Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Greystone TSDF – cáp mềm FT-6
Liên hệ báo giá
- Đầu dò là cáp plenum FT-6 mềm, nhiều phần tử cách đều
- 1.8 / 3.6 / 6.1 m (4 điểm), 7.3 m (9), 15.2 m (16)
- Pt100, Pt1000, Ni1000 hoặc NTC ±0.2°C
- Vỏ ABS IP65, kiểu A / C / E
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến nhiệt độCảm biến nhiệt độ thụ động (RTD / NTC)
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của Greystone TSDF
- 2.Thông số kỹ thuật TSDF
- 3.Cấu hình mã đặt hàng TSDF
- 4.Datasheet TSDF
- 5.Ứng dụng
- 6.Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- 7.Câu hỏi thường gặp về Greystone TSDF
- 7.1.Greystone TSDF lắp đặt như thế nào?
- 7.2.TSDF khác dòng chính xác cao HATSDF thế nào?
- 7.3.TSDF có những loại phần tử cảm biến nào, chọn thế nào?
- 7.4.Mua TSDF chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
- 8.Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Greystone TSDF là cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió dạng cáp mềm: nhiều phần tử RTD hoặc NTC đặt cách đều trong cáp plenum FT-6, luồn qua vách và giăng qua tiết diện ống gió, cho giá trị trung bình về bộ điều khiển DDC.
Cáp nhẹ, dễ thi công trong không gian hẹp, phù hợp AHU, buồng hòa trộn và ống gió lớn ở nhà xưởng, trung tâm thương mại, sân bay – nơi gió có tốc độ vừa phải và cần giá trị đại diện cho cả tiết diện.
Tính năng nổi bật của Greystone TSDF
- Cáp mềm, nhẹ: Cáp FT-6 22 AWG, dễ giăng trong AHU và ống gió kích thước lớn.
- 4 đến 16 điểm: 4 phần tử cho 1.8, 3.6, 6.1 m; 9 cho 7.3 m; 16 cho 15.2 m.
- Nhiều đường cong: Pt100, Pt1000, Ni1000 và NTC 1801 Ω, 3000 Ω, 2.252K, 10K, 20K, 10K B = 3435.
- Vỏ IP65: ABS UL94-V0, IP65 (NEMA 4X); A pigtail, C terminal block, E ren chuyển + cable gland.
Thông số kỹ thuật TSDF
| Dòng sản phẩm | TSDF |
|---|---|
| Thương hiệu | Greystone (Greystone Energy Systems Inc.) |
| Xuất xứ | Canada |
| Nhóm sản phẩm | Cảm biến nhiệt độ thụ động (RTD / NTC) |
| Phần tử cảm biến | Thermistor hoặc RTD (theo bảng mã) |
| Độ chính xác | Thermistor ±0.2°C (±0.36°F) @ 25°C; Platinum RTD ±0.3°C (±0.54°F) @ 0°C; Nickel RTD ±0.4°C (±0.72°F) @ 0°C |
| Dải đo đầu dò | -20 to 60°C (-4 to 140°F) |
| Môi trường hoạt động | -40 to 60°C, 5 to 95 %RH không ngưng tụ |
| Đầu dò | FT-6 rated plenum cable, 22 AWG |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 1.8m, 3.6m, 6.1m, 7.3m, 15.2m (6’, 12’, 20’, 24’, 50’) |
| Vỏ | ABS, UL94-V0, IP65 (NEMA 4X) |
| Chứng nhận | UL 60730 & CSA E60730, CE; UL 2043 / CSA / ULC S142 |
Cấu hình mã đặt hàng TSDF
Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:
| Tuỳ chọn | Lựa chọn |
|---|---|
| Vỏ | A: vỏ ABS nắp bản lề có gioăng (dây pigtail) · C: thêm terminal block · E: như C, kèm ren chuyển 1/2” NPT – M16 và cable gland |
| Cảm biến | 02: Pt100 · 12: Pt1000 (IEC 751, 385 Alpha) · 13: Ni1000 Class B, DIN 43760 · 05: NTC 1801 Ω · 06: NTC 3000 Ω · 08: NTC 2.252K Ω · 07: NTC 10K Type 3 · 14: NTC 10K Type 3 + shunt 11K · 24: NTC 10K Type 2 · 20: NTC 20K · 59: NTC 10K B = 3435 |
| Chiều dài / số điểm | I 1.8 m (4) · J 3.6 m (4) · K 6.1 m (4) · L 7.3 m (9) · Q 15.2 m (16) |
Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| TSDFA02I | Flex Duct Average Temperature Sensor, 6′ FT-6, 100 ohm Platinum RTD |
| TSDFA02J | Flex Duct Average Temperature Sensor, 12′ FT-6, 100 ohm Platinum RTD |
| TSDFA02K | Flex Duct Average Temperature Sensor, 20′ FT-6, 100 ohm Platinum RTD |
| TSDFA02L | Flex Duct Average Temperature Sensor, 24′ FT-6, 100 ohm Platinum RTD |
| TSDFA24L | Flex Duct Average Temperature Sensor, 24′ FT-6, 10K Type 2 Thermistor |
| TSDFA24K | Flex Duct Average Temperature Sensor, 20′ FT-6, 10K Type 2 Thermistor |
| TSDFA24J | Flex Duct Average Temperature Sensor, 12′ FT-6, 10K Type 2 Thermistor |
| TSDFA24I | Flex Duct Average Temperature Sensor, 6′ FT-6, 10K Type 2 Thermistor |
| TSDFA20L | Flex Duct Average Temperature Sensor, 24′ FT-6, 20K Thermistor |
| TSDFA20K | Flex Duct Average Temperature Sensor, 20′ FT-6, 20K Thermistor |
| TSDFA20J | Flex Duct Average Temperature Sensor, 12′ FT-6, 20K Thermistor |
| TSDFA20I | Flex Duct Average Temperature Sensor, 6′ FT-6, 20K Thermistor |
| TSDFA14L | Flex Duct Average Temperature Sensor, 24′ FT-6, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor |
| TSDFA14K | Flex Duct Average Temperature Sensor, 20′ FT-6, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor |
| TSDFA14J | Flex Duct Average Temperature Sensor, 12′ FT-6, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor |
| TSDFA14I | Flex Duct Average Temperature Sensor, 6′ FT-6, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor |
| TSDFA13L | Flex Duct Average Temperature Sensor, 24′ FT-6, 1000 ohm Nickel |
| TSDFA13K | Flex Duct Average Temperature Sensor, 20′ FT-6, 1000 ohm Nickel |
| TSDFA13J | Flex Duct Average Temperature Sensor, 12′ FT-6, 1000 ohm Nickel |
| TSDFA13I | Flex Duct Average Temperature Sensor, 6′ FT-6, 1000 ohm Nickel |
| TSDFA12L | Flex Duct Average Temperature Sensor, 24′ FT-6, 1000 ohm Platinum RTD |
| TSDFA12K | Flex Duct Average Temperature Sensor, 20′ FT-6, 1000 ohm Platinum RTD |
| TSDFA12J | Flex Duct Average Temperature Sensor, 12′ FT-6, 1000 ohm Platinum RTD |
| TSDFA12I | Flex Duct Average Temperature Sensor, 6′ FT-6, 1000 ohm Platinum RTD |
Dòng TSDF có tổng cộng 40 mã đặt hàng – nhập mã vào ô tìm kiếm của website để tra, hoặc liên hệ VIET NET để được xác nhận mã.
Datasheet TSDF
Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone TSDF – Submittal.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Nhiệt độ trung bình sau coil AHU
- Buồng hòa trộn, chống đóng băng coil
- Ống gió lớn nhà xưởng, TTTM, sân bay
- Cải tạo AHU không gian lắp hạn chế
Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- Cố định cáp lên giá treo bằng kẹp hoặc dây rút, tối đa mỗi 100 cm (3’) để chống rung, mòn.
- Gió tốc độ cao hoặc rung mạnh: hãng khuyến nghị dùng loại thanh cứng (TSDR).
- Lắp ở đoạn thẳng, cách đủ xa sau coil hoặc máy tạo ẩm.
Câu hỏi thường gặp về Greystone TSDF
Greystone TSDF lắp đặt như thế nào?
Luồn cáp qua lỗ trên vách ống gió, giăng chéo nhiều lần qua tiết diện và cố định trên giá treo bằng kẹp ống hoặc dây rút, khoảng cách tối đa 100 cm (3’). Hộp ABS gắn ngoài vách bằng tai bắt vít.
TSDF khác dòng chính xác cao HATSDF thế nào?
Hai dòng có cùng kết cấu cơ khí. TSDF dùng phần tử tiêu chuẩn: thermistor ±0.2°C @ 25°C, Platinum RTD ±0.3°C, Nickel RTD ±0.4°C @ 0°C, với nhiều loại đường cong. HATSDF dùng phần tử chính xác cao: Pt1000 Class A, 1/3 DIN, 1/10 DIN và NTC ±0.03–0.1°C, dành cho đo năng lượng, phòng sạch, phòng thí nghiệm.
TSDF có những loại phần tử cảm biến nào, chọn thế nào?
TSDF có Pt100, Pt1000, Ni1000 và nhiều đường cong NTC: 1801 Ω, 3000 Ω, 2.252K, 10K Type 2, 10K Type 3 (có bản kèm shunt 11K), 20K và 10K B = 3435. Hãy chọn đúng đường cong mà ngõ vào của bộ điều khiển DDC đang cấu hình; khi thay thế cảm biến cũ, đối chiếu điện trở tại 25°C và loại đường cong.
Mua TSDF chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Hãy gửi cho VIET NET loại phần tử cảm biến mà bộ điều khiển yêu cầu, vị trí lắp và các tuỳ chọn cần thiết; kỹ sư sẽ đối chiếu bảng chọn mã trong datasheet, đề xuất mã TSDF đầy đủ và hỗ trợ kỹ thuật khi lắp đặt.
Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:
- Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
- Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.
Sản phẩm liên quan
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt độ ống gió Greystone TE200B – đầu dò inox (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt trung bình ống gió Greystone TE200FD – cáp mềm (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt trung bình ống gió Greystone TE200D – ống đồng (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt độ TB ống gió Greystone TE200DR – thanh inox, NTC/RTD (ngừng SX)


Cảm biến nhiệt độ ống gió / nhúng đa năng Greystone TSAP – RTD / NTC


Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Greystone TSDC – ống đồng mềm


Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Greystone TSDR – thanh inox cứng
Ngừng sản xuất


















