Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Greystone TSDR – thanh inox cứng
Liên hệ báo giá
- Thanh inox 304 Ø6 mm cứng, nhiều phần tử cách đều
- Chiều dài 450, 600, 900 mm (18”, 24”, 36”)
- Pt100, Pt1000, Ni1000 hoặc NTC ±0.2°C
- Dải đo -40 to 60°C, vỏ ABS IP65
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến nhiệt độCảm biến nhiệt độ thụ động (RTD / NTC)
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của Greystone TSDR
- 2.Thông số kỹ thuật TSDR
- 3.Cấu hình mã đặt hàng TSDR
- 4.Datasheet TSDR
- 5.Ứng dụng
- 6.Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- 7.Câu hỏi thường gặp về Greystone TSDR
- 7.1.Khi nào chọn Greystone TSDR thay vì TSDF?
- 7.2.TSDR khác dòng chính xác cao HATSDR thế nào?
- 7.3.TSDR có những loại phần tử cảm biến nào, chọn thế nào?
- 7.4.Mua TSDR chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
- 8.Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Greystone TSDR là cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió kiểu thanh cứng: nhiều phần tử RTD hoặc NTC đặt cách đều trong thanh inox 304 Ø6 mm, dài 450, 600 hoặc 900 mm, lắp xuyên vách để lấy trung bình trên bề rộng ống.
Kết cấu cứng không rung mòn khi gió tốc độ cao, phù hợp ống gió cấp / hồi kích thước vừa của AHU, PAU, VAV tổng trong văn phòng, khách sạn, bệnh viện, nhà máy.
Tính năng nổi bật của Greystone TSDR
- Chịu gió tốc độ cao: Thanh inox cứng, không rung mòn như cáp mềm.
- Ba chiều dài: 450, 600, 900 mm để phủ bề rộng ống gió.
- Nhiều đường cong: Pt100, Pt1000, Ni1000 và NTC 1801 Ω đến 20K, 10K B = 3435.
- Vỏ A / C / E: ABS IP65 (NEMA 4X), tai bắt vít bên ngoài hộp.
Thông số kỹ thuật TSDR
| Dòng sản phẩm | TSDR |
|---|---|
| Thương hiệu | Greystone (Greystone Energy Systems Inc.) |
| Xuất xứ | Canada |
| Nhóm sản phẩm | Cảm biến nhiệt độ thụ động (RTD / NTC) |
| Phần tử cảm biến | Thermistor hoặc RTD (theo bảng mã) |
| Độ chính xác | Thermistor ±0.2°C (±0.36°F) @ 25°C; Platinum RTD ±0.3°C (±0.54°F) @ 0°C; Nickel RTD ±0.4°C (±0.72°F) @ 0°C |
| Dải đo đầu dò | -40 to 60°C (-40 to 140°F) |
| Môi trường hoạt động | -40 to 60°C (-40 to 140°F) |
| Đầu dò | Inox 304, Ø 6mm (0.236”) |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 450, 600, 900mm (18”, 24”, 36”) |
| Dây | PVC/Kynar, 28 AWG |
| Vỏ | ABS, UL94-V0, IP65 (NEMA 4X) |
| Chứng nhận | UL 60730 & CSA E60730, CE; UL 2043 / CSA / ULC S142 |
Cấu hình mã đặt hàng TSDR
Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:
| Tuỳ chọn | Lựa chọn |
|---|---|
| Vỏ | A: vỏ ABS nắp bản lề có gioăng (dây pigtail) · C: thêm terminal block · E: như C, kèm ren chuyển 1/2” NPT – M16 và cable gland |
| Cảm biến | 02: Pt100 · 12: Pt1000 (IEC 751, 385 Alpha) · 13: Ni1000 Class B, DIN 43760 · 05: NTC 1801 Ω · 06: NTC 3000 Ω · 08: NTC 2.252K Ω · 07: NTC 10K Type 3 · 14: NTC 10K Type 3 + shunt 11K · 24: NTC 10K Type 2 · 20: NTC 20K · 59: NTC 10K B = 3435 |
| Chiều dài | F 450 mm · G 600 mm · H 900 mm |
Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| TSDRA24H | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 36″ S/S, 10K Type 2 Thermistor |
| TSDRA24G | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 24″ S/S, 10K Type 2 Thermistor |
| TSDRA24F | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 18″ S/S, 10K Type 2 Thermistor |
| TSDRA20H | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 36″ S/S, 20K Thermistor |
| TSDRA20G | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 24″ S/S, 20K Thermistor |
| TSDRA20F | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 18″ S/S, 20K Thermistor |
| TSDRA14H | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 36″ S/S, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor |
| TSDRA14G | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 24″ S/S, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor |
| TSDRA14F | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 18″ S/S, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor |
| TSDRA13H | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 36″ S/S, 1000 ohm Nickel |
| TSDRA13G | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 24″ S/S, 1000 ohm Nickel |
| TSDRA13F | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 18″ S/S, 1000 ohm Nickel |
| TSDRA12H | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 36″ S/S, 1000 ohm Platinum RTD |
| TSDRA12G | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 24″ S/S, 1000 ohm Platinum RTD |
| TSDRA12F | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 18″ S/S, 1000 ohm Platinum RTD |
| TSDRA08H | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 36″ S/S, 2.252K Thermistor |
| TSDRA08G | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 24″ S/S, 2.252K Thermistor |
| TSDRA08F | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 18″ S/S, 2.252K Thermistor |
| TSDRA07H | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 36″ S/S, 10K Type 3 Thermistor |
| TSDRA07G | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 24″ S/S, 10K Type 3 Thermistor |
| TSDRA07F | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 18″ S/S, 10K Type 3 Thermistor |
| TSDRA06H | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 36″ S/S, 3000 ohm Thermistor |
| TSDRA06G | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 24″ S/S, 3000 ohm Thermistor |
| TSDRA06F | Rigid Duct Average Temperature Sensor, 18″ S/S, 3000 ohm Thermistor |
Dòng TSDR có tổng cộng 30 mã đặt hàng – nhập mã vào ô tìm kiếm của website để tra, hoặc liên hệ VIET NET để được xác nhận mã.
Datasheet TSDR
Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone TSDR – Submittal.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Ống gió cấp / hồi AHU, PAU tốc độ cao
- VAV tổng, ống gió chính tòa văn phòng
- Khách sạn, bệnh viện, nhà máy
- Thay đầu dò điểm khi có phân tầng nhiệt độ
Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- Chọn chiều dài để thanh phủ hết bề rộng ống gió.
- Lắp ở đoạn ống thẳng, cách đủ xa sau coil hoặc máy tạo ẩm.
- Đường cong phần tử phải khớp ngõ vào DDC.
Câu hỏi thường gặp về Greystone TSDR
Khi nào chọn Greystone TSDR thay vì TSDF?
Chọn TSDR khi ống gió có bề rộng đến khoảng 900 mm và gió tốc độ cao hoặc rung. Thanh inox cứng lắp xuyên vách như đầu dò điểm và không cần giá treo. TSDF dạng cáp mềm hợp với AHU, ống gió lớn hơn nhưng phải cố định cáp mỗi 100 cm.
TSDR khác dòng chính xác cao HATSDR thế nào?
Hai dòng có cùng kết cấu cơ khí. TSDR dùng phần tử tiêu chuẩn: thermistor ±0.2°C @ 25°C, Platinum RTD ±0.3°C, Nickel RTD ±0.4°C @ 0°C, với nhiều loại đường cong. HATSDR dùng phần tử chính xác cao: Pt1000 Class A, 1/3 DIN, 1/10 DIN và NTC ±0.03–0.1°C, dành cho đo năng lượng, phòng sạch, phòng thí nghiệm.
TSDR có những loại phần tử cảm biến nào, chọn thế nào?
TSDR có Pt100, Pt1000, Ni1000 và nhiều đường cong NTC: 1801 Ω, 3000 Ω, 2.252K, 10K Type 2, 10K Type 3 (có bản kèm shunt 11K), 20K và 10K B = 3435. Hãy chọn đúng đường cong mà ngõ vào của bộ điều khiển DDC đang cấu hình; khi thay thế cảm biến cũ, đối chiếu điện trở tại 25°C và loại đường cong.
Mua TSDR chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Hãy gửi cho VIET NET loại phần tử cảm biến mà bộ điều khiển yêu cầu, vị trí lắp và các tuỳ chọn cần thiết; kỹ sư sẽ đối chiếu bảng chọn mã trong datasheet, đề xuất mã TSDR đầy đủ và hỗ trợ kỹ thuật khi lắp đặt.
Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:
- Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
- Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.
Sản phẩm liên quan
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt độ ống gió Greystone TE200B – đầu dò inox (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt trung bình ống gió Greystone TE200FD – cáp mềm (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt trung bình ống gió Greystone TE200D – ống đồng (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt độ TB ống gió Greystone TE200DR – thanh inox, NTC/RTD (ngừng SX)


Cảm biến nhiệt độ ống gió / nhúng đa năng Greystone TSAP – RTD / NTC


Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Greystone TSDC – ống đồng mềm


Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Greystone TSDF – cáp mềm FT-6
Ngừng sản xuất


















