Bỏ qua tới nội dung
VIET NET
Cảm biến nhiệt độ ống gió / nhúng đa năng Greystone TSAP – RTD / NTC

Cảm biến nhiệt độ ống gió / nhúng đa năng Greystone TSAP – RTD / NTC

Đánh giá sản phẩm

Liên hệ báo giá

  • Một mã cho cả ống gió và nhúng ống nước (thermowell T2)
  • Đầu dò inox 304 Ø6 mm, dài 50–450 mm
  • Pt100, Pt1000, Ni1000 hoặc NTC ±0.2°C nhiều đường cong
  • Vỏ ABS IP65 (NEMA 4X), kiểu A / C / E

Yêu cầu báo giá

Cảm biến nhiệt độ ống gió / nhúng đa năng Greystone TSAP – RTD / NTC

0908 100 676
  • Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
  • Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
  • Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
  • Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt

Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến nhiệt độCảm biến nhiệt độ thụ động (RTD / NTC)

Mô tả sản phẩm

Greystone TSAP là cảm biến nhiệt độ thụ động đa năng: phần tử RTD hoặc NTC đặt trong đầu dò inox 304 Ø6 mm (0.236”), dài 50 đến 450 mm, nối với hộp ABS có nắp bản lề, gioăng kín. Cùng một thiết bị có thể lắp xuyên vách ống gió hoặc nhúng ống nước qua thermowell.

TSAP là lựa chọn tiêu chuẩn cho nhiệt độ gió cấp / hồi AHU và nhiệt độ nước lạnh / nóng trong tòa văn phòng, bệnh viện, khách sạn, nhà máy – giúp thống nhất chủng loại vật tư trên toàn dự án.

Tính năng nổi bật của Greystone TSAP

  • Đa năng ống gió / nhúng: Lắp xuyên vách ống gió hoặc đặt trong thermowell T2; thermowell T1 cần adapter T1AP-ADAPTER.
  • Sáu chiều dài: 50, 100, 150, 200, 300, 450 mm (2” – 18”).
  • Nhiều đường cong: Pt100, Pt1000, Ni1000 và NTC 1801 Ω, 3000 Ω, 2.252K, 10K Type 2 / 3, 20K, 10K B = 3435.
  • Vỏ IP65: ABS UL94-V0, IP65 (NEMA 4X); A pigtail, C terminal block, E thêm ren chuyển và cable gland.

Thông số kỹ thuật TSAP

Dòng sản phẩmTSAP
Thương hiệuGreystone (Greystone Energy Systems Inc.)
Xuất xứCanada
Nhóm sản phẩmCảm biến nhiệt độ thụ động (RTD / NTC)
Phần tử cảm biếnThermistor hoặc RTD (theo bảng mã)
Độ chính xácThermistor ±0.2°C (±0.36°F) @ 25°C; Platinum RTD ±0.3°C (±0.54°F) @ 0°C; Nickel RTD ±0.4°C (±0.72°F) @ 0°C
Dải đo đầu dò-40 to 100°C (-40 to 212°F)
Môi trường hoạt động-40 to 60°C, 5 to 95 %RH không ngưng tụ
Đầu dòInox 304, Ø 6 mm (0.236”)
Chiều dài tiêu chuẩn50, 100, 150, 200, 300, 450 mm
DâyPVC insulated, parallel bonded, 22 AWG
VỏABS, UL94-V0, IP65 (NEMA 4X)
Chứng nhậnUL 60730 & CSA E60730, CE; UL 2043 / CSA / ULC S142

Cấu hình mã đặt hàng TSAP

Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:

Tuỳ chọnLựa chọn
VỏA: vỏ ABS nắp bản lề có gioăng (dây pigtail) · C: thêm terminal block · E: như C, kèm ren chuyển 1/2” NPT – M16 và cable gland
Cảm biến02: Pt100 · 12: Pt1000 (IEC 751, 385 Alpha) · 13: Ni1000 Class B, DIN 43760 · 05: NTC 1801 Ω · 06: NTC 3000 Ω · 08: NTC 2.252K Ω · 07: NTC 10K Type 3 · 14: NTC 10K Type 3 + shunt 11K · 24: NTC 10K Type 2 · 20: NTC 20K · 59: NTC 10K B = 3435
Chiều dài đầu dòA 50 mm · B 100 mm · C 150 mm · D 200 mm · E 300 mm · F 450 mm
Phụ kiện nhúngThermowell T2; T1 cần T1AP-ADAPTER

Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):

MãMô tả
TSAPA02ADuct/Immersion Temperature Sensor, 2″, 100 ohm Platinum RTD
TSAPA02BDuct/Immersion Temperature Sensor, 4″, 100 ohm Platinum RTD
TSAPA02CDuct/Immersion Temperature Sensor, 6″, 100 ohm Platinum RTD
TSAPA02DDuct/Immersion Temperature Sensor, 8″, 100 ohm Platinum RTD
TSAPA02EDuct/Immersion Temperature Sensor, 12″, 100 ohm Platinum RTD
TSAPA02FDuct/Immersion Temperature Sensor, 18″, 100 ohm Platinum RTD
TSAPA24FDuct/Immersion Temperature Sensor, 18″, 10K Type 2 Thermistor
TSAPA24EDuct/Immersion Temperature Sensor, 12″, 10K Type 2 Thermistor
TSAPA24DDuct/Immersion Temperature Sensor, 8″, 10K Type 2 Thermistor
TSAPA24CDuct/Immersion Temperature Sensor, 6″, 10K Type 2 Thermistor
TSAPA24BDuct/Immersion Temperature Sensor, 4″, 10K Type 2 Thermistor
TSAPA24ADuct/Immersion Temperature Sensor, 2″, 10K Type 2 Thermistor
TSAPA20FDuct/Immersion Temperature Sensor, 18″, 20K Thermistor
TSAPA20EDuct/Immersion Temperature Sensor, 12″, 20K Thermistor
TSAPA20DDuct/Immersion Temperature Sensor, 8″, 20K Thermistor
TSAPA20CDuct/Immersion Temperature Sensor, 6″, 20K Thermistor
TSAPA20BDuct/Immersion Temperature Sensor, 4″, 20K Thermistor
TSAPA20ADuct/Immersion Temperature Sensor, 2″, 20K Thermistor
TSAPA14FDuct/Immersion Temperature Sensor, 18″, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor
TSAPA14EDuct/Immersion Temperature Sensor, 12″, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor
TSAPA14DDuct/Immersion Temperature Sensor, 8″, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor
TSAPA14CDuct/Immersion Temperature Sensor, 6″, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor
TSAPA14BDuct/Immersion Temperature Sensor, 4″, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor
TSAPA14ADuct/Immersion Temperature Sensor, 2″, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor

Dòng TSAP có tổng cộng 60 mã đặt hàng – nhập mã vào ô tìm kiếm của website để tra, hoặc liên hệ VIET NET để được xác nhận mã.

Datasheet TSAP

Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone TSAP – Submittal.

Greystone TSAP – Submittal

Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu

Ứng dụng

  • Gió cấp / hồi AHU, PAU
  • Nước lạnh, nước nóng, nước giải nhiệt (qua thermowell)
  • Bệnh viện, khách sạn, văn phòng thống nhất vật tư
  • Nhà máy: nhiệt độ quá trình phụ trợ HVAC

Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt

  • Ống gió: chọn chiều dài phủ được bề rộng ống, lắp ở đoạn thẳng sau coil / máy tạo ẩm.
  • Nhúng: dùng thermowell đúng chiều dài theo cỡ ống và bơm keo dẫn nhiệt.
  • Chọn đúng đường cong theo ngõ vào bộ điều khiển.

Câu hỏi thường gặp về Greystone TSAP

Greystone TSAP lắp được cho ống nước không?

Được. TSAP được thiết kế cho cả ống gió và nhúng. Khi lắp ống nước bắt buộc dùng thermowell dòng T2 có chiều dài phù hợp cỡ ống; nếu đã có thermowell T1 thì dùng adapter T1AP-ADAPTER. Bơm keo dẫn nhiệt vào thermowell.

TSAP khác dòng chính xác cao HATSAP thế nào?

Hai dòng có cùng kết cấu cơ khí. TSAP dùng phần tử tiêu chuẩn: thermistor ±0.2°C @ 25°C, Platinum RTD ±0.3°C, Nickel RTD ±0.4°C @ 0°C, với nhiều loại đường cong. HATSAP dùng phần tử chính xác cao: Pt1000 Class A, 1/3 DIN, 1/10 DIN và NTC ±0.03–0.1°C, dành cho đo năng lượng, phòng sạch, phòng thí nghiệm.

TSAP có những loại phần tử cảm biến nào, chọn thế nào?

TSAP có Pt100, Pt1000, Ni1000 và nhiều đường cong NTC: 1801 Ω, 3000 Ω, 2.252K, 10K Type 2, 10K Type 3 (có bản kèm shunt 11K), 20K và 10K B = 3435. Hãy chọn đúng đường cong mà ngõ vào của bộ điều khiển DDC đang cấu hình; khi thay thế cảm biến cũ, đối chiếu điện trở tại 25°C và loại đường cong.

Mua TSAP chính hãng ở đâu tại Việt Nam?

Hãy gửi cho VIET NET loại phần tử cảm biến mà bộ điều khiển yêu cầu, vị trí lắp và các tuỳ chọn cần thiết; kỹ sư sẽ đối chiếu bảng chọn mã trong datasheet, đề xuất mã TSAP đầy đủ và hỗ trợ kỹ thuật khi lắp đặt.

Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET

Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:

  • Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
  • Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
  • Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
  • Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.

Sản phẩm liên quan