Danh mục
Tường lửa – Thiết bị bảo mậtFirewall Fortinet FortiGate 201G (FG-201G) SSD 480 GB, 8x 10GE SFP+
Liên hệ báo giá
- Tích hợp 1 ổ SSD 480 GB lưu log và báo cáo tại chỗ
- NGFW 7 Gbps, IPS 9 Gbps, Threat Protection 6 Gbps
- 8x 10GE SFP+ FortiLink, 8x 5/2.5/GE RJ45, 8x GE RJ45, 4x GE SFP
- NP7Lite (SP5) + CP10, IPsec VPN 36 Gbps
- Rack 1RU, 2 nguồn AC 1+1, TPM, nặng 6.5 kg
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Hạ tầng mạng & máy chủTường lửa – Thiết bị bảo mậtFortinetThiết bị bảo mật Fortinet
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của FG-201G
- 2.Thông số kỹ thuật FG-201G
- 3.Datasheet FG-201G
- 4.Ứng dụng
- 5.Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- 6.Giải pháp liên quan
- 7.Câu hỏi thường gặp về FG-201G
- 7.1.FortiGate 201G (FG-201G) có ổ cứng bao nhiêu?
- 7.2.Khi nào nên chọn FG-201G thay vì FG-200G?
- 7.3.FortiGate 201G đạt thông lượng VPN bao nhiêu?
- 7.4.FG-201G có chạy HA được không?
- 7.5.Mua FortiGate 201G chính hãng ở đâu?
- 8.Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
FortiGate 201G (FG-201G) là tường lửa thế hệ mới (NGFW) rack 1RU của Fortinet, giống FG-200G về cổng và hiệu năng nhưng có thêm 1 ổ SSD 480 GB để lưu log, báo cáo ngay trên thiết bị. Máy đạt NGFW 7 Gbps, IPS 9 Gbps, Threat Protection 6 Gbps nhờ NP7Lite (SP5) và CP10, với 8 cổng 10GE SFP+, 8 cổng 5GE RJ45 và 2 nguồn AC dự phòng.
FG-201G phù hợp doanh nghiệp vừa, cơ sở y tế, giáo dục hay nhà máy cần giữ lịch sử truy cập, sự kiện bảo mật và báo cáo FortiView cục bộ – ví dụ khi chưa đầu tư FortiAnalyzer, đường truyền tới cloud hạn chế, hoặc yêu cầu nội bộ đòi hỏi tra cứu log nhanh tại chỗ khi điều tra sự cố.
Tính năng nổi bật của FG-201G
- SSD 480 GB cho log và báo cáo cục bộ: Ổ SSD tích hợp cho phép ghi log lưu lượng, sự kiện IPS, web filter và xem báo cáo trực tiếp trên giao diện FortiOS, không phụ thuộc kết nối tới máy chủ log bên ngoài – hữu ích khi điều tra sự cố hoặc kiểm tra định kỳ.
- Hiệu năng NP7Lite (SP5) và CP10: Firewall IPv4/IPv6 39 Gbps, độ trễ 4.36 μs, 39.75 Mpps, IPsec VPN 36 Gbps và Application Control 27.8 Gbps; CP10 tăng tốc nhận diện ứng dụng và IPS pre-scan.
- Đường lên 10GE, cổng đa gigabit 5GE: 8 khe 10GE SFP+/SFP FortiLink, 8 cổng 5/2.5/GE RJ45, 8 cổng GE RJ45 và 4 khe GE SFP – đủ cho nhiều đường WAN, vùng DMZ, máy chủ và switch lõi trên cùng một thiết bị.
- SD-WAN, ZTNA và phân vùng mạng: Hỗ trợ 2000 đường hầm IPsec gateway-to-gateway, 16 000 đường hầm client, 10 VDOM mặc định (tối đa 25) để tách mạng theo phòng ban hoặc khách hàng, cùng Universal ZTNA thực thi ngay trên firewall.
- Bảo mật phần cứng và nguồn kép: TPM, Signed Firmware Hardware Switch chặn firmware chưa xác thực, 2 nguồn AC tích hợp 1+1 (công suất trung bình 145 W, tối đa 176 W).
Thông số kỹ thuật FG-201G
| Mã sản phẩm | FG-201G |
|---|---|
| Thương hiệu | Fortinet |
| Dòng sản phẩm | FortiGate 200G |
| Thông lượng IPS (Enterprise Mix) | 9 Gbps |
| Thông lượng NGFW | 7 Gbps |
| Thông lượng Threat Protection | 6 Gbps |
| Thông lượng firewall IPv4 (1518 / 512 / 64 byte, UDP) | 39 / 39 / 26.5 Gbps |
| Độ trễ firewall (64 byte, UDP) | 4.36 μs |
| Phiên đồng thời (TCP) | 11 Million |
| Phiên mới mỗi giây (TCP) | 400 000 |
| Số chính sách firewall | 10 000 |
| Thông lượng IPsec VPN (512 byte) | 36 Gbps |
| Đường hầm IPsec gateway-to-gateway / client-to-gateway | 2000 / 16 000 |
| Thông lượng SSL inspection (IPS, avg. HTTPS) | 7 Gbps |
| SSL-VPN: thông lượng / người dùng đồng thời khuyến nghị | 3 Gbps / 500 |
| Cổng mạng | 2x GE RJ45 MGMT/HA, 8x GE RJ45, 8x 5/2.5/GE RJ45, 8x 10GE SFP+/SFP FortiLink, 4x GE SFP |
| Bộ xử lý bảo mật | NP7Lite (SP5), CP10, TPM |
| Ổ lưu trữ tích hợp | 1x 480 GB SSD |
| Virtual Domains (mặc định / tối đa) | 10 / 25 |
| FortiSwitch / FortiAP tối đa (tổng / tunnel) | 64 / 256 / 128 |
| Nguồn điện | 2 nguồn AC tích hợp 1+1 (không hot-swap), 100–240V AC, 50/60Hz; công suất trung bình / tối đa 145 W / 176 W |
| Kích thước / khối lượng | Rack 1RU, 44.45 x 432 x 380 mm; 6.5 kg |
| Môi trường / chứng nhận | Hoạt động 0°C to 40°C; FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB; USGv6/IPv6 |
Datasheet FG-201G
Tài liệu thông số kỹ thuật đầy đủ của Fortinet (PDF, tiếng Anh): Datasheet FortiGate 200G.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Trụ sở doanh nghiệp vừa cần lưu log truy cập Internet tại chỗ
- Bệnh viện, trường học, nhà máy chưa có hệ thống FortiAnalyzer riêng
- Hub SD-WAN kết nối nhiều chi nhánh, xem báo cáo SLA trực tiếp trên thiết bị
- Phân vùng mạng IT / OT bằng VDOM và chính sách nội bộ
Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- Ổ SSD giúp lưu log tại chỗ; với yêu cầu lưu trữ dài hạn hoặc tương quan log nhiều thiết bị, vẫn nên cân nhắc FortiAnalyzer hoặc dịch vụ log cloud.
- Định cỡ theo thông lượng Threat Protection 6 Gbps và SSL inspection 7 Gbps khi bật đầy đủ tính năng bảo mật.
- Thiết bị không kèm transceiver; module SFP/SFP+ và cáp DAC đặt riêng theo khoảng cách và loại cáp.
- Theo datasheet, FortiGuard có các gói Enterprise Protection, Unified Threat Protection (UTP), Advanced Threat Protection (ATP) và SD-WAN, đều kèm FortiCare Premium hỗ trợ 24x7x365; ngoài ra có thể mua lẻ từng dịch vụ (a-la-carte).
Giải pháp liên quan
- Tường lửa thế hệ mới FortiGate NGFW: từ văn phòng SMB đến data center
- Fortinet Secure SD-WAN: kết nối chi nhánh nhanh, ổn định và an toàn
- Fortinet ZTNA: truy cập ứng dụng Zero Trust an toàn, thay thế VPN
- FortiSASE: bảo mật SASE cho người dùng ở mọi nơi, quản lý trên một nền tảng
- Giải pháp an ninh mạng toàn diện cho doanh nghiệp: Fortinet và Sophos
Câu hỏi thường gặp về FG-201G
FortiGate 201G (FG-201G) có ổ cứng bao nhiêu?
FG-201G có 1 ổ SSD 480 GB tích hợp (onboard storage) theo datasheet Fortinet. Ổ này dùng để lưu log và báo cáo ngay trên firewall. Đây là điểm khác duy nhất về phần cứng so với FG-200G, vốn không có ổ lưu trữ; cổng mạng và hiệu năng của hai model giống nhau.
Khi nào nên chọn FG-201G thay vì FG-200G?
Nên chọn FG-201G khi doanh nghiệp cần xem log, báo cáo và điều tra sự cố trực tiếp trên firewall mà chưa có FortiAnalyzer, hoặc muốn có bản log cục bộ phòng khi mất kết nối tới máy chủ log. Nếu đã có hệ thống log tập trung, FG-200G là lựa chọn gọn hơn.
FortiGate 201G đạt thông lượng VPN bao nhiêu?
FG-201G đạt thông lượng IPsec VPN 36 Gbps (gói 512 byte, AES256-SHA256), hỗ trợ 2000 đường hầm gateway-to-gateway và 16 000 đường hầm client-to-gateway. Thông lượng SSL-VPN là 3 Gbps với khuyến nghị tối đa 500 người dùng đồng thời ở chế độ tunnel.
FG-201G có chạy HA được không?
Có. FortiGate 201G hỗ trợ High Availability ở chế độ Active-Active, Active-Passive và Clustering. Triển khai 2 máy HA giúp hệ thống tiếp tục hoạt động khi một thiết bị gặp sự cố, bổ sung cho 2 nguồn AC dự phòng 1+1 đã tích hợp sẵn trong mỗi máy.
Mua FortiGate 201G chính hãng ở đâu?
VIET NET cung cấp FortiGate 201G chính hãng kèm các gói FortiGuard như Enterprise Protection, Unified Threat Protection hoặc Advanced Threat Protection, cùng dịch vụ cấu hình, chuyển đổi chính sách và hỗ trợ kỹ thuật. Liên hệ VIET NET để được tư vấn và báo giá theo nhu cầu.
Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET triển khai hạ tầng CNTT, ELV và data center từ năm 2003. Khi chọn Fortinet tại VIET NET, bạn nhận được:
- Thiết bị và bản quyền chính hãng, đăng ký license đúng gói, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn model theo thực tế: số người dùng, băng thông khi bật đủ tính năng bảo mật, số chi nhánh SD-WAN / VPN, nhu cầu HA.
- Cấu hình, chuyển đổi từ tường lửa cũ, nghiệm thu và hỗ trợ kỹ thuật bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn.
Sản phẩm liên quan

Firewall Fortinet FortiGate 1201G (FG-1201G) 4x 100GE QSFP28, IPS 54 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 1200G (FG-1200G) 4x 100GE QSFP28, NGFW 45 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 901G (FG-901G) SSD 2x 480 GB, 25GE ULL

Firewall Fortinet FortiGate 900G (FG-900G) 4x 25GE ULL, nguồn hot-swap

Firewall Fortinet FortiGate 701G (FG-701G) SSD 960GB, NGFW 29 Gbps, 25GE

Firewall Fortinet FortiGate 700G (FG-700G) NGFW 29 Gbps, 4x 25GE SFP28

Firewall Fortinet FortiGate 401G (FG-401G) SSD 960GB, 4x 25GE SFP28, NP7




















