Danh mục
Tường lửa – Thiết bị bảo mậtFirewall Fortinet FortiGate 121G (FG-121G) 1U, 4x 10GE SFP+, SSD 480GB
Liên hệ báo giá
- NGFW rack 1U ASIC SP5 có ổ SSD 480GB lưu log, báo cáo
- Firewall 39 Gbps, IPS 5.3 Gbps, Threat Protection 2.8 Gbps
- 16x GE RJ45, 8x GE SFP, 4x 10GE SFP+ FortiLink, MGMT + HA
- IPsec VPN 35 Gbps, 16 000 client VPN
- Nguồn AC kép 1+1, SD-WAN, ZTNA, HA
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Hạ tầng mạng & máy chủTường lửa – Thiết bị bảo mậtFortinetThiết bị bảo mật Fortinet
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của FG-121G
- 2.Thông số kỹ thuật FG-121G
- 3.Datasheet FG-121G
- 4.Ứng dụng
- 5.Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- 6.Giải pháp liên quan
- 7.Câu hỏi thường gặp về FG-121G
- 7.1.FortiGate 121G (FG-121G) khác FG-120G ở điểm nào?
- 7.2.Ổ SSD 480GB trên FG-121G có thay được FortiAnalyzer không?
- 7.3.FG-121G hỗ trợ bao nhiêu kết nối VPN?
- 7.4.Mua FortiGate 121G chính hãng ở đâu?
- 8.Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
FortiGate 121G (FG-121G) là tường lửa thế hệ mới (NGFW) dạng rack 1U của Fortinet, cùng hiệu năng và cổng với FG-120G (firewall 39 Gbps, IPS 5.3 Gbps, 4 khe 10GE SFP+, nguồn AC kép) nhưng có thêm ổ SSD 480GB để lưu log và báo cáo ngay trên thiết bị.
FG-121G hợp với doanh nghiệp khoảng 150–300 người dùng, trụ sở làm hub SD-WAN / VPN cần giữ log kết nối của toàn hệ thống, hoặc đơn vị tài chính, y tế, sản xuất có yêu cầu lưu vết truy cập và điều tra sự cố tại chỗ.
Tính năng nổi bật của FG-121G
- SSD 480GB cho log và báo cáo dài ngày: Ổ SSD 480GB giữ log traffic, sự kiện IPS, VPN, SD-WAN và dữ liệu FortiView lâu hơn, giúp tra cứu sự cố, báo cáo theo người dùng / ứng dụng mà không phụ thuộc máy chủ log; vẫn tích hợp FortiAnalyzer khi cần.
- 28 cổng dữ liệu: 16 GE, 8 SFP, 4 x 10GE SFP+: 16 cổng GE RJ45 và 8 khe GE SFP cho phân vùng mạng, đường truyền quang; 4 khe 10GE SFP+ mặc định FortiLink để kết nối FortiSwitch 10G, có thể cấu hình lại thành cổng thường. Cổng MGMT và HA riêng giúp tách mạng quản trị và đồng bộ cluster.
- ASIC SP5: firewall 39 Gbps, IPsec VPN 35 Gbps: Bộ xử lý SP5 cho firewall 39 Gbps, IPsec VPN 35 Gbps với 2000 đường hầm site-to-site và 16 000 client – đủ làm hub VPN / SD-WAN cho chuỗi chi nhánh. Khi bật đủ bảo vệ, Threat Protection đạt 2.8 Gbps, SSL inspection 3 Gbps.
- Nguồn AC kép 1+1, dạng rack 1RU: Hai bộ nguồn AC tích hợp dự phòng 1+1 (không hot-swap) giữ thiết bị hoạt động khi mất một nguồn điện – điều kiện cần cho mạng nghiệp vụ. Thiết kế 1RU gắn tủ rack, luồng gió trước ra sau.
- Security Fabric, ZTNA, quản lý 48 FortiSwitch: FortiOS tích hợp SD-WAN, Universal ZTNA và controller cho tối đa 48 FortiSwitch (FortiOS 7.6.1 trở lên) và 128 FortiAP; quản lý tập trung bằng FortiManager, FortiAnalyzer; HA Active-Active, Active-Passive, Clustering.
Thông số kỹ thuật FG-121G
| Mã sản phẩm | FG-121G |
|---|---|
| Thương hiệu | Fortinet |
| Dòng sản phẩm | FortiGate 120G |
| Cổng mạng | 16x GE RJ45, 8x GE SFP, 4x 10GE SFP+ (FortiLink mặc định), 1x GE RJ45 MGMT, 1x GE RJ45 HA; quản trị: 1x Console RJ45, 1x USB |
| Lưu trữ trong | 1 x 480 GB SSD |
| Thông lượng firewall (1518 / 512 / 64 byte UDP) | 39 / 39 / 28 Gbps |
| Thông lượng IPS (Enterprise Mix) | 5.3 Gbps |
| Thông lượng NGFW | 3.1 Gbps |
| Thông lượng Threat Protection | 2.8 Gbps |
| Thông lượng IPsec VPN (512 byte, AES256-SHA256) | 35 Gbps |
| Thông lượng SSL Inspection (IPS, avg. HTTPS) | 3 Gbps |
| Phiên đồng thời (TCP) / phiên mới mỗi giây | 3M / 140 000 |
| Firewall Policies | 10 000 |
| Đường hầm IPsec VPN gateway-to-gateway / client-to-gateway | 2000 / 16 000 |
| SSL-VPN (thông lượng / người dùng đồng thời) | 1.5 Gbps / 500 |
| Số FortiSwitch / FortiAP quản lý tối đa | 48 (FortiOS 7.6.1+) / 128 (64 tunnel mode) |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 43 W / 47 W |
| Nguồn | Kép AC 100–240VAC, 1+1 dự phòng (không hot-swap) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) | 44 x 432 x 254 mm, 1RU |
| Khối lượng | 5.52 kg |
| Độ ồn / luồng gió | 49 dBA / trước ra sau |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Chứng nhận | FCC Part 15B Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI; USGv6/IPv6 |
Datasheet FG-121G
Tài liệu thông số kỹ thuật đầy đủ của Fortinet (PDF, tiếng Anh): Datasheet FortiGate 120G.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Trụ sở 150–300 người dùng cần lưu log toàn hệ thống tại chỗ
- Hub SD-WAN / VPN cho chuỗi chi nhánh, giữ log kết nối
- Đơn vị tài chính, y tế, sản xuất có yêu cầu lưu vết truy cập
- Phòng máy chủ cần uplink 10G và báo cáo bảo mật
Lưu ý khi lựa chọn và triển khai
- Chọn FG-121G thay FG-120G khi cần log / báo cáo trên thiết bị; nhiều site hoặc lưu dài hạn nên thêm FortiAnalyzer.
- Nguồn kép 1+1 không hot-swap – hệ thống cần chạy liên tục nên triển khai cặp HA.
- Module quang SFP / SFP+ (FN-TRAN-SX, FN-TRAN-LX, FN-TRAN-SFP+SR, FN-TRAN-SFP+LR…) bán riêng.
- Bản quyền FortiGuard theo gói Enterprise Protection, Unified Threat Protection (UTP), Advanced Threat Protection hoặc SD-WAN, kèm FortiCare Premium – VIET NET tư vấn gói phù hợp.
Giải pháp liên quan
- Tường lửa thế hệ mới FortiGate NGFW: từ văn phòng SMB đến data center
- Fortinet Secure SD-WAN: kết nối chi nhánh nhanh, ổn định và an toàn
- Fortinet ZTNA: truy cập ứng dụng Zero Trust an toàn, thay thế VPN
- FortiSASE: bảo mật SASE cho người dùng ở mọi nơi, quản lý trên một nền tảng
- Giải pháp an ninh mạng toàn diện cho doanh nghiệp: Fortinet và Sophos
Câu hỏi thường gặp về FG-121G
FortiGate 121G (FG-121G) khác FG-120G ở điểm nào?
FG-121G giống FG-120G về hiệu năng (firewall 39 Gbps, IPS 5.3 Gbps, Threat Protection 2.8 Gbps, IPsec VPN 35 Gbps), cổng mạng và nguồn AC kép. Điểm khác là FG-121G có ổ SSD 480GB để lưu log, báo cáo trên thiết bị, tiêu thụ 43 W trung bình so với 38 W.
Ổ SSD 480GB trên FG-121G có thay được FortiAnalyzer không?
Với một thiết bị hoặc cặp HA, SSD 480GB trên FG-121G đủ cho log và báo cáo vận hành hằng ngày. Khi cần lưu log nhiều tháng, gom log nhiều chi nhánh hoặc tương quan sự kiện bảo mật, FortiAnalyzer hay FortiAnalyzer Cloud vẫn là lựa chọn phù hợp hơn.
FG-121G hỗ trợ bao nhiêu kết nối VPN?
FG-121G hỗ trợ 2000 đường hầm IPsec VPN gateway-to-gateway và 16 000 client-to-gateway, thông lượng IPsec VPN 35 Gbps. Datasheet cũng ghi SSL-VPN 1.5 Gbps với 500 người dùng đồng thời. Thiết bị phù hợp làm hub VPN / SD-WAN cho chuỗi chi nhánh.
Mua FortiGate 121G chính hãng ở đâu?
VIET NET phân phối và tích hợp Fortinet, cung cấp FG-121G chính hãng kèm gói FortiGuard (Unified Threat Protection, Enterprise Protection, Advanced Threat Protection hoặc SD-WAN), module quang SFP / SFP+ và dịch vụ triển khai HA, SD-WAN. Liên hệ VIET NET để nhận báo giá.
Mua FortiGate chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET triển khai hạ tầng CNTT, ELV và data center từ năm 2003. Khi chọn Fortinet tại VIET NET, bạn nhận được:
- Thiết bị và bản quyền chính hãng, đăng ký license đúng gói, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn model theo thực tế: số người dùng, băng thông khi bật đủ tính năng bảo mật, số chi nhánh SD-WAN / VPN, nhu cầu HA.
- Cấu hình, chuyển đổi từ tường lửa cũ, nghiệm thu và hỗ trợ kỹ thuật bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn.
Sản phẩm liên quan

Firewall Fortinet FortiGate 1201G (FG-1201G) 4x 100GE QSFP28, IPS 54 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 1200G (FG-1200G) 4x 100GE QSFP28, NGFW 45 Gbps

Firewall Fortinet FortiGate 901G (FG-901G) SSD 2x 480 GB, 25GE ULL

Firewall Fortinet FortiGate 900G (FG-900G) 4x 25GE ULL, nguồn hot-swap

Firewall Fortinet FortiGate 701G (FG-701G) SSD 960GB, NGFW 29 Gbps, 25GE

Firewall Fortinet FortiGate 700G (FG-700G) NGFW 29 Gbps, 4x 25GE SFP28

Firewall Fortinet FortiGate 401G (FG-401G) SSD 960GB, 4x 25GE SFP28, NP7




















