-701G) SSD 960GB, NGFW 29 Gbps, 25GE

Firewall Fortinet FortiGate 700G (FG-700G) NGFW 29 Gbps, 4x 25GE SFP28

Firewall Fortinet FortiGate 400G (FG-400G) 4x 25GE SFP28, NP7, IPS 25 Gbps




















