Danh mục
Tường lửa – Thiết bị bảo mậtFirewall Fortinet FortiGate 400G (FG-400G) 4x 25GE SFP28, NP7, IPS 25 Gbps
Liên hệ báo giá
- IPS 25 Gbps, NGFW 14 Gbps, Threat Protection 13 Gbps
- 4x 25GE SFP28, 4x 10GE SFP+, 16x GE SFP, 8x 5/2.5/GE RJ45
- NP7 + CP10: firewall 164 Gbps, độ trễ 2.51 μs, IPsec 55 Gbps
- 28 triệu phiên, 5000 người dùng SSL-VPN đồng thời
- 1RU, 2 nguồn AC 1+1, TPM, FortiSentry, kèm 2x SFP SX
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Hạ tầng mạng & máy chủTường lửa – Thiết bị bảo mậtFortinetThiết bị bảo mật Fortinet
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của FG-400G
- 2.Thông số kỹ thuật FG-400G
- 3.Datasheet FG-400G
- 4.Ứng dụng
- 5.Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- 6.Giải pháp liên quan
- 7.Câu hỏi thường gặp về FG-400G
- 7.1.FortiGate 400G (FG-400G) phù hợp cho doanh nghiệp quy mô nào?
- 7.2.FG-400G có những cổng mạng nào?
- 7.3.FortiSentry trên FortiGate 400G là gì?
- 7.4.FG-400G khác FG-401G thế nào?
- 7.5.Giá FortiGate 400G và gói license đi kèm?
- 8.Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
FortiGate 400G (FG-400G) là tường lửa thế hệ mới (NGFW) rack 1RU của Fortinet dành cho doanh nghiệp lớn, dùng bộ xử lý mạng NP7 và CP10 để đạt IPS 25 Gbps, NGFW 14 Gbps, Threat Protection 13 Gbps và thông lượng firewall tới 164 Gbps. Máy có 4 khe 25GE SFP28, 4 khe 10GE SFP+, 16 khe GE SFP và 8 cổng 5/2.5/GE RJ45.
FG-400G hợp làm firewall biên cho trụ sở chính, campus nhiều tòa nhà, khu công nghiệp hoặc hub SD-WAN kết nối hàng trăm chi nhánh, nơi cần đường lên 25GE tới switch lõi. Model này không có ổ lưu trữ, phù hợp khi log được tập trung về FortiAnalyzer; cần lưu log tại chỗ thì chọn FG-401G.
Tính năng nổi bật của FG-400G
- NP7 cho hyperscale firewall: Bộ xử lý mạng NP7 tăng tốc thiết lập phiên, VPN, VXLAN, ghi log phần cứng và luồng lưu lượng lớn (elephant flow): firewall 164 / 164 / 145 Gbps, 217.5 Mpps, độ trễ chỉ 2.51 μs.
- Mật độ cổng quang cao: 16 khe GE SFP cho kết nối quang tới các tòa nhà hoặc nhà xưởng, 4 khe 25GE SFP28 và 4 khe 10GE SFP+ FortiLink cho switch lõi, cùng 8 cổng 5/2.5/GE RJ45; máy kèm sẵn 2 module SFP SX.
- FortiSentry giám sát tính toàn vẹn: Module phần cứng FortiSentry chạy ngoài băng, tách biệt khỏi FortiOS, liên tục kiểm tra hệ thống file để phát hiện và ngăn thay đổi trái phép – lớp bảo vệ trước các cuộc tấn công nhắm vào firewall.
- VPN quy mô lớn: IPsec VPN 55 Gbps, 50 000 đường hầm client-to-gateway, SSL-VPN 6.1 Gbps với khuyến nghị 5000 người dùng đồng thời – đủ cho làm việc từ xa của doanh nghiệp đông nhân sự.
- Ảo hoá và quản lý hạ tầng truy cập: 10 VDOM mặc định, tối đa 50; quản lý tối đa 96 FortiSwitch và 512 FortiAP qua Security Fabric, đồng nhất chính sách từ firewall tới switch và Wi-Fi.
Thông số kỹ thuật FG-400G
| Mã sản phẩm | FG-400G |
|---|---|
| Thương hiệu | Fortinet |
| Dòng sản phẩm | FortiGate 400G |
| Thông lượng IPS (Enterprise Mix) | 25 Gbps |
| Thông lượng NGFW | 14 Gbps |
| Thông lượng Threat Protection | 13 Gbps |
| Thông lượng firewall IPv4 (1518 / 512 / 64 byte, UDP) | 164 / 164 / 145 Gbps |
| Độ trễ firewall (64 byte, UDP) | 2.51 μs |
| Phiên đồng thời (TCP) | 28 Million |
| Phiên mới mỗi giây (TCP) | 580 000 |
| Số chính sách firewall | 30 000 |
| Thông lượng IPsec VPN (512 byte) | 55 Gbps |
| Đường hầm IPsec gateway-to-gateway / client-to-gateway | 2000 / 50 000 |
| Thông lượng SSL inspection (IPS, avg. HTTPS) | 11.5 Gbps |
| SSL-VPN: thông lượng / người dùng đồng thời khuyến nghị | 6.1 Gbps / 5000 |
| Cổng mạng | 4x 25/10 GE SFP28/SFP+, 4x 10/GE SFP+/SFP FortiLink, 16x GE SFP, 8x 5/2.5/GE RJ45, 1x 2.5/GE RJ45 HA, 1x GE RJ45 MGMT |
| Bộ xử lý / bảo mật phần cứng | NP7, CP10, TPM, FortiSentry, Signed Firmware Hardware Switch |
| Ổ lưu trữ tích hợp | Không |
| Transceiver kèm theo | 2x SFP SX |
| Virtual Domains / FortiSwitch / FortiAP (tổng / tunnel) | 10 / 50; 96; 512 / 256 |
| Nguồn điện | 2 nguồn AC 1+1 (không thay nóng), 100–240VAC, 50/60 Hz; trung bình / tối đa 230 W / 283 W |
| Kích thước / khối lượng | Rack 1RU, 44.45 x 432 x 342 mm; 3.5 kg |
| Môi trường / chứng nhận | Hoạt động 0°C to 45°C; FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB; USGv6/IPv6 |
Datasheet FG-400G
Tài liệu thông số kỹ thuật đầy đủ của Fortinet (PDF, tiếng Anh): Datasheet FortiGate 400G.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Firewall biên trụ sở chính, campus doanh nghiệp lớn
- Hub SD-WAN tập trung cho chuỗi bán lẻ, ngân hàng, logistics nhiều chi nhánh
- Kết nối quang giữa nhiều tòa nhà / nhà xưởng qua 16 khe GE SFP
- Gateway VPN cho hàng nghìn nhân viên làm việc từ xa
Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- Định cỡ theo Threat Protection 13 Gbps và SSL inspection 11.5 Gbps khi bật đầy đủ tính năng; thông lượng firewall 164 Gbps chỉ áp dụng cho lọc gói thuần.
- Máy kèm 2 module SFP SX; các module 25GE SFP28, 10GE SFP+ hoặc LX/BiDi đường dài cần đặt thêm.
- FG-400G không có ổ lưu trữ – nên dùng kèm FortiAnalyzer hoặc log cloud; cần SSD tại chỗ thì chọn FG-401G.
- Theo datasheet, FortiGuard có các gói Enterprise Protection, Unified Threat Protection (UTP), Advanced Threat Protection (ATP) và SD-WAN, đều kèm FortiCare Premium hỗ trợ 24x7x365; ngoài ra có thể mua lẻ từng dịch vụ (a-la-carte).
Giải pháp liên quan
- Tường lửa thế hệ mới FortiGate NGFW: từ văn phòng SMB đến data center
- Fortinet Secure SD-WAN: kết nối chi nhánh nhanh, ổn định và an toàn
- Fortinet ZTNA: truy cập ứng dụng Zero Trust an toàn, thay thế VPN
- FortiSASE: bảo mật SASE cho người dùng ở mọi nơi, quản lý trên một nền tảng
- Giải pháp an ninh mạng toàn diện cho doanh nghiệp: Fortinet và Sophos
Câu hỏi thường gặp về FG-400G
FortiGate 400G (FG-400G) phù hợp cho doanh nghiệp quy mô nào?
FG-400G đạt NGFW 14 Gbps và Threat Protection 13 Gbps, hỗ trợ 28 triệu phiên đồng thời, nên phù hợp trụ sở chính hoặc campus doanh nghiệp lớn có đường Internet nhiều gigabit, hoặc làm hub SD-WAN cho nhiều chi nhánh. Quy mô người dùng thực tế cần tính theo băng thông và tính năng bảo mật được bật.
FG-400G có những cổng mạng nào?
Theo datasheet, FG-400G có 4 khe 25/10 GE SFP28/SFP+, 4 khe 10/GE SFP+/SFP FortiLink, 16 khe GE SFP, 8 cổng 5/2.5/GE RJ45, 1 cổng HA 2.5/GE RJ45 và 1 cổng quản lý GE RJ45, cùng 2 cổng USB và 1 cổng console. Tất cả cổng dữ liệu đều được tăng tốc phần cứng.
FortiSentry trên FortiGate 400G là gì?
FortiSentry là module phần cứng hoạt động ngoài băng, tách biệt về vật lý với FortiOS, liên tục giám sát tính toàn vẹn hệ thống file. Khi phát hiện thay đổi trái phép ở các file hệ thống, FortiSentry giúp ngăn chặn, tăng khả năng chống lại các cuộc tấn công có chủ đích nhắm vào chính firewall.
FG-400G khác FG-401G thế nào?
Hai model giống nhau về cổng, bộ xử lý NP7 và CP10 cũng như hiệu năng. FG-401G có thêm 2 ổ 480 GB (960GB SSD theo thông tin đặt hàng) để lưu log tại chỗ, công suất 240 W / 295 W so với 230 W / 283 W của FG-400G. FG-400G hợp khi đã có FortiAnalyzer.
Giá FortiGate 400G và gói license đi kèm?
FG-400G có thể đi kèm các gói FortiGuard Enterprise Protection, Unified Threat Protection, Advanced Threat Protection hoặc SD-WAN, đều có FortiCare Premium hỗ trợ 24x7. Giá phụ thuộc gói và thời hạn. Vui lòng liên hệ VIET NET để được tư vấn cấu hình phù hợp và báo giá chính hãng.
Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET triển khai hạ tầng CNTT, ELV và data center từ năm 2003. Khi chọn Fortinet tại VIET NET, bạn nhận được:
- Thiết bị và bản quyền chính hãng, đăng ký license đúng gói, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn model theo thực tế: số người dùng, băng thông khi bật đủ tính năng bảo mật, số chi nhánh SD-WAN / VPN, nhu cầu HA.
- Cấu hình, chuyển đổi từ tường lửa cũ, nghiệm thu và hỗ trợ kỹ thuật bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn.
Sản phẩm liên quan

Firewall Fortinet FortiGate 1201G (FG-1201G) 4x 100GE QSFP28, IPS 54 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 1200G (FG-1200G) 4x 100GE QSFP28, NGFW 45 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 901G (FG-901G) SSD 2x 480 GB, 25GE ULL

Firewall Fortinet FortiGate 900G (FG-900G) 4x 25GE ULL, nguồn hot-swap

Firewall Fortinet FortiGate 701G (FG-701G) SSD 960GB, NGFW 29 Gbps, 25GE

Firewall Fortinet FortiGate 700G (FG-700G) NGFW 29 Gbps, 4x 25GE SFP28

Firewall Fortinet FortiGate 401G (FG-401G) SSD 960GB, 4x 25GE SFP28, NP7




















