Danh mục
Tường lửa – Thiết bị bảo mậtFirewall Fortinet FortiWiFi 50G (FWF-50G) Wi-Fi 6, 5 cổng GE
Liên hệ báo giá
- NGFW tích hợp Wi-Fi 6 dual-band, MU-MIMO 2x2
- Wi-Fi tối đa 1201 Mbps @ 5 GHz, 574 Mbps @ 2.4 GHz
- IPS 2.25 Gbps, NGFW 1.25 Gbps, Threat Protection 1.1 Gbps
- 5 cổng GE RJ45, IPsec VPN 4.5 Gbps, SD-WAN
- Không quạt, cho văn phòng 10–25 người dùng
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Hạ tầng mạng & máy chủTường lửa – Thiết bị bảo mậtFortinetThiết bị bảo mật Fortinet
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của FWF-50G
- 2.Thông số kỹ thuật FWF-50G
- 3.Datasheet FWF-50G
- 4.Ứng dụng
- 5.Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- 6.Giải pháp liên quan
- 7.Câu hỏi thường gặp về FWF-50G
- 7.1.FortiWiFi FWF-50G có Wi-Fi tốc độ bao nhiêu?
- 7.2.FWF-50G khác FortiGate FG-50G thế nào?
- 7.3.FortiWiFi 50G quản lý được bao nhiêu FortiAP?
- 7.4.FortiWiFi 50G cần license gì?
- 8.Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
FortiWiFi 50G (FWF-50G) là tường lửa thế hệ mới (NGFW) dạng để bàn tích hợp Wi-Fi 6 (802.11ax) dual-band, dành cho văn phòng khoảng 10–25 người dùng. Thiết bị có 5 cổng GE RJ45, 3 cổng anten SMA, Wi-Fi MU-MIMO 2x2 tới 1201 Mbps ở 5 GHz và đạt 2.25 Gbps IPS, 1.1 Gbps Threat Protection.
FWF-50G hợp với văn phòng, showroom, cửa hàng muốn có tường lửa, router SD-WAN và Wi-Fi trong một thiết bị không quạt, quản lý chung chính sách cho cả mạng có dây và không dây; khu vực rộng có thể mở rộng bằng FortiAP.
Tính năng nổi bật của FWF-50G
- Wi-Fi 6 dual-band MU-MIMO 2x2: Điểm phát dual radio 2.4 GHz / 5 GHz chuẩn 802.11ax, MU-MIMO 2x2, tốc độ tối đa 1201 Mbps ở 5 GHz và 574 Mbps ở 2.4 GHz, 3 cổng anten SMA, phục vụ người dùng không dây ngay từ tường lửa.
- Một chính sách cho LAN và Wi-Fi: Mỗi SSID được áp dụng firewall, IPS, lọc web, application control như mạng có dây; dễ tách mạng khách, mạng nhân viên và thiết bị IoT ngay trên FortiOS.
- ASIC Secure SD-WAN SP5, chạy không quạt: Bộ xử lý SP5 tăng tốc firewall, IPsec VPN, nhận diện ứng dụng và SSL inspection; thiết bị chạy fanless 0 dBA (trừ bản 5G có Wi-Fi), đặt ngay trong phòng làm việc mà không gây ồn.
- Bảo vệ bằng FortiGuard AI-Powered Security: IPS, chống mã độc, lọc URL, chống botnet, application control và SSL/TLS inspection (kể cả TLS 1.3) cập nhật thời gian thực từ FortiGuard Labs, là một phần của Fortinet Security Fabric.
- SD-WAN và network controller có sẵn: SD-WAN, quản lý FortiSwitch qua FortiLink và FortiAP được tích hợp trong FortiOS, không tính thêm phí. Có thể chọn đường WAN theo SLA, ưu tiên ứng dụng quan trọng và quản lý tập trung qua FortiManager hoặc FortiGate Cloud.
- Công tắc Signed Firmware và TPM: Công tắc phần cứng Signed Firmware mặc định ở mức bảo mật cao nhất, chỉ cho nạp firmware FortiOS đã được xác thực; kết hợp module TPM lưu khoá mã hoá để chống can thiệp vật lý.
Thông số kỹ thuật FWF-50G
| Mã sản phẩm | FWF-50G |
|---|---|
| Thương hiệu | Fortinet |
| Dòng sản phẩm | FortiGate / FortiWiFi 50G |
| Thông lượng tường lửa (1518 / 512 / 64 byte UDP) | 5 / 5 / 4 Gbps |
| Thông lượng IPS (Enterprise Mix) | 2.25 Gbps |
| Thông lượng NGFW | 1.25 Gbps |
| Thông lượng Threat Protection | 1.1 Gbps |
| Thông lượng IPsec VPN (512 byte, AES256-SHA256) | 4.5 Gbps |
| Thông lượng SSL Inspection (IPS, avg. HTTPS) | 1.3 Gbps |
| Phiên đồng thời (TCP) / phiên mới mỗi giây | 720 000 / 85 000 |
| IPsec VPN tunnel (gateway-to-gateway / client-to-gateway) | 200 / 250 |
| Cổng mạng | 1 x GE RJ45 WAN, 1 x GE RJ45 FortiLink, 3 x GE RJ45, 1 x USB, 1 x console RJ45 |
| Wi-Fi tích hợp | Dual radio 2.4 GHz / 5 GHz, 802.11 a/b/g/n/ac/ax (Wi-Fi 6), MU-MIMO 2x2, 3 cổng anten SMA |
| Tốc độ Wi-Fi tối đa | 1201 Mbps @ 5 GHz, 574 Mbps @ 2.4 GHz |
| Lưu trữ trong | Không có |
| VDOM / FortiSwitch / FortiAP tối đa | 5/5 / 8 / 16 (8 ở chế độ tunnel) |
| Chế độ HA | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Nguồn | 12VDC, 3A – adapter ngoài 100–240V AC, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 12.74 W / 14 W |
| Kích thước (C x R x D) / khối lượng | 42 x 216 x 178 mm / 1.1 kg |
| Nhiệt độ hoạt động / độ ồn | 0°C – 40°C / Fanless 0 dBA |
| Chứng nhận | FCC, ISED, CE, UL/cUL, CB; USGv6/IPv6 |
Datasheet FWF-50G
Tài liệu thông số kỹ thuật đầy đủ của Fortinet (PDF, tiếng Anh): Datasheet FortiGate / FortiWiFi 50G.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Văn phòng 10–25 người dùng gộp firewall và Wi-Fi
- Showroom, cửa hàng có Wi-Fi khách tách biệt
- Chi nhánh SD-WAN kết nối IPsec VPN về trụ sở
- Phòng khám, văn phòng dịch vụ cần Wi-Fi an toàn
Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- Wi-Fi tích hợp hợp không gian một mặt bằng; nhiều tầng hoặc diện tích lớn nên bổ sung FortiAP (tối đa 16).
- Mã đặt hàng có hậu tố vùng (FWF-50G-[RC]); VIET NET chọn đúng mã vùng khi đặt hàng.
- FWF-50G không có ổ lưu trữ; cần lưu log tại chỗ chọn FortiWiFi 51G (64 GB SSD).
Giải pháp liên quan
- Tường lửa thế hệ mới FortiGate NGFW: từ văn phòng SMB đến data center
- Fortinet Secure SD-WAN: kết nối chi nhánh nhanh, ổn định và an toàn
- Fortinet ZTNA: truy cập ứng dụng Zero Trust an toàn, thay thế VPN
- FortiSASE: bảo mật SASE cho người dùng ở mọi nơi, quản lý trên một nền tảng
- Giải pháp an ninh mạng toàn diện cho doanh nghiệp: Fortinet và Sophos
Câu hỏi thường gặp về FWF-50G
FortiWiFi FWF-50G có Wi-Fi tốc độ bao nhiêu?
FWF-50G tích hợp Wi-Fi 6 (802.11 a/b/g/n/ac/ax) dual radio 2.4 GHz / 5 GHz, MU-MIMO 2x2, tốc độ tối đa 1201 Mbps ở 5 GHz và 574 Mbps ở 2.4 GHz. Công suất phát tối đa 21.0 dBm mỗi chain ở 2.4 GHz và 19.5 dBm mỗi chain ở 5 GHz, với 3 cổng anten SMA.
FWF-50G khác FortiGate FG-50G thế nào?
FWF-50G có cùng hiệu năng bảo mật với FG-50G (IPS 2.25 Gbps, NGFW 1.25 Gbps, Threat Protection 1.1 Gbps, IPsec VPN 4.5 Gbps) và cùng 5 cổng GE RJ45. Điểm khác là FWF-50G có Wi-Fi 6 tích hợp, kích thước lớn hơn một chút (42 x 216 x 178 mm, 1.1 kg) và công suất 12.74 W trung bình.
FortiWiFi 50G quản lý được bao nhiêu FortiAP?
FortiWiFi 50G quản lý tối đa 16 FortiAP (8 ở chế độ tunnel) và 8 FortiSwitch qua FortiLink. Nhờ đó bạn có thể bắt đầu với Wi-Fi tích hợp, sau đó mở rộng vùng phủ sóng bằng FortiAP mà vẫn quản lý tập trung chính sách trên một giao diện FortiOS.
FortiWiFi 50G cần license gì?
Datasheet dòng 50G liệt kê các gói FortiGuard Enterprise Protection, Unified Threat Protection (UTP), Advanced Threat Protection (ATP) và SD-WAN, đều kèm FortiCare Premium hỗ trợ 24x7. FortiWiFi 50G không dùng được Content Disarm and Reconstruct, DNS / Video Filtering và Inline CASB ở mọi bản FortiOS. Liên hệ VIET NET để chọn gói phù hợp và nhận báo giá.
Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET triển khai hạ tầng CNTT, ELV và data center từ năm 2003. Khi chọn Fortinet tại VIET NET, bạn nhận được:
- Thiết bị và bản quyền chính hãng, đăng ký license đúng gói, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn model theo thực tế: số người dùng, băng thông khi bật đủ tính năng bảo mật, số chi nhánh SD-WAN / VPN, nhu cầu HA.
- Cấu hình, chuyển đổi từ tường lửa cũ, nghiệm thu và hỗ trợ kỹ thuật bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn.
Sản phẩm liên quan

Firewall Fortinet FortiGate 1201G (FG-1201G) 4x 100GE QSFP28, IPS 54 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 1200G (FG-1200G) 4x 100GE QSFP28, NGFW 45 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 901G (FG-901G) SSD 2x 480 GB, 25GE ULL

Firewall Fortinet FortiGate 900G (FG-900G) 4x 25GE ULL, nguồn hot-swap

Firewall Fortinet FortiGate 701G (FG-701G) SSD 960GB, NGFW 29 Gbps, 25GE

Firewall Fortinet FortiGate 700G (FG-700G) NGFW 29 Gbps, 4x 25GE SFP28

Firewall Fortinet FortiGate 401G (FG-401G) SSD 960GB, 4x 25GE SFP28, NP7




















