Bỏ qua tới nội dung
VIET NET
Cảm biến nhiệt độ ngâm Greystone TE200C – NTC / RTD thụ động (ngừng sản xuất)Cảm biến nhiệt độ ngâm Greystone TE200C – NTC / RTD thụ động (ngừng sản xuất) – ảnh 2
1/2

Ngừng sản xuất

Cảm biến nhiệt độ ngâm Greystone TE200C – NTC / RTD thụ động (ngừng sản xuất)

Đánh giá sản phẩm

Liên hệ báo giá

Theo thông tin từ hãng Greystone, mã TE200C đã ngừng sản xuất.

Mã thay thế do Greystone công bố: TSAP

Liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho.

Nguồn: trang sản phẩm TE200C của Greystone · kiểm tra ngày 2026-11-05

  • Cảm biến nhiệt độ thụ động, lắp ngâm qua thermowell
  • 10 loại phần tử: NTC ±0.2 C, RTD Platinum, Nickel 1000 Ω
  • Đầu dò inox 304 Ø6.35 mm, dài 50–450 mm, fitting 1/2" NPT
  • Dải đo -20 to 105 ˚C
  • Ngừng sản xuất – hãng thay bằng TSAP

Yêu cầu báo giá

Cảm biến nhiệt độ ngâm Greystone TE200C – NTC / RTD thụ động (ngừng sản xuất)

0908 100 676
  • Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
  • Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
  • Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
  • Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt

Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến nhiệt độCảm biến nhiệt độ thụ động (RTD / NTC)

Mô tả sản phẩm

Greystone TE200C là cảm biến nhiệt độ kiểu ngâm, loại thụ động (không có transmitter): phần tử thermistor NTC hoặc RTD được bọc trong đầu dò inox 304 Ø6.35 mm (0.25"), lắp vào thermowell bằng fitting 1/2" NPT. Bộ điều khiển DDC đọc trực tiếp giá trị điện trở qua dây pigtail 2 hoặc 3 dây, dải đo -20 to 105 ˚C.

Theo thông tin từ Greystone, dòng TE200C đã ngừng sản xuất và hãng công bố dòng thay thế là TSAP – cảm biến nhiệt độ thụ động kiểu đa năng, dùng được cho lắp ngâm. Danh mục đặt hàng 2026 của hãng vẫn còn mã TE200C. Hàng ngừng sản xuất đôi khi vẫn còn tồn kho – liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho.

Tính năng nổi bật của Greystone TE200C

  • Khớp với nhiều bộ DDC: Mười lựa chọn phần tử: NTC 1801 Ω, 2.252K, 3000 Ω, 10K type 2, 10K type 3 (có bản kèm shunt 11K), 20K, RTD 100 Ω / 1000 Ω Platinum và Nickel 1000 Ω.
  • Thermistor ±0.2 C: Các phần tử NTC đều có độ chính xác ±0.2 C, đủ cho giám sát nhiệt độ nước trong HVAC.
  • Đầu dò inox kín ẩm: Đầu dò inox 304 Ø6.35 mm, truyền nhiệt tốt, đáp ứng nhanh, chống thấm ẩm.
  • Chọn hộp theo vị trí: Hộp ABS, ABS tròn có gioăng (kèm cầu đấu), hộp thép mạ hoặc hộp nhôm chống thời tiết.

Thông số kỹ thuật TE200C

Dòng sản phẩmTE200C
Thương hiệuGreystone (Greystone Energy Systems Inc.)
Nhóm sản phẩmCảm biến nhiệt độ thụ động (RTD / NTC)
Loại cảm biếnThermistor hoặc RTD (theo bảng chọn mã)
Dải đo-20 to 105 ˚C (-4 to 221 ˚F); dải cao hơn liên hệ hãng
Độ chính xác NTC±0.2 C
Đầu dò304 Series Stainless Steel, 0.25" (6.35 mm) Diameter
Chiều dài đầu dò50, 100, 150, 200, 300, 450 mm (2"–18")
FittingSpring loaded hoặc Non-spring loaded 1/2" NPT
DâyPVC insulated, parallel bonded (Type 2, 100 ohm platinum uses FT-4)
Đầu nốiPigtail 2 or 3 wire; Terminal block với hộp (E)
VỏABS UL94-5VB IP61 (NEMA 2); (E) ABS IP65 (NEMA 4X); (M) Gal. Steel IP50 (NEMA 1); (W) Cast Alum. IP64 (NEMA 3X)

Cấu hình mã đặt hàng TE200C

Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:

Tuỳ chọnLựa chọn
VỏĐể trống: ABS · E: ABS tròn có gioăng · M: hộp kim loại · W: hộp nhôm chống thời tiết
Cảm biến2: 100 Ω Platinum · 5: 1801 Ω NTC · 6: 3000 Ω NTC · 7: 10,000 Ω type 3 NTC · 8: 2.252K Ω NTC · 12: 1000 Ω Platinum · 13: 1000 Ω Nickel, Class B, DIN 43760 · 14: 10K type 3 NTC c/w 11K shunt · 20: 20,000 Ω NTC · 24: 10,000 Ω type 2 NTC
Chiều dài đầu dòA2: 50 mm · B2: 100 mm · C2: 150 mm · D2: 200 mm · E2: 300 mm · F2: 450 mm
FittingA: có lò xo 1/2" NPT · E: không lò xo 1/2" NPT

Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):

MãMô tả
TE200CM12A2ASpring loaded immersion 50mm (2") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM12A2EImmersion 50mm (2") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM12B2ASpring loaded immersion 100mm (4") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM12B2EImmersion 100mm (4") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM12C2ASpring loaded immersion 150mm (6") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM12C2EImmersion 150mm (6") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM12D2ASpring loaded immersion 200mm (8") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM12D2EImmersion 200mm (8") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM13A2ASpring loaded immersion 50mm (2") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM13A2EImmersion 50mm (2") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM13B2ASpring loaded immersion 100mm (4") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM13B2EImmersion 100mm (4") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM13C2ASpring loaded immersion 150mm (6") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM13C2EImmersion 150mm (6") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM13D2ASpring loaded immersion 200mm (8") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM13D2EImmersion 200mm (8") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM14A2ASpring loaded immersion 50mm (2") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM14A2EImmersion 50mm (2") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM14B2ASpring loaded immersion 100mm (4") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM14B2EImmersion 100mm (4") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM14C2ASpring loaded immersion 150mm (6") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM14C2EImmersion 150mm (6") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM14D2ASpring loaded immersion 200mm (8") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE200CM14D2EImmersion 200mm (8") c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)

Dòng TE200C có tổng cộng 80 mã đặt hàng – nhập mã vào ô tìm kiếm của website để tra, hoặc liên hệ VIET NET để được xác nhận mã.

Datasheet TE200C

Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone TE200C – TE200C_Submittal.

Greystone TE200C – TE200C_Submittal

Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu

Ứng dụng

  • Nhiệt độ nước lạnh / nước nóng đưa thẳng về ngõ vào điện trở của DDC
  • Đo nhiệt độ nước tại FCU, AHU, bộ trao đổi nhiệt
  • Thay đúng mã TE200C đang dùng trong hệ BMS cũ

Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt

  • Chọn đúng loại phần tử theo ngõ vào của bộ điều khiển (ví dụ 10K type 2 khác 10K type 3).
  • Cần thermowell mua riêng; bôi keo dẫn nhiệt bên trong thermowell.
  • Đọc mã: TE200CM12B2A = hộp kim loại, RTD 1000 Ω Platinum, đầu dò 100 mm, fitting có lò xo.

Câu hỏi thường gặp về Greystone TE200C

Greystone TE200C còn sản xuất không, mã thay thế là gì?

Không. Theo thông tin từ Greystone, dòng TE200C đã ngừng sản xuất và hãng công bố dòng thay thế là TSAP. TSAP là cảm biến nhiệt độ thụ động đa năng, có thể lắp ngâm qua thermowell như TE200C. Một số mã TE200C có thể vẫn còn tồn kho; hãy liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho trước khi chốt thiết kế.

Greystone TE200C có xuất 4-20 mA không?

Không. TE200C là cảm biến thụ động, bộ DDC đọc trực tiếp điện trở của thermistor hoặc RTD. Nếu cần tín hiệu 4-20 mA / 0-10 Vdc cho kiểu lắp ngâm, dòng tương ứng có transmitter là TE500C (cũng đã ngừng sản xuất, thay bằng TXAP).

Làm sao chọn đúng phần tử cảm biến cho TE200C?

Xem đường cong điện trở mà bộ điều khiển đang hỗ trợ: NTC 10K type 2, 10K type 3, 20K, 3000 Ω, 1801 Ω, 2.252K, RTD Pt100 / Pt1000 hay Nickel 1000 Ω. Gửi model DDC cho VIET NET để được đối chiếu mã TE200C phù hợp.

TE200C có những chiều dài đầu dò nào?

Sáu chiều dài: 50, 100, 150, 200, 300 và 450 mm (mã A2 đến F2). Chiều dài nên khớp với thermowell đã chọn theo cỡ ống để đầu dò nằm trong dòng nước.

Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET

Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:

  • Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
  • Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
  • Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
  • Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.

Sản phẩm liên quan