Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt trung bình ống gió Greystone TE200FD – cáp mềm (ngừng sản xuất)
Liên hệ báo giá
Theo thông tin từ hãng Greystone, mã TE200FD đã ngừng sản xuất.
Mã thay thế do Greystone công bố: TSDF
Liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho.
Nguồn: trang sản phẩm TE200FD của Greystone · kiểm tra ngày 2026-11-05
- Cảm biến thụ động đa điểm, đầu dò là cáp mềm FT6 plenum rated
- Dài 1800 / 3600 / 6100 mm (4 cảm biến), 7300 mm (9 cảm biến)
- Pt100, Pt1000, Ni1000 hoặc NTC ±0.2°C
- Hãng đã ngừng sản xuất – dòng thay thế: TSDF
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến nhiệt độCảm biến nhiệt độ thụ động (RTD / NTC)
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của Greystone TE200FD
- 2.Thông số kỹ thuật TE200FD
- 3.Cấu hình mã đặt hàng TE200FD
- 4.Datasheet TE200FD
- 5.Ứng dụng
- 6.Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- 7.Câu hỏi thường gặp về Greystone TE200FD
- 7.1.Greystone TE200FD đã ngừng sản xuất chưa?
- 7.2.TE200FD khác TE200D ở điểm nào?
- 7.3.TE200FD dùng được với bộ điều khiển nào?
- 7.4.Chọn chiều dài cáp TE200FD bao nhiêu là đủ?
- 8.Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Greystone TE200FD là cảm biến nhiệt độ thụ động đo trung bình ống gió, các phần tử cảm biến chính xác được đặt cách đều dọc một sợi cáp mềm FT6 plenum rated thay vì ống đồng cứng. Cáp được luồn qua lỗ bên hông ống gió và căng chéo nhiều lần qua tiết diện, tín hiệu RTD hoặc thermistor đưa về bộ điều khiển DDC.
Greystone cho biết TE200FD đã ngừng sản xuất; dòng thay thế hãng công bố là TSDF, cùng kiểu đo trung bình bằng cáp mềm. Vì danh mục mã đặt hàng 2026 của hãng vẫn còn mã TE200FD, một số mã có thể vẫn còn hàng tồn – hãy liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho, đặc biệt khi cần thay đúng mã cũ trong AHU đang chạy.
Tính năng nổi bật của Greystone TE200FD
- Cáp mềm dễ lắp trong không gian hẹp: Đầu dò là cáp FT6 plenum rated, không cần uốn ống, thuận tiện khi AHU có khoang chật hoặc ống gió khó tiếp cận.
- 4 hoặc 9 điểm đo: Chiều dài A 1800 mm, B 3600 mm, C 6100 mm có 4 cảm biến; D 7300 mm có 9 cảm biến.
- Phần tử cảm biến theo bộ điều khiển: Pt100 / Pt1000 IEC 751 385 Alpha thin film, Nickel 1000 Ω Class B DIN 43760, hoặc NTC 1801 Ω, 2.252 KΩ, 3000 Ω, 10K Type 2 / Type 3 (có bản kèm điện trở shunt 11K), 20K – độ chính xác ±0.2 C.
- Vỏ từ IP50 đến IP65: ABS IP61 (NEMA 2), vỏ tròn ABS có gioăng IP65 (NEMA 4X), hộp thép mạ kẽm IP50 (NEMA 1), hộp nhôm đúc IP64 (NEMA 3X).
Thông số kỹ thuật TE200FD
| Dòng sản phẩm | TE200FD |
|---|---|
| Thương hiệu | Greystone (Greystone Energy Systems Inc.) |
| Nhóm sản phẩm | Cảm biến nhiệt độ thụ động (RTD / NTC) |
| Loại cảm biến | Thermistor hoặc RTD (theo bảng chọn mã) |
| Dải nhiệt độ | -20 to 60 ˚C (-4 to 140 ˚F); dải cao hơn liên hệ hãng |
| Đầu dò / dây | FT-6 Plenum rated cable |
| Chiều dài / số cảm biến | A 1800 mm (6’) 4 sensors; B 3600 mm (12’) 4 sensors; C 6100 mm (20’) 4 sensors; D 7300 mm (24’) 9 sensors |
| Đấu nối | Pigtail 2 hoặc 3 dây; terminal block với vỏ (E) |
| Vỏ ABS | UL94-5VB, IP61 (NEMA 2) |
| Vỏ Round ABS (E) | IP65 (NEMA 4X) |
| Vỏ thép | Gal. Steel, IP50 (NEMA 1) |
| Vỏ chống thời tiết | Cast Alum., IP64 (NEMA 3X) |
| Tình trạng | Hãng đã ngừng sản xuất, thay thế bằng TSDF |
Cấu hình mã đặt hàng TE200FD
Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:
| Tuỳ chọn | Lựa chọn |
|---|---|
| Vỏ | B – ABS, C – hộp nhôm chống thời tiết, D – hộp thép, E – Round ABS có gioăng |
| Phần tử cảm biến | 2 – Pt100, 12 – Pt1000, 13 – Ni1000, 5 / 6 / 7 / 8 / 14 / 20 / 24 – NTC |
| Chiều dài cáp | A – 1800 mm, B – 3600 mm, C – 6100 mm, D – 7300 mm |
Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| TE200FDD12A | Flexible duct averaging 1800mm (6') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD12B | Flexible duct averaging 3600mm (12') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD12C | Flexible duct averaging 6100mm (20') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD12D | Flexible duct averaging 7300mm (24') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD13A | Flexible duct averaging 1800mm (6') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD13B | Flexible duct averaging 3600mm (12') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD13C | Flexible duct averaging 6100mm (20') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD13D | Flexible duct averaging 7300mm (24') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD14A | Flexible duct averaging 1800mm (6') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD14B | Flexible duct averaging 3600mm (12') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD14C | Flexible duct averaging 6100mm (20') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD14D | Flexible duct averaging 7300mm (24') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD20A | Flexible duct averaging 1800mm (6') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD20B | Flexible duct averaging 3600mm (12') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD20C | Flexible duct averaging 6100mm (20') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD20D | Flexible duct averaging 7300mm (24') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD24A | Flexible duct averaging 1800mm (6') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD24B | Flexible duct averaging 3600mm (12') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD24C | Flexible duct averaging 6100mm (20') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD24D | Flexible duct averaging 7300mm (24') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD2A | Flexible duct averaging 1800mm (6') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD2B | Flexible duct averaging 3600mm (12') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD2C | Flexible duct averaging 6100mm (20') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
| TE200FDD2D | Flexible duct averaging 7300mm (24') FT6 plenum cable c/w Metal utility box |
Dòng TE200FD có tổng cộng 40 mã đặt hàng – nhập mã vào ô tìm kiếm của website để tra, hoặc liên hệ VIET NET để được xác nhận mã.
Datasheet TE200FD
Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone TE200FD – TE200FD Submittal.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Đo nhiệt độ gió hoà trộn trong AHU có khoang hẹp
- Giám sát nhiệt độ trung bình sau coil ở ống gió tiết diện lớn
- Thay cảm biến TE200FD trên hệ BMS hiện hữu
- Hệ thông gió nhà xưởng, kho, trung tâm thương mại
Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- Lưu ý mã vỏ của TE200FD dùng chữ B / C / D / E, khác với TE200D (M, W, E).
- Căng cáp chéo qua tiết diện, lắp ở đoạn ống thẳng, cách coil và bộ tạo ẩm một khoảng phù hợp.
- Dùng ống luồn hoặc cable gland đúng cấp để giữ chỉ số IP / NEMA của vỏ.
Câu hỏi thường gặp về Greystone TE200FD
Greystone TE200FD đã ngừng sản xuất chưa?
Rồi. Greystone đã ngừng sản xuất TE200FD và công bố dòng thay thế là TSDF – cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió dạng cáp mềm. Mã TE200FD vẫn có trong danh mục mã đặt hàng của hãng nên có thể còn tồn kho; liên hệ VIET NET để kiểm tra trước khi đặt.
TE200FD khác TE200D ở điểm nào?
TE200FD dùng cáp mềm FT6 plenum rated làm đầu dò, còn TE200D dùng ống đồng mềm Ø7.94 mm. Cáp mềm dễ luồn trong khoang hẹp; ống đồng giữ hình dạng sau khi uốn. Dải đo, số cảm biến theo chiều dài và lựa chọn phần tử cảm biến của hai dòng tương tự nhau.
TE200FD dùng được với bộ điều khiển nào?
TE200FD là cảm biến thụ động nên dùng với bộ điều khiển DDC có đầu vào điện trở tương ứng: Pt100, Pt1000, Ni1000 hoặc thermistor NTC như 10K Type 2 / Type 3, 20K. Cần chọn đúng mã phần tử khi đặt hàng.
Chọn chiều dài cáp TE200FD bao nhiêu là đủ?
Chiều dài nên đủ để căng chéo qua tiết diện ống gió nhiều lần. Có bốn lựa chọn 1800, 3600, 6100 mm với 4 cảm biến và 7300 mm với 9 cảm biến. Gửi kích thước ống gió cho VIET NET để được tư vấn mã.
Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:
- Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
- Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.
Sản phẩm liên quan
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt độ ống gió Greystone TE200B – đầu dò inox (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt trung bình ống gió Greystone TE200D – ống đồng (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt độ TB ống gió Greystone TE200DR – thanh inox, NTC/RTD (ngừng SX)


Cảm biến nhiệt độ ống gió / nhúng đa năng Greystone TSAP – RTD / NTC


Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Greystone TSDC – ống đồng mềm


Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Greystone TSDF – cáp mềm FT-6


Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Greystone TSDR – thanh inox cứng
Ngừng sản xuất




















