Cảm biến nhiệt độ ốp ống Greystone TSSO – tản nhiệt nhôm, đai inox 10"
Liên hệ báo giá
- Ốp ống bằng đai inox 254 mm (10”) kiểu tháo nhanh
- Khối tản nhiệt nhôm gia công 38.1 × 12.7 mm
- Pt100, Pt1000, Ni1000 hoặc NTC ±0.2°C
- Vỏ ABS IP65, kiểu A / C / E
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến nhiệt độCảm biến nhiệt độ thụ động (RTD / NTC)
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của Greystone TSSO
- 2.Thông số kỹ thuật TSSO
- 3.Cấu hình mã đặt hàng TSSO
- 4.Datasheet TSSO
- 5.Ứng dụng
- 6.Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- 7.Câu hỏi thường gặp về Greystone TSSO
- 7.1.Greystone TSSO lắp lên ống như thế nào?
- 7.2.TSSO khác TNSO thế nào?
- 7.3.TSSO có những loại phần tử cảm biến nào, chọn thế nào?
- 7.4.Mua TSSO chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
- 8.Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Greystone TSSO là cảm biến nhiệt độ ốp ống thụ động: phần tử RTD hoặc NTC gắn vào khối tản nhiệt nhôm gia công 38.1 mm × 12.7 mm (1.5” × 0.5”), toàn bộ cụm siết lên ống bằng đai inox 254 mm (10”) kiểu tháo nhanh. Hộp ABS IP65 nằm ngay tại điểm đo, đấu dây bên trong.
TSSO là phương án lắp nhanh, không cắt ống cho nhiệt độ nước lạnh, nước nóng, nước giải nhiệt tại AHU, FCU, chiller, boiler trong văn phòng, khách sạn, bệnh viện, trung tâm thương mại.
Tính năng nổi bật của Greystone TSSO
- Đai tháo nhanh: Đai inox 10” Quick Release, phần thừa có thể cắt bỏ.
- Tản nhiệt nhôm: Khối nhôm gia công tăng tiếp xúc với ống, phản hồi nhanh, đổ keo chống ẩm.
- Lắp liền khối: Hộp ABS IP65 gắn ngay trên điểm đo, không có dây đầu dò rời.
- Nhiều đường cong: Pt100, Pt1000, Ni1000 và NTC 1801 Ω đến 20K, 10K B = 3435.
Thông số kỹ thuật TSSO
| Dòng sản phẩm | TSSO |
|---|---|
| Thương hiệu | Greystone (Greystone Energy Systems Inc.) |
| Xuất xứ | Canada |
| Nhóm sản phẩm | Cảm biến nhiệt độ thụ động (RTD / NTC) |
| Phần tử cảm biến | Thermistor hoặc RTD (theo bảng mã) |
| Độ chính xác | Thermistor ±0.2°C (±0.36°F) @ 25°C; Platinum RTD ±0.3°C (±0.54°F) @ 0°C; Nickel RTD ±0.4°C (±0.72°F) @ 0°C |
| Dải đo đầu dò | -40 to 100°C (-40 to 212°F) |
| Môi trường hoạt động | -40 to 60°C, 5 to 95 %RH không ngưng tụ |
| Đầu dò | Machined aluminum heat sink, 38.1mm x 12.7mm (1.5” x 0.5”) |
| Đai ống | 254mm (10”) S/S, Quick Release |
| Dây | PVC insulated, parallel bonded, 22 AWG |
| Vỏ | ABS, UL94-V0, IP65 (NEMA 4X) |
| Chứng nhận | UL 60730 & CSA E60730, CE; UL 2043 / CSA / ULC S142 |
Cấu hình mã đặt hàng TSSO
Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:
| Tuỳ chọn | Lựa chọn |
|---|---|
| Vỏ | A: vỏ ABS nắp bản lề có gioăng (dây pigtail) · C: thêm terminal block · E: như C, kèm ren chuyển 1/2” NPT – M16 và cable gland |
| Cảm biến | 02X Pt100 · 12X Pt1000 · 13X Ni1000 · 05X NTC 1801 Ω · 06X NTC 3000 Ω · 08X NTC 2.252K · 07X NTC 10K Type 3 · 14X 10K Type 3 + shunt 11K · 24X NTC 10K Type 2 · 20X NTC 20K · 59X NTC 10K B = 3435 |
| Mã ví dụ | TSSOA24X (NTC 10K Type 2), TSSOA12X (Pt1000), TSSOA13X (Ni1000) |
Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| TSSOA24X | Strap-on Temperature Sensor, 10″ S/S Clamp, 10K Type 2 Thermistor |
| TSSOA20X | Strap-on Temperature Sensor, 10″ S/S Clamp, 20K Thermistor |
| TSSOA14X | Strap-on Temperature Sensor, 10″ S/S Clamp, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor |
| TSSOA13X | Strap-on Temperature Sensor, 10″ S/S Clamp, 1000 ohm Nickel |
| TSSOA12X | Strap-on Temperature Sensor, 10″ S/S Clamp, 1000 ohm Platinum RTD |
| TSSOA08X | Strap-on Temperature Sensor, 10″ S/S Clamp, 2.252K Thermistor |
| TSSOA07X | Strap-on Temperature Sensor, 10″ S/S Clamp, 10K Type 3 Thermistor |
| TSSOA06X | Strap-on Temperature Sensor, 10″ S/S Clamp, 3000 ohm Thermistor |
| TSSOA05X | Strap-on Temperature Sensor, 10″ S/S Clamp, 1801 ohm Thermistor |
| TSSOA02X | Strap-on Temperature Sensor, 10″ S/S Clamp, 100 ohm Platinum RTD |
Datasheet TSSO
Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone TSSO – Submittal.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Nhiệt độ nước cấp / hồi tại AHU, FCU
- Đường ống chiller, boiler, nước giải nhiệt
- Bổ sung điểm đo khi không dừng được hệ thống
- Khách sạn, bệnh viện, trung tâm thương mại
Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- Bôi keo dẫn nhiệt lên ống trước khi đặt tấm nhôm, đặt ở vị trí tiếp xúc tốt nhất rồi siết đai.
- Ống có bảo ôn: bóc một đoạn tại điểm đo và hoàn trả quanh cảm biến.
- Đai 10” phù hợp nhiều cỡ ống; ống lớn hơn cần đai dài hơn.
Câu hỏi thường gặp về Greystone TSSO
Greystone TSSO lắp lên ống như thế nào?
Tách đai inox 10” bằng cách xoay vít siết vuông góc rồi trượt đai ra, đặt tấm nhôm sát ống (đã bôi keo dẫn nhiệt), quấn đai quanh ống, lắp lại và siết chặt; phần đai thừa có thể cắt. Đấu dây pigtail hoặc terminal block trong hộp.
TSSO khác TNSO thế nào?
Cùng kết cấu tản nhiệt nhôm và đai inox 10”. TSSO là cảm biến thụ động (RTD / NTC, tín hiệu điện trở) đấu vào ngõ vào analog DDC; TNSO có transmitter tích hợp, NTC ±0.2°C và xuất BACnet® MS/TP hoặc Modbus RTU.
TSSO có những loại phần tử cảm biến nào, chọn thế nào?
TSSO có Pt100, Pt1000, Ni1000 và nhiều đường cong NTC: 1801 Ω, 3000 Ω, 2.252K, 10K Type 2, 10K Type 3 (có bản kèm shunt 11K), 20K và 10K B = 3435. Hãy chọn đúng đường cong mà ngõ vào của bộ điều khiển DDC đang cấu hình; khi thay thế cảm biến cũ, đối chiếu điện trở tại 25°C và loại đường cong.
Mua TSSO chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Hãy gửi cho VIET NET loại phần tử cảm biến mà bộ điều khiển yêu cầu, vị trí lắp và các tuỳ chọn cần thiết; kỹ sư sẽ đối chiếu bảng chọn mã trong datasheet, đề xuất mã TSSO đầy đủ và hỗ trợ kỹ thuật khi lắp đặt.
Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:
- Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
- Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.
Sản phẩm liên quan
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt độ ống gió Greystone TE200B – đầu dò inox (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt trung bình ống gió Greystone TE200FD – cáp mềm (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt trung bình ống gió Greystone TE200D – ống đồng (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt độ TB ống gió Greystone TE200DR – thanh inox, NTC/RTD (ngừng SX)


Cảm biến nhiệt độ ống gió / nhúng đa năng Greystone TSAP – RTD / NTC


Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Greystone TSDC – ống đồng mềm


Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Greystone TSDF – cáp mềm FT-6




















