Danh mục
Tường lửa – Thiết bị bảo mậtFirewall Fortinet FortiGate 200G (FG-200G) 8x 10GE SFP+, 8x 5GE, NP7Lite
Liên hệ báo giá
- NGFW 7 Gbps, IPS 9 Gbps, Threat Protection 6 Gbps
- 8x 10GE SFP+ FortiLink, 8x 5/2.5/GE RJ45, 8x GE RJ45, 4x GE SFP
- NP7Lite (SP5) + CP10: IPsec VPN 36 Gbps, firewall 39 Gbps
- 11 triệu phiên đồng thời, 400 000 phiên mới/giây
- Rack 1RU, 2 nguồn AC 1+1, TPM, Signed Firmware Switch
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Hạ tầng mạng & máy chủTường lửa – Thiết bị bảo mậtFortinetThiết bị bảo mật Fortinet
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của FG-200G
- 2.Thông số kỹ thuật FG-200G
- 3.Datasheet FG-200G
- 4.Ứng dụng
- 5.Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- 6.Giải pháp liên quan
- 7.Câu hỏi thường gặp về FG-200G
- 7.1.FortiGate 200G (FG-200G) đạt thông lượng bao nhiêu khi bật tính năng bảo mật?
- 7.2.FG-200G và FG-201G khác nhau ở điểm nào?
- 7.3.Cổng 5GE RJ45 trên FortiGate 200G dùng để làm gì?
- 7.4.FortiGate 200G có nguồn dự phòng không?
- 7.5.Mua FortiGate 200G cần license gì và giá bao nhiêu?
- 8.Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
FortiGate 200G (FG-200G) là tường lửa thế hệ mới (NGFW) dạng rack 1RU của Fortinet, chạy FortiOS và dùng bộ xử lý NP7Lite (SP5) cùng CP10 để đạt thông lượng NGFW 7 Gbps, IPS 9 Gbps và Threat Protection 6 Gbps. Thiết bị có 8 cổng 10GE SFP+/SFP FortiLink, 8 cổng 5/2.5/GE RJ45, 8 cổng GE RJ45, 4 khe GE SFP và 2 nguồn AC tích hợp dự phòng 1+1.
FG-200G hợp với trụ sở doanh nghiệp vừa, campus, bệnh viện, trường học hoặc nhà máy cần đường lên 10GE và chuẩn bị cho Wi-Fi tốc độ cao qua cổng 5GE RJ45. Đây là phiên bản không có ổ lưu trữ: log được đẩy về FortiAnalyzer, FortiAnalyzer Cloud hoặc FortiGate Cloud, phù hợp mô hình quản lý tập trung bằng FortiManager.
Tính năng nổi bật của FG-200G
- NP7Lite (SP5) và CP10 tăng tốc phần cứng: Bộ xử lý mạng NP7Lite xử lý firewall IPv4/IPv6, multicast, tăng tốc VPN, CAPWAP và định hình lưu lượng; CP10 giảm tải nhận diện ứng dụng và IPS pre-scan. Nhờ vậy firewall đạt 39 Gbps, độ trễ 4.36 μs và IPsec VPN 36 Gbps.
- Cổng 10GE và 5GE linh hoạt: 8 khe 10GE SFP+/SFP mặc định là cổng FortiLink để quản lý FortiSwitch, có thể cấu hình lại thành cổng thường. 8 cổng 5/2.5/GE RJ45 cho đường WAN đa gigabit hoặc kết nối switch lõi mà không cần module quang.
- Kiểm tra SSL/TLS 1.3 thời gian thực: SSL inspection (IPS, avg. HTTPS) đạt 7 Gbps với 900 000 phiên đồng thời, giúp soi được lưu lượng mã hoá – nơi phần lớn mã độc và lệnh điều khiển ẩn náu – mà không làm nghẽn đường truyền.
- Secure SD-WAN và ZTNA tích hợp: Cùng một FortiOS vừa định tuyến SD-WAN cho chi nhánh, vừa thực thi Universal ZTNA (có agent FortiClient hoặc không agent qua proxy portal), hỗ trợ 2000 đường hầm IPsec site-to-site và 16 000 đường hầm client.
- Bảo vệ phần cứng nhiều lớp: TPM sinh và lưu khoá mã hoá, công tắc Signed Firmware Hardware Switch chỉ cho nạp firmware FortiOS đã được xác thực, kèm 2 nguồn AC tích hợp dự phòng 1+1 cho hệ thống chạy liên tục.
Thông số kỹ thuật FG-200G
| Mã sản phẩm | FG-200G |
|---|---|
| Thương hiệu | Fortinet |
| Dòng sản phẩm | FortiGate 200G |
| Thông lượng IPS (Enterprise Mix) | 9 Gbps |
| Thông lượng NGFW | 7 Gbps |
| Thông lượng Threat Protection | 6 Gbps |
| Thông lượng firewall IPv4 (1518 / 512 / 64 byte, UDP) | 39 / 39 / 26.5 Gbps |
| Độ trễ firewall (64 byte, UDP) | 4.36 μs |
| Phiên đồng thời (TCP) | 11 Million |
| Phiên mới mỗi giây (TCP) | 400 000 |
| Số chính sách firewall | 10 000 |
| Thông lượng IPsec VPN (512 byte) | 36 Gbps |
| Đường hầm IPsec gateway-to-gateway / client-to-gateway | 2000 / 16 000 |
| Thông lượng SSL inspection (IPS, avg. HTTPS) | 7 Gbps |
| SSL-VPN: thông lượng / người dùng đồng thời khuyến nghị | 3 Gbps / 500 |
| Cổng mạng | 2x GE RJ45 MGMT/HA, 8x GE RJ45, 8x 5/2.5/GE RJ45, 8x 10GE SFP+/SFP FortiLink, 4x GE SFP |
| Bộ xử lý bảo mật | NP7Lite (SP5), CP10, TPM |
| Ổ lưu trữ tích hợp | Không (0) |
| Virtual Domains (mặc định / tối đa) | 10 / 25 |
| FortiSwitch / FortiAP tối đa (tổng / tunnel) | 64 / 256 / 128 |
| Nguồn điện | 2 nguồn AC tích hợp 1+1 (không hot-swap), 100–240V AC, 50/60Hz; công suất trung bình / tối đa 145 W / 175 W |
| Kích thước / khối lượng | Rack 1RU, 44.45 x 432 x 380 mm; 6.4 kg |
| Môi trường / chứng nhận | Hoạt động 0°C to 40°C; FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB; USGv6/IPv6 |
Datasheet FG-200G
Tài liệu thông số kỹ thuật đầy đủ của Fortinet (PDF, tiếng Anh): Datasheet FortiGate 200G.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Tường lửa biên cho trụ sở doanh nghiệp vừa, campus, trường học
- Hub SD-WAN tập trung đường hầm IPsec từ các chi nhánh
- Phân vùng mạng nội bộ (segmentation) giữa văn phòng, máy chủ và hệ thống OT
- Bộ điều khiển FortiSwitch / FortiAP (tối đa 64 switch, 256 AP)
Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- Chọn model theo thông lượng Threat Protection (6 Gbps) khi bật đầy đủ IPS, Application Control và chống mã độc, không theo thông lượng firewall 39 Gbps.
- FG-200G không có ổ lưu trữ: nên dùng kèm FortiAnalyzer hoặc dịch vụ log trên cloud; cần lưu log tại chỗ thì chọn FG-201G.
- Datasheet ghi thiết bị không kèm transceiver (Included Transceivers: 0); module SFP/SFP+ và cáp DAC đặt riêng.
- Theo datasheet, FortiGuard có các gói Enterprise Protection, Unified Threat Protection (UTP), Advanced Threat Protection (ATP) và SD-WAN, đều kèm FortiCare Premium hỗ trợ 24x7x365; ngoài ra có thể mua lẻ từng dịch vụ (a-la-carte).
Giải pháp liên quan
- Tường lửa thế hệ mới FortiGate NGFW: từ văn phòng SMB đến data center
- Fortinet Secure SD-WAN: kết nối chi nhánh nhanh, ổn định và an toàn
- Fortinet ZTNA: truy cập ứng dụng Zero Trust an toàn, thay thế VPN
- FortiSASE: bảo mật SASE cho người dùng ở mọi nơi, quản lý trên một nền tảng
- Giải pháp an ninh mạng toàn diện cho doanh nghiệp: Fortinet và Sophos
Câu hỏi thường gặp về FG-200G
FortiGate 200G (FG-200G) đạt thông lượng bao nhiêu khi bật tính năng bảo mật?
Theo datasheet Fortinet, FG-200G đạt IPS 9 Gbps, NGFW 7 Gbps (firewall, IPS, Application Control) và Threat Protection 6 Gbps (thêm chống mã độc), đo với Enterprise Traffic Mix và bật log. Thông lượng firewall thuần là 39 Gbps. Khi tính toán băng thông Internet và WAN, nên lấy mức Threat Protection làm cơ sở.
FG-200G và FG-201G khác nhau ở điểm nào?
Hai model có cùng cổng, cùng bộ xử lý NP7Lite và CP10, cùng hiệu năng. Khác biệt là FG-201G có thêm 1 ổ SSD 480 GB để lưu log và báo cáo ngay trên thiết bị, nặng 6.5 kg so với 6.4 kg của FG-200G. FG-200G hợp khi doanh nghiệp đã có FortiAnalyzer hoặc dùng log cloud.
Cổng 5GE RJ45 trên FortiGate 200G dùng để làm gì?
FG-200G có 8 cổng 5/2.5/GE RJ45, tự thương lượng tốc độ 5 Gbps, 2.5 Gbps hoặc 1 Gbps. Các cổng này dùng cho đường Internet đa gigabit, kết nối switch đa gigabit phục vụ access point Wi-Fi tốc độ cao, hoặc làm đường lên máy chủ mà không cần mua module quang SFP+.
FortiGate 200G có nguồn dự phòng không?
Có. FG-200G tích hợp sẵn 2 bộ nguồn AC 100–240V chạy dự phòng 1+1, công suất trung bình 145 W, tối đa 175 W. Nguồn là loại cố định, không thay nóng (non-hot swappable). Để dự phòng ở mức thiết bị, có thể triển khai 2 máy HA Active-Passive hoặc Active-Active.
Mua FortiGate 200G cần license gì và giá bao nhiêu?
Phần cứng FG-200G thường đi kèm gói FortiGuard như Enterprise Protection, Unified Threat Protection (UTP) hoặc Advanced Threat Protection, tuỳ nhu cầu bảo mật và SD-WAN. Giá thay đổi theo gói và số năm. Vui lòng liên hệ VIET NET để được tư vấn cấu hình và báo giá chính hãng.
Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET triển khai hạ tầng CNTT, ELV và data center từ năm 2003. Khi chọn Fortinet tại VIET NET, bạn nhận được:
- Thiết bị và bản quyền chính hãng, đăng ký license đúng gói, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn model theo thực tế: số người dùng, băng thông khi bật đủ tính năng bảo mật, số chi nhánh SD-WAN / VPN, nhu cầu HA.
- Cấu hình, chuyển đổi từ tường lửa cũ, nghiệm thu và hỗ trợ kỹ thuật bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn.
Sản phẩm liên quan

Firewall Fortinet FortiGate 1201G (FG-1201G) 4x 100GE QSFP28, IPS 54 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 1200G (FG-1200G) 4x 100GE QSFP28, NGFW 45 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 901G (FG-901G) SSD 2x 480 GB, 25GE ULL

Firewall Fortinet FortiGate 900G (FG-900G) 4x 25GE ULL, nguồn hot-swap

Firewall Fortinet FortiGate 701G (FG-701G) SSD 960GB, NGFW 29 Gbps, 25GE

Firewall Fortinet FortiGate 700G (FG-700G) NGFW 29 Gbps, 4x 25GE SFP28

Firewall Fortinet FortiGate 401G (FG-401G) SSD 960GB, 4x 25GE SFP28, NP7




















