Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Greystone TSDC – ống đồng mềm
Liên hệ báo giá
- Ống đồng mềm Ø7.94 mm chứa nhiều phần tử cách đều
- 1.8 / 3.6 / 6.1 m (4 điểm), 7.3 m (9 điểm), 15.2 m (16 điểm)
- Pt100, Pt1000, Ni1000 hoặc NTC ±0.2°C
- Vỏ ABS IP65, kiểu A / C / E
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến nhiệt độCảm biến nhiệt độ thụ động (RTD / NTC)
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của Greystone TSDC
- 2.Thông số kỹ thuật TSDC
- 3.Cấu hình mã đặt hàng TSDC
- 4.Datasheet TSDC
- 5.Ứng dụng
- 6.Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- 7.Câu hỏi thường gặp về Greystone TSDC
- 7.1.Greystone TSDC khác TSDF và TSDR thế nào?
- 7.2.TSDC khác dòng chính xác cao HATSDC thế nào?
- 7.3.TSDC có những loại phần tử cảm biến nào, chọn thế nào?
- 7.4.Mua TSDC chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
- 8.Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Greystone TSDC là cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió nhiều điểm: các phần tử RTD hoặc NTC đặt cách đều trong ống đồng mềm Ø7.94 mm (0.315”), uốn giăng qua tiết diện ống gió, cho một giá trị điện trở trung bình về DDC.
TSDC giải quyết hiện tượng phân tầng nhiệt độ sau coil hoặc trong buồng hòa trộn của AHU lớn ở trung tâm thương mại, bệnh viện, nhà máy, tòa văn phòng – nơi đầu dò điểm dễ cho giá trị sai lệch.
Tính năng nổi bật của Greystone TSDC
- Trung bình 4–16 điểm: 4 phần tử cho 1.8, 3.6, 6.1 m; 9 cho 7.3 m; 16 cho 15.2 m.
- Ống đồng uốn được: Ống đồng mềm giữ hình khi uốn zic-zắc qua mặt coil.
- Cáp plenum: Dây FT-6 22 AWG đạt chuẩn không gian dẫn khí.
- Vỏ IP65: ABS UL94-V0, IP65 (NEMA 4X), tai bắt vít; tuỳ chọn terminal block, cable gland.
Thông số kỹ thuật TSDC
| Dòng sản phẩm | TSDC |
|---|---|
| Thương hiệu | Greystone (Greystone Energy Systems Inc.) |
| Xuất xứ | Canada |
| Nhóm sản phẩm | Cảm biến nhiệt độ thụ động (RTD / NTC) |
| Phần tử cảm biến | Thermistor hoặc RTD (theo bảng mã) |
| Độ chính xác | Thermistor ±0.2°C (±0.36°F) @ 25°C; Platinum RTD ±0.3°C (±0.54°F) @ 0°C; Nickel RTD ±0.4°C (±0.72°F) @ 0°C |
| Dải đo đầu dò | -20 to 60°C (-4 to 140°F) |
| Môi trường hoạt động | -40 to 60°C, 5 to 95 %RH không ngưng tụ |
| Đầu dò | Ống đồng mềm, Ø 7.94 mm (0.315”) |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 1.8m, 3.6m, 6.1m, 7.3m, 15.2m (6’, 12’, 20’, 24’, 50’) |
| Dây | FT-6 rated plenum cable, 22 AWG |
| Vỏ | ABS, UL94-V0, IP65 (NEMA 4X) |
| Chứng nhận | UL 60730 & CSA E60730, CE; UL 2043 / CSA / ULC S142 |
Cấu hình mã đặt hàng TSDC
Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:
| Tuỳ chọn | Lựa chọn |
|---|---|
| Vỏ | A: vỏ ABS nắp bản lề có gioăng (dây pigtail) · C: thêm terminal block · E: như C, kèm ren chuyển 1/2” NPT – M16 và cable gland |
| Cảm biến | 02: Pt100 · 12: Pt1000 (IEC 751, 385 Alpha) · 13: Ni1000 Class B, DIN 43760 · 05: NTC 1801 Ω · 06: NTC 3000 Ω · 08: NTC 2.252K Ω · 07: NTC 10K Type 3 · 14: NTC 10K Type 3 + shunt 11K · 24: NTC 10K Type 2 · 20: NTC 20K · 59: NTC 10K B = 3435 |
| Chiều dài / số điểm | I 1.8 m (4) · J 3.6 m (4) · K 6.1 m (4) · L 7.3 m (9) · Q 15.2 m (16) |
Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| TSDCA02I | Duct Average Temperature Sensor, 6′ Copper, 100 ohm Platinum RTD |
| TSDCA02L | Duct Average Temperature Sensor, 24′ Copper, 100 ohm Platinum RTD |
| TSDCA02K | Duct Average Temperature Sensor, 20′ Copper, 100 ohm Platinum RTD |
| TSDCA05K | Duct Average Temperature Sensor, 20′ Copper, 1801 ohm Thermistor |
| TSDCA02J | Duct Average Temperature Sensor, 12′ Copper, 100 ohm Platinum RTD |
| TSDCA05L | Duct Average Temperature Sensor, 24′ Copper, 1801 ohm Thermistor |
| TSDCA05J | Duct Average Temperature Sensor, 12′ Copper, 1801 ohm Thermistor |
| TSDCA05I | Duct Average Temperature Sensor, 6′ Copper, 1801 ohm Thermistor |
| TSDCA06K | Duct Average Temperature Sensor, 20′ Copper, 3000 ohm Thermistor |
| TSDCA24L | Duct Average Temperature Sensor, 24′ Copper, 10K Type 2 Thermistor |
| TSDCA07I | Duct Average Temperature Sensor, 6′ Copper, 10K Type 3 Thermistor |
| TSDCA06I | Duct Average Temperature Sensor, 6′ Copper, 3000 ohm Thermistor |
| TSDCA06L | Duct Average Temperature Sensor, 24′ Copper, 3000 ohm Thermistor |
| TSDCA06J | Duct Average Temperature Sensor, 12′ Copper, 3000 ohm Thermistor |
| TSDCA08I | Duct Average Temperature Sensor, 6′ Copper, 2.252K Thermistor |
| TSDCA24K | Duct Average Temperature Sensor, 20′ Copper, 10K Type 2 Thermistor |
| TSDCA24J | Duct Average Temperature Sensor, 12′ Copper, 10K Type 2 Thermistor |
| TSDCA24I | Duct Average Temperature Sensor, 6′ Copper, 10K Type 2 Thermistor |
| TSDCA20L | Duct Average Temperature Sensor, 24′ Copper, 20K Thermistor |
| TSDCA20K | Duct Average Temperature Sensor, 20′ Copper, 20K Thermistor |
| TSDCA20J | Duct Average Temperature Sensor, 12′ Copper, 20K Thermistor |
| TSDCA20I | Duct Average Temperature Sensor, 6′ Copper, 20K Thermistor |
| TSDCA14L | Duct Average Temperature Sensor, 24′ Copper, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor |
| TSDCA14K | Duct Average Temperature Sensor, 20′ Copper, 10K Type 3 Thermistor c/w 11K Shunt Resistor |
Dòng TSDC có tổng cộng 40 mã đặt hàng – nhập mã vào ô tìm kiếm của website để tra, hoặc liên hệ VIET NET để được xác nhận mã.
Datasheet TSDC
Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone TSDC – Submittal.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Nhiệt độ sau coil lạnh / nóng AHU tiết diện lớn
- Buồng hòa trộn gió tươi – gió hồi
- Bảo vệ đóng băng coil
- Trung tâm thương mại, bệnh viện, nhà máy
Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- Chọn chiều dài đủ để giăng chéo nhiều lần qua ống; lắp ở đoạn thẳng sau thiết bị trao đổi nhiệt.
- Cố định ống đồng bằng kẹp tại các điểm uốn, không để chạm cánh coil.
- Đường cong phần tử phải khớp ngõ vào DDC.
Câu hỏi thường gặp về Greystone TSDC
Greystone TSDC khác TSDF và TSDR thế nào?
Cả ba đo nhiệt độ trung bình ống gió với phần tử tiêu chuẩn. TSDC là ống đồng mềm uốn giữ hình; TSDF là cáp FT-6 mềm cần treo cố định; TSDR là thanh inox cứng 450–900 mm cho ống nhỏ hoặc gió tốc độ cao.
TSDC khác dòng chính xác cao HATSDC thế nào?
Hai dòng có cùng kết cấu cơ khí. TSDC dùng phần tử tiêu chuẩn: thermistor ±0.2°C @ 25°C, Platinum RTD ±0.3°C, Nickel RTD ±0.4°C @ 0°C, với nhiều loại đường cong. HATSDC dùng phần tử chính xác cao: Pt1000 Class A, 1/3 DIN, 1/10 DIN và NTC ±0.03–0.1°C, dành cho đo năng lượng, phòng sạch, phòng thí nghiệm.
TSDC có những loại phần tử cảm biến nào, chọn thế nào?
TSDC có Pt100, Pt1000, Ni1000 và nhiều đường cong NTC: 1801 Ω, 3000 Ω, 2.252K, 10K Type 2, 10K Type 3 (có bản kèm shunt 11K), 20K và 10K B = 3435. Hãy chọn đúng đường cong mà ngõ vào của bộ điều khiển DDC đang cấu hình; khi thay thế cảm biến cũ, đối chiếu điện trở tại 25°C và loại đường cong.
Mua TSDC chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Hãy gửi cho VIET NET loại phần tử cảm biến mà bộ điều khiển yêu cầu, vị trí lắp và các tuỳ chọn cần thiết; kỹ sư sẽ đối chiếu bảng chọn mã trong datasheet, đề xuất mã TSDC đầy đủ và hỗ trợ kỹ thuật khi lắp đặt.
Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:
- Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
- Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.
Sản phẩm liên quan
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt độ ống gió Greystone TE200B – đầu dò inox (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt trung bình ống gió Greystone TE200FD – cáp mềm (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt trung bình ống gió Greystone TE200D – ống đồng (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Cảm biến nhiệt độ TB ống gió Greystone TE200DR – thanh inox, NTC/RTD (ngừng SX)


Cảm biến nhiệt độ ống gió / nhúng đa năng Greystone TSAP – RTD / NTC


Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Greystone TSDF – cáp mềm FT-6


Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Greystone TSDR – thanh inox cứng
Ngừng sản xuất


















