Danh mục
Bộ chuyển đổi nhiệt độ 4–20 mABộ chuyển đổi nhiệt độ Greystone TXDC – trung bình ống gió, ống đồng mềm
Liên hệ báo giá
- Đo nhiệt độ trung bình trong ống gió, buồng AHU
- Nhiều RTD Pt1000 (±0.3°C) trong ống đồng mềm Ø7.94 mm
- Dài 1.8 m đến 15.2 m, 4 đến 16 điểm cảm biến
- Ra 4-20 mA, 0-5 Vdc hoặc 0-10 Vdc
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến nhiệt độBộ chuyển đổi nhiệt độ 4–20 mA
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của Greystone TXDC
- 2.Thông số kỹ thuật TXDC
- 3.Cấu hình mã đặt hàng TXDC
- 4.Datasheet TXDC
- 5.Ứng dụng
- 6.Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- 7.Câu hỏi thường gặp về Greystone TXDC
- 7.1.Greystone TXDC khác HATXDC ở điểm nào?
- 7.2.TXDC có những chiều dài nào?
- 7.3.Lắp TXDC như thế nào?
- 7.4.TXDC xuất tín hiệu gì?
- 7.5.Mua Greystone TXDC chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
- 8.Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Greystone TXDC là bộ chuyển đổi nhiệt độ trung bình ống gió, gồm nhiều cảm biến RTD bạch kim 1000Ω (±0.3°C tại 0°C) đặt cách đều trong ống đồng mềm Ø7.94 mm. Ống đồng được uốn chéo nhiều lượt qua tiết diện ống gió, transmitter tính giá trị trung bình và xuất 4-20 mA, 0-5 Vdc hoặc 0-10 Vdc, sai số ±0.1% span.
TXDC là phiên bản tiêu chuẩn của dòng trung bình ống đồng, phù hợp phần lớn AHU, PAU trong văn phòng, khách sạn, TTTM, nhà máy: đo nhiệt độ gió sau coil, gió hòa trộn hoặc gió cấp ở những vị trí nhiệt độ phân tầng không đều.
Tính năng nổi bật của Greystone TXDC
- Giá trị trung bình thực: 4 cảm biến (1.8 / 3.6 / 6.1 m), 9 cảm biến (7.3 m) hoặc 16 cảm biến (15.2 m) đặt cách đều.
- Ống đồng mềm: Ống đồng Ø7.94 mm uốn tay, giữ hình dạng, truyền nhiệt tốt và chống thấm ẩm.
- Nhiều dải thang: 0–35°C, 0–50°C, 0–100°C, -50 đến 50°C và các dải khác theo yêu cầu.
- Dây chuẩn plenum: Dây FT-6 rated plenum 22 AWG, tuân thủ UL 2043 cho không gian xử lý không khí.
Thông số kỹ thuật TXDC
| Dòng sản phẩm | TXDC |
|---|---|
| Thương hiệu | Greystone (Greystone Energy Systems Inc.) |
| Xuất xứ | Canada |
| Nhóm sản phẩm | Bộ chuyển đổi nhiệt độ 4–20 mA |
| Cảm biến | 1000 Ω Platinum RTD, IEC 751, 385 Alpha, thin film |
| Độ chính xác cảm biến | ±0.3°C (±0.54°F) @ 0°C (32°F) |
| Dải đo của đầu dò | -20 to 60°C (-4 to 140°F) |
| Đầu dò | Soft copper, Ø7.94 mm (0.3125") |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 1.8 m, 3.6 m, 6.1 m, 7.3 m, 15.2 m (6', 12', 20', 24', 50') |
| Dây | FT-6 rated plenum cable, 22 AWG |
| Tín hiệu ra | 4-20 mA current loop, 0-5 Vdc hoặc 0-10 Vdc (cài đặt tại nhà máy) |
| Độ chính xác transmitter | ±0.1% of span, including linearity |
| Nguồn cấp | 0-5 Vdc: 10-35 Vdc hoặc 10-28 Vac; 0-10 Vdc: 15-35 Vdc hoặc 15-28 Vac; 4-20 mA: 15-35 Vdc (loop-powered) hoặc 22-28 Vac |
| Điều kiện làm việc | -40 to 60°C (-40 to 140°F), 5 to 95 %RH non-condensing |
| Vỏ | A: ABS, UL94-V0, IP65 (NEMA 4X); E: như A, kèm thread adapter (1/2" NPT sang M16) và cable gland |
| Chứng nhận | CE, UL 60730 & CSA E60730, UL 2043 / CSA / ULC S142 |
| Xuất xứ | Canada |
Cấu hình mã đặt hàng TXDC
Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:
| Tuỳ chọn | Lựa chọn |
|---|---|
| Vỏ | A: ABS nắp bản lề có gioăng · E: như A + thread adapter và cable gland |
| Cảm biến | 12: 1000 Ω Platinum, IEC 751, 385 Alpha, thin film |
| Chiều dài / số cảm biến | I: 1.8 m (4) · J: 3.6 m (4) · K: 6.1 m (4) · L: 7.3 m (9) · Q: 15.2 m (16) |
| Tín hiệu ra | A: 4-20 mA · D: 0-5 Vdc · E: 0-10 Vdc |
| Dải thang | 001: 0–35°C · 002: 0–50°C · 003: 0–100°C · 006: -50 đến 50°C · dải khác theo yêu cầu |
Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| TXDCA12LA003 | Copper Duct Average Temperature Transmitter, 7300 mm (24′), 0-100C, 4-20 mA |
| TXDCA12LA002 | Copper Duct Average Temperature Transmitter, 7300 mm (24′), 0-50C, 4-20 mA |
| TXDCA12LA001 | Copper Duct Average Temperature Transmitter, 7300 mm (24′), 0-35C, 4-20 mA |
| TXDCA12KA003 | Copper Duct Average Temperature Transmitter, 6100 mm (20′), 0-100C, 4-20 mA |
| TXDCA12KA002 | Copper Duct Average Temperature Transmitter, 6100 mm (20′), 0-50C, 4-20 mA |
| TXDCA12KA001 | Copper Duct Average Temperature Transmitter, 6100 mm (20′), 0-35C, 4-20 mA |
| TXDCA12JA003 | Copper Duct Average Temperature Transmitter, 3600 mm (12′), 0-100C, 4-20 mA |
| TXDCA12JA002 | Copper Duct Average Temperature Transmitter, 3600 mm (12′), 0-50C, 4-20 mA |
| TXDCA12JA001 | Copper Duct Average Temperature Transmitter, 3600 mm (12′), 0-35C, 4-20 mA |
| TXDCA12IA003 | Copper Duct Average Temperature Transmitter, 1800 mm (6′), 0-100C, 4-20 mA |
| TXDCA12IA002 | Copper Duct Average Temperature Transmitter, 1800 mm (6′), 0-50C, 4-20 mA |
| TXDCA12IA001 | Copper Duct Average Temperature Transmitter, 1800 mm (6′), 0-35C, 4-20 mA |
Datasheet TXDC
Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone TXDC – Submittal.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Nhiệt độ gió sau coil lạnh AHU cho vòng điều khiển van
- Nhiệt độ gió hòa trộn gió tươi – gió hồi
- AHU, PAU văn phòng, khách sạn, TTTM
- Giám sát chống đóng băng coil (ở hệ có sưởi)
Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- Chọn chiều dài đủ uốn chéo nhiều lượt qua tiết diện ống gió.
- Lắp ở đoạn thẳng, cách xa thiết bị gia nhiệt, làm lạnh, tạo ẩm phía trước.
- Dải đo đầu dò -20 đến 60°C.
- Đã hiệu chuẩn tại nhà máy, không tự chỉnh ngoài hiện trường.
Câu hỏi thường gặp về Greystone TXDC
Greystone TXDC khác HATXDC ở điểm nào?
Hai dòng có cùng cấu tạo ống đồng mềm Ø7.94 mm và cùng chiều dài 1.8–15.2 m. TXDC dùng RTD 1000Ω tiêu chuẩn sai số ±0.3°C; HATXDC dùng RTD chính xác cao chọn Class A, 1/3 DIN hoặc 1/10 DIN. TXDC có thêm dải thang 0–100°C và -50 đến 50°C.
TXDC có những chiều dài nào?
TXDC có năm chiều dài: 1.8 m (mã I), 3.6 m (J) và 6.1 m (K) với 4 cảm biến; 7.3 m (L) với 9 cảm biến; 15.2 m (Q) với 16 cảm biến. Chọn chiều dài theo tiết diện ống gió để uốn chéo nhiều lượt.
Lắp TXDC như thế nào?
Khoan lỗ trên thành ống gió, luồn ống đồng vào và uốn chéo qua tiết diện nhiều lượt. Lắp ở đoạn ống thẳng, sau các thiết bị gia nhiệt, làm lạnh, tạo ẩm một khoảng phù hợp. Vỏ có tai bắt vít sẵn.
TXDC xuất tín hiệu gì?
TXDC xuất 4-20 mA current loop, 0-5 Vdc hoặc 0-10 Vdc, cài đặt tại nhà máy theo mã đặt hàng. Sai số transmitter ±0.1% span, có mạch bảo vệ ngược cực và giới hạn ngõ ra.
Mua Greystone TXDC chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Hãy gửi cho VIET NET kích thước ống gió, dải nhiệt độ và tín hiệu đầu vào của bộ điều khiển; đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã TXDC đầy đủ, kèm datasheet và hỗ trợ đấu nối với hệ BMS.
Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:
- Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
- Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.
Sản phẩm liên quan
Ngừng sản xuất
Transmitter nhiệt độ ống gió Greystone TE500B – đầu dò inox (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Transmitter nhiệt độ Greystone TE500FL – đầu dò flying lead (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Transmitter nhiệt trung bình ống gió Greystone TE500FD – cáp mềm (ngừng SX)
Ngừng sản xuất
Bộ chuyển đổi nhiệt độ TB ống gió Greystone TE500DR – thanh inox cứng (ngừng SX)


Bộ chuyển đổi nhiệt độ ốp ống Greystone TXSO – tấm nhôm và đai kẹp inox


Bộ chuyển đổi nhiệt độ Greystone TXAP – ống gió / ngâm, RTD 1000Ω


Bộ chuyển đổi nhiệt độ Greystone TXDF – trung bình ống gió, cáp mềm
Ngừng sản xuất


















