Danh mục
Bộ chuyển đổi nhiệt độ 4–20 mABộ chuyển đổi nhiệt độ ốp ống Greystone TXRP – đầu dò inox rời
Liên hệ báo giá
- Đo nhiệt độ bề mặt ống, không cần khoan ống
- Đầu dò inox 304 Ø6 mm, dài 50–200 mm, dây 1.524 m
- RTD Pt1000 ±0.3°C
- Thang đến -40 đến 100°C, ra 4-20 mA / 0-5 / 0-10 Vdc
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến nhiệt độBộ chuyển đổi nhiệt độ 4–20 mA
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của Greystone TXRP
- 2.Thông số kỹ thuật TXRP
- 3.Cấu hình mã đặt hàng TXRP
- 4.Datasheet TXRP
- 5.Ứng dụng
- 6.Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- 7.Câu hỏi thường gặp về Greystone TXRP
- 7.1.Greystone TXRP lắp thế nào?
- 7.2.TXRP khác TXSO thế nào?
- 7.3.TXRP có những dải thang nào?
- 7.4.Mua Greystone TXRP chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
- 8.Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Greystone TXRP là bộ chuyển đổi nhiệt độ ốp ống (strap-on) với đầu dò rời: RTD bạch kim 1000Ω (±0.3°C tại 0°C) trong đầu dò inox 304 Ø6 mm, nối với vỏ bằng dây dài 1.524 m. Đầu dò được kẹp áp lên ống, transmitter xuất 4-20 mA, 0-5 Vdc hoặc 0-10 Vdc, dải đo đầu dò -40 đến 100°C.
Cách lắp ốp ngoài không cần cắt ống, phù hợp cải tạo hệ thống đang chạy: ống nước lạnh, nước nóng, nước giải nhiệt của chiller, FCU, AHU trong văn phòng, khách sạn, bệnh viện.
Tính năng nổi bật của Greystone TXRP
- Lắp không cắt ống: Kẹp đầu dò lên bề mặt ống bằng đai kẹp.
- Đầu dò rời: Dây 1.524 m, vỏ đặt ngoài lớp bảo ôn.
- Bốn chiều dài đầu dò: 50, 100, 150, 200 mm.
- Dải thang rộng: 0–35°C, 0–50°C, 0–100°C, -40 đến 100°C hoặc dải riêng.
Thông số kỹ thuật TXRP
| Dòng sản phẩm | TXRP |
|---|---|
| Thương hiệu | Greystone (Greystone Energy Systems Inc.) |
| Xuất xứ | Canada |
| Nhóm sản phẩm | Bộ chuyển đổi nhiệt độ 4–20 mA |
| Cảm biến | 1000 Ω Platinum RTD, IEC 751, 385 Alpha, thin film |
| Độ chính xác cảm biến | ±0.3°C (±0.54°F) @ 0°C (32°F) |
| Dải đo của đầu dò | -40 to 100°C (-40 to 212°F) |
| Đầu dò | Inox 304, Ø6 mm (0.236"), dài 50, 100, 150, 200 mm |
| Dây | PVC insulated, parallel bonded, 22 AWG, dài 1.524 m (5') |
| Tín hiệu ra | 4-20 mA current loop, 0-5 Vdc hoặc 0-10 Vdc (cài đặt tại nhà máy) |
| Độ chính xác transmitter | ±0.1% of span, including linearity |
| Nguồn cấp | 0-5 Vdc: 10-35 Vdc hoặc 10-28 Vac; 0-10 Vdc: 15-35 Vdc hoặc 15-28 Vac; 4-20 mA: 15-35 Vdc (loop-powered) hoặc 22-28 Vac |
| Điều kiện làm việc | -40 to 60°C (-40 to 140°F), 5 to 95 %RH non-condensing |
| Vỏ | A: ABS, UL94-V0, IP65 (NEMA 4X); E: như A, kèm thread adapter (1/2" NPT sang M16) và cable gland |
| Chứng nhận | CE, UL 60730 & CSA E60730, UL 2043 / CSA / ULC S142 |
| Xuất xứ | Canada |
Cấu hình mã đặt hàng TXRP
Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:
| Tuỳ chọn | Lựa chọn |
|---|---|
| Vỏ | A: ABS nắp bản lề có gioăng · E: như A + thread adapter và cable gland |
| Cảm biến | 12: 1000 Ω Platinum, IEC 751, 385 Alpha, thin film |
| Chiều dài đầu dò | A: 50 mm · B: 100 mm · C: 150 mm · D: 200 mm |
| Tín hiệu ra | A: 4-20 mA · D: 0-5 Vdc · E: 0-10 Vdc |
| Dải thang | 001: 0–35°C · 002: 0–50°C · 003: 0–100°C · 13H: -40 đến 100°C · dải riêng |
Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| TXRPA12AA003 | Remote Probe Strap-on Temperature Transmitter, 50 mm (2″), 0-100C, 4-20 mA |
| TXRPA12AA002 | Remote Probe Strap-on Temperature Transmitter, 50 mm (2″), 0-50C, 4-20 mA |
| TXRPA12AA001 | Remote Probe Strap-on Temperature Transmitter, 50 mm (2″), 0-35C, 4-20 mA |
Datasheet TXRP
Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone TXRP – Submittal.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Nhiệt độ nước cấp / hồi chiller khi cải tạo
- Ống nước nóng, nước giải nhiệt
- Ống cấp FCU / AHU không có thermowell
- Văn phòng, khách sạn, bệnh viện
Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- Bôi keo dẫn nhiệt lên ống trước khi đặt đầu dò để có kết quả tốt nhất.
- Bóc bảo ôn nếu cần, cố định đầu dò bằng đai kẹp, quấn thêm 1–3 vòng dây quanh ống.
- Bọc lại bảo ôn bên ngoài đầu dò.
- Cần độ chính xác cao hơn, chọn HATXRP.
Câu hỏi thường gặp về Greystone TXRP
Greystone TXRP lắp thế nào?
Bôi keo dẫn nhiệt lên ống, đặt đầu dò trực tiếp trên bề mặt và cố định bằng đai kẹp. Quấn thêm 1–3 vòng dây quanh ống, luồn dây vào vỏ qua grommet, rồi bọc lại bảo ôn. Không cần cắt ống hay lắp thermowell.
TXRP khác TXSO thế nào?
TXRP dùng đầu dò inox Ø6 mm rời trên dây 1.524 m, vỏ đặt tách khỏi ống. TXSO có tấm nhôm tản nhiệt gắn trên xốp nén và đai kẹp inox 10", vỏ gắn ngay trên ống. Cả hai cùng RTD 1000Ω ±0.3°C.
TXRP có những dải thang nào?
TXRP có các dải 0–35°C (001), 0–50°C (002), 0–100°C (003), -40 đến 100°C (13H) và dải riêng theo yêu cầu, cài đặt tại nhà máy cùng tín hiệu ra đã chọn.
Mua Greystone TXRP chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Hãy gửi cho VIET NET đường kính ống, dải nhiệt độ và tín hiệu đầu vào của bộ điều khiển; đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã TXRP đầy đủ, kèm datasheet và hỗ trợ đấu nối với hệ BMS.
Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:
- Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
- Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.
Sản phẩm liên quan
Ngừng sản xuất
Transmitter nhiệt độ ống gió Greystone TE500B – đầu dò inox (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Transmitter nhiệt độ Greystone TE500FL – đầu dò flying lead (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Transmitter nhiệt trung bình ống gió Greystone TE500FD – cáp mềm (ngừng SX)
Ngừng sản xuất
Bộ chuyển đổi nhiệt độ TB ống gió Greystone TE500DR – thanh inox cứng (ngừng SX)


Bộ chuyển đổi nhiệt độ ốp ống Greystone TXSO – tấm nhôm và đai kẹp inox


Bộ chuyển đổi nhiệt độ Greystone TXAP – ống gió / ngâm, RTD 1000Ω


Bộ chuyển đổi nhiệt độ Greystone TXDC – trung bình ống gió, ống đồng mềm




















