Danh mục
Tường lửa – Thiết bị bảo mậtFirewall Fortinet FortiGate 70G (FG-70G) 10 cổng GE, SD-WAN
Liên hệ báo giá
- NGFW để bàn ASIC SP5: firewall 10 Gbps, IPS 2.5 Gbps, NGFW 1.5 Gbps
- 10 cổng GE RJ45: 2 WAN, 6 LAN, 2 FortiLink cho FortiSwitch
- IPsec VPN 7.1 Gbps, 200 site-to-site, 500 client
- SD-WAN, ZTNA, quản lý FortiAP / FortiSwitch tích hợp sẵn
- Không quạt, TPM, Signed Firmware Switch, nặng 0.91 kg
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Hạ tầng mạng & máy chủTường lửa – Thiết bị bảo mậtFortinetThiết bị bảo mật Fortinet
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của FG-70G
- 2.Thông số kỹ thuật FG-70G
- 3.Datasheet FG-70G
- 4.Ứng dụng
- 5.Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- 6.Giải pháp liên quan
- 7.Câu hỏi thường gặp về FG-70G
- 7.1.FortiGate 70G (FG-70G) phù hợp cho bao nhiêu người dùng?
- 7.2.FG-70G khác FG-71G ở điểm nào?
- 7.3.FortiGate 70G có hỗ trợ SD-WAN không, có mất phí không?
- 7.4.Mua FG-70G cần thêm license gì?
- 8.Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
FortiGate 70G (FG-70G) là tường lửa thế hệ mới (NGFW) dạng để bàn của Fortinet, chạy FortiOS trên ASIC SP5, gộp firewall, SD-WAN, network controller và các dịch vụ FortiGuard trong một thiết bị không quạt. Máy có 10 cổng GE RJ45, thông lượng firewall 10 Gbps và Threat Protection 1.3 Gbps.
FG-70G hợp với văn phòng và chi nhánh khoảng 30–75 người dùng, cửa hàng, phòng khám, văn phòng đại diện cần 2 đường Internet chạy SD-WAN, VPN về trụ sở và kiểm soát ứng dụng. Bản này không có ổ lưu trữ – log đẩy về FortiAnalyzer hoặc FortiCloud; cần lưu log tại chỗ thì chọn FG-71G.
Tính năng nổi bật của FG-70G
- ASIC SP5 cho firewall, SD-WAN và IPsec VPN: Bộ xử lý bảo mật SP5 của Fortinet đưa thông lượng firewall lên 10 Gbps và IPsec VPN 7.1 Gbps ngay trên thiết bị để bàn, trong khi IPS đạt 2.5 Gbps và Threat Protection 1.3 Gbps khi bật đủ lớp bảo vệ. Tiêu thụ điện thấp hơn kiến trúc chỉ dùng CPU.
- SD-WAN và network controller có sẵn, không tính phí: FortiOS tích hợp SD-WAN để cân bằng, dự phòng giữa 2 đường WAN theo chất lượng đường truyền và ứng dụng, đồng thời làm bộ điều khiển cho FortiSwitch (tối đa 24) và FortiAP (tối đa 96) qua Security Fabric – một giao diện cho cả WAN, LAN và WLAN.
- 10 cổng GE linh hoạt cho LAN và FortiLink: 6 cổng GE RJ45 nội bộ cùng 2 cổng FortiLink mặc định để gắn FortiSwitch như phần mở rộng của firewall; các cổng FortiLink có thể cấu hình lại thành cổng thường khi cần, đủ chia VLAN cho kế toán, camera, khách.
- Universal ZTNA và kiểm tra SSL/TLS 1.3: Truy cập ứng dụng theo mô hình zero trust: xác thực, kiểm tra thiết bị trước mỗi phiên, dùng FortiClient hoặc cổng proxy không cần agent cho khách / BYOD. SSL inspection (kể cả TLS 1.3) đạt 1.4 Gbps để soi lưu lượng mã hoá.
- TPM, Signed Firmware Switch và không quạt: Module TPM lưu và xác thực khoá mật mã; công tắc phần cứng Signed Firmware mặc định ở mức cao nhất, chỉ cho nạp firmware FortiOS đã được xác thực. Thiết bị nhỏ gọn, đặt bàn hoặc treo tường, độ bền MTBF cao.
- Quản lý tập trung FortiManager, FortiAnalyzer, FortiCloud: Cấu hình hàng loạt chi nhánh bằng FortiManager, lưu và phân tích log bằng FortiAnalyzer hoặc bản cloud; HA Active-Active / Active-Passive / Clustering giúp duy trì kết nối khi một thiết bị gặp sự cố.
Thông số kỹ thuật FG-70G
| Mã sản phẩm | FG-70G |
|---|---|
| Thương hiệu | Fortinet |
| Dòng sản phẩm | FortiGate / FortiWiFi 70G |
| Cổng mạng | 2x GE RJ45 WAN, 6x GE RJ45, 2x GE RJ45 FortiLink (10 cổng GE); quản trị: 1x Console RJ45, 1x USB |
| Thông lượng firewall (1518 / 512 / 64 byte UDP) | 10 / 10 / 10 Gbps |
| Thông lượng IPS (Enterprise Mix) | 2.5 Gbps |
| Thông lượng NGFW | 1.5 Gbps |
| Thông lượng Threat Protection | 1.3 Gbps |
| Thông lượng IPsec VPN (512 byte, AES256-SHA256) | 7.1 Gbps |
| Thông lượng SSL Inspection (IPS, avg. HTTPS) | 1.4 Gbps |
| Phiên đồng thời (TCP) / phiên mới mỗi giây | 1.4 M / 100 000 |
| Đường hầm IPsec VPN gateway-to-gateway / client-to-gateway | 200 / 500 |
| Số FortiSwitch / FortiAP quản lý tối đa | 24 / 96 (48 tunnel mode) |
| Firewall Policies | 5000 |
| Thông lượng Application Control (HTTP 64K) | 3.6 Gbps |
| Lưu trữ trong | Không có |
| Nguồn | Adapter DC ngoài 12V DC, 3A (100–240V AC, 50/60 Hz) |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 12.3 W / 12.8 W |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) | 40.5 x 216 x 160 mm |
| Khối lượng | 0.91 kg |
| Độ ồn | Không quạt (Fanless) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Chứng nhận | FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB; USGv6/IPv6 |
Datasheet FG-70G
Tài liệu thông số kỹ thuật đầy đủ của Fortinet (PDF, tiếng Anh): Datasheet FortiGate / FortiWiFi 70G.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Văn phòng doanh nghiệp vừa và nhỏ cần NGFW kèm SD-WAN 2 đường Internet
- Chi nhánh, cửa hàng kết nối VPN / SD-WAN về trụ sở
- Phòng khám, văn phòng đại diện cần lọc web, chặn mã độc, kiểm soát ứng dụng
- Điểm triển khai cùng FortiSwitch, FortiAP quản lý tập trung
Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- Số người dùng phù hợp phụ thuộc số tính năng bật cùng lúc: tính theo Threat Protection 1.3 Gbps chứ không theo firewall 10 Gbps.
- Bản quyền FortiGuard theo gói Enterprise Protection, Unified Threat Protection (UTP), Advanced Threat Protection hoặc SD-WAN, kèm FortiCare Premium – VIET NET tư vấn gói theo nhu cầu bảo mật.
- Datasheet ghi SSL-VPN là N/A trên dòng 70G – truy cập từ xa nên thiết kế bằng IPsec VPN (500 client) hoặc ZTNA với FortiClient.
- Phụ kiện bán riêng: bộ treo tường SP-FG60F-MOUNT-20, tai gắn tủ SP-EAR-FG90G-10, khay rack SP-RACKTRAY-02.
Giải pháp liên quan
- Tường lửa thế hệ mới FortiGate NGFW: từ văn phòng SMB đến data center
- Fortinet Secure SD-WAN: kết nối chi nhánh nhanh, ổn định và an toàn
- Fortinet ZTNA: truy cập ứng dụng Zero Trust an toàn, thay thế VPN
- FortiSASE: bảo mật SASE cho người dùng ở mọi nơi, quản lý trên một nền tảng
- Giải pháp an ninh mạng toàn diện cho doanh nghiệp: Fortinet và Sophos
Câu hỏi thường gặp về FG-70G
FortiGate 70G (FG-70G) phù hợp cho bao nhiêu người dùng?
FG-70G phù hợp văn phòng, chi nhánh khoảng 30–75 người dùng khi bật đủ IPS, lọc web và chống mã độc. Con số nên tính theo thông lượng Threat Protection 1.3 Gbps và băng thông Internet thực tế. Nếu dùng nhiều ứng dụng cloud hoặc video, VIET NET sẽ khảo sát để chọn model phù hợp.
FG-70G khác FG-71G ở điểm nào?
Hai model có cùng hiệu năng (firewall 10 Gbps, IPS 2.5 Gbps, IPsec VPN 7.1 Gbps) và cùng 10 cổng GE. Khác biệt duy nhất là FG-71G có ổ SSD 64GB để lưu log, báo cáo ngay trên thiết bị; FG-70G không có ổ, log gửi về FortiAnalyzer hoặc FortiCloud.
FortiGate 70G có hỗ trợ SD-WAN không, có mất phí không?
Có. SD-WAN và network controller được tích hợp sẵn trong FortiOS trên mọi FortiGate, không tính thêm phí. Bạn có thể cân bằng tải, dự phòng giữa 2 cổng WAN theo độ trễ, mất gói và ứng dụng. Các dịch vụ SD-WAN nâng cao như giám sát underlay, orchestration nằm trong gói SD-WAN bundle.
Mua FG-70G cần thêm license gì?
Thiết bị chạy firewall, VPN, SD-WAN ngay khi mua. Để có IPS, chống mã độc, lọc web cập nhật liên tục cần gói FortiGuard như Unified Threat Protection, Enterprise Protection hoặc Advanced Threat Protection, đều kèm FortiCare Premium. Liên hệ VIET NET để được tư vấn gói và báo giá.
Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET triển khai hạ tầng CNTT, ELV và data center từ năm 2003. Khi chọn Fortinet tại VIET NET, bạn nhận được:
- Thiết bị và bản quyền chính hãng, đăng ký license đúng gói, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn model theo thực tế: số người dùng, băng thông khi bật đủ tính năng bảo mật, số chi nhánh SD-WAN / VPN, nhu cầu HA.
- Cấu hình, chuyển đổi từ tường lửa cũ, nghiệm thu và hỗ trợ kỹ thuật bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn.
Sản phẩm liên quan

Firewall Fortinet FortiGate 1201G (FG-1201G) 4x 100GE QSFP28, IPS 54 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 1200G (FG-1200G) 4x 100GE QSFP28, NGFW 45 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 901G (FG-901G) SSD 2x 480 GB, 25GE ULL

Firewall Fortinet FortiGate 900G (FG-900G) 4x 25GE ULL, nguồn hot-swap

Firewall Fortinet FortiGate 701G (FG-701G) SSD 960GB, NGFW 29 Gbps, 25GE

Firewall Fortinet FortiGate 700G (FG-700G) NGFW 29 Gbps, 4x 25GE SFP28

Firewall Fortinet FortiGate 401G (FG-401G) SSD 960GB, 4x 25GE SFP28, NP7




















