Bỏ qua tới nội dung
VIET NET
Bộ chuyển đổi nhiệt độ TB ống gió Greystone TE500D – ống đồng mềm (ngừng SX)Bộ chuyển đổi nhiệt độ TB ống gió Greystone TE500D – ống đồng mềm (ngừng SX) – ảnh 2Bộ chuyển đổi nhiệt độ TB ống gió Greystone TE500D – ống đồng mềm (ngừng SX) – ảnh 3
1/3
Greystone

Ngừng sản xuất

Bộ chuyển đổi nhiệt độ TB ống gió Greystone TE500D – ống đồng mềm (ngừng SX)

Đánh giá sản phẩm

Liên hệ báo giá

Theo thông tin từ hãng Greystone, mã TE500D đã ngừng sản xuất.

Mã thay thế do Greystone công bố: TXDC

Liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho.

Nguồn: trang sản phẩm TE500D của Greystone · kiểm tra ngày 2026-11-05

  • Transmitter nhiệt độ trung bình nhiều điểm cho ống gió
  • Đầu dò ống đồng mềm Ø7.94 mm, dài 1800–7300 mm
  • TE500D: 4 hoặc 9 RTD cách đều · TE500DC: cảm biến liên tục
  • Ra 4-20 mA, 0-5 Vdc hoặc 0-10 Vdc, ±0.1% span
  • Ngừng sản xuất – hãng thay bằng TXDC

Yêu cầu báo giá

Bộ chuyển đổi nhiệt độ TB ống gió Greystone TE500D – ống đồng mềm (ngừng SX)

0908 100 676
  • Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
  • Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
  • Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
  • Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt

Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến nhiệt độBộ chuyển đổi nhiệt độ 4–20 mA

Mô tả sản phẩm

Greystone TE500D là bộ chuyển đổi nhiệt độ trung bình ống gió (duct average) có transmitter tích hợp: nhiều RTD bạch kim đặt cách đều nhau trong đầu dò ống đồng mềm Ø7.94 mm (0.3125"), uốn ngang dọc tiết diện ống gió để lấy nhiệt độ trung bình, rồi xuất 4-20 mA, 0-5 Vdc hoặc 0-10 Vdc. Bản TE500DC dùng cảm biến liên tục (continuous) trên suốt chiều dài, chỉ có với RTD 1000 Ω.

Theo thông tin từ Greystone, dòng TE500D đã ngừng sản xuất và hãng công bố dòng thay thế là TXDC – transmitter nhiệt độ trung bình ống gió dạng ống mềm. Danh mục đặt hàng 2026 của hãng vẫn còn mã TE500D / TE500DC. Hàng ngừng sản xuất đôi khi vẫn còn tồn kho – liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho.

Tính năng nổi bật của Greystone TE500D

  • Đo trung bình, không đo một điểm: Gió sau coil, sau buồng hoà trộn thường phân tầng nhiệt; đầu dò dài uốn qua lại nhiều lần trên tiết diện cho giá trị đại diện hơn.
  • Ống đồng mềm uốn tại chỗ: Đầu dò đồng mềm dễ uốn theo kích thước ống gió và miệng coil tại hiện trường.
  • Hai kiểu phân bố cảm biến: TE500D: 4 RTD (1.8 / 3.6 / 6.1 m) hoặc 9 RTD (7.3 m). TE500DC: cảm biến liên tục, dải đo rộng -40 - 100˚C.
  • Bốn kiểu hộp: ABS, ABS tròn có gioăng IP65, hộp thép mạ hoặc hộp nhôm đúc chống thời tiết; tất cả có tai bắt vít bên ngoài.

Thông số kỹ thuật TE500D

Dòng sản phẩmTE500D
Thương hiệuGreystone (Greystone Energy Systems Inc.)
Nhóm sản phẩmBộ chuyển đổi nhiệt độ 4–20 mA
Phần tử cảm biến100 ohm Platinum RTD hoặc 1000 ohm Platinum RTD (IEC 751, 385 Alpha, thin film)
Độ chính xác cảm biến±0.3˚C (±0.54˚F) @ 0˚C (32˚F)
Dải đo đầu dòD: -20 to 60˚C (-4 to 140˚F); DC: -40 - 100˚C (-40 - 212˚F)
Đầu dòSoft copper, 7.94 mm (0.3125") Diameter
Chiều dài / số cảm biến1800 mm (4) · 3600 mm (4) · 6100 mm (4) · 7300 mm (9)
Tín hiệu ra4-20mA current loop, 0-5 vdc hoặc 0-10 Vdc (factory configured)
Độ chính xác transmitter±0.1% of span, including linearity
Nguồn cấp 4-20 mA15-35 Vdc hoặc 22-32 Vac
Nguồn cấp 0-5 Vdc / 0-10 Vdc10-35 vdc hoặc 10-32 Vac / 15-35 Vdc hoặc 15-32 Vac
Tải vòng dòng tối đa>600 ohms
Điều kiện làm việc-40 - 85˚C (-40 - 185˚F), 0-95% RH non-condensing
VỏABS, UL94-5VB, IP61 (NEMA 2); (E) ABS, IP65 (NEMA 4X); (M) Gal. Steel, IP50 (NEMA 1); (W) Cast Aluminum, IP64 (NEMA3X)
Đấu dâyScrew terminal block (14 to 22 AWG)

Cấu hình mã đặt hàng TE500D

Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:

Tuỳ chọnLựa chọn
ModelTE500D: nhiều RTD cách đều · TE500DC: cảm biến liên tục (chỉ RTD loại 12)
VỏĐể trống: ABS · E: ABS tròn có gioăng · M: hộp kim loại · W: hộp nhôm chống thời tiết
Cảm biến2: 100 Ω Platinum · 12: 1000 Ω Platinum (tiêu chuẩn)
Chiều dài đầu dòG3: 1800 mm (không có cho DC) · H3: 3600 mm · I3: 6100 mm (không có cho DC) · J3: 7300 mm
Tín hiệu ra1A: 4-20 mA · 0-5 Vdc · 1E: 0-10 Vdc
Dải thang1: 0–35˚C · 2: 0–50˚C · 3: 0–100˚C · 6: -50–50˚C · dải khác theo yêu cầu

Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):

MãMô tả
TE500DCM12H31A1Continuous copper duct averaging 3600mm (12'), 4-20 mA, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12H31A2Continuous copper duct averaging 3600mm (12'), 4-20 mA, 0°C to 50°C (32ºF to 122ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12H31A3Continuous copper duct averaging 3600mm (12'), 4-20 mA, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12H31A6Continuous copper duct averaging 3600mm (12'), 4-20 mA, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12H31D1Continuous copper duct averaging 3600mm (12'), 0-5 Vdc, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12H31D2Continuous copper duct averaging 3600mm (12'), 0-5 Vdc, 0°C to 50°C (32ºF to 122ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12H31D3Continuous copper duct averaging 3600mm (12'), 0-5 Vdc, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12H31D6Continuous copper duct averaging 3600mm (12'), 0-5 Vdc, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12H31E1Continuous copper duct averaging 3600mm (12'), 0-10 Vdc, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12H31E2Continuous copper duct averaging 3600mm (12'), 0-10 Vdc, 0°C to 50°C (32ºF to 122ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12H31E3Continuous copper duct averaging 3600mm (12'), 0-10 Vdc, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12H31E6Continuous copper duct averaging 3600mm (12'), 0-10 Vdc, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12J31A1Continuous copper duct averaging 7300mm (24'), 4-20 mA, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12J31A2Continuous copper duct averaging 7300mm (24'), 4-20 mA, 0°C to 50°C (32ºF to 122ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12J31A3Continuous copper duct averaging 7300mm (24'), 4-20 mA, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12J31A6Continuous copper duct averaging 7300mm (24'), 4-20 mA, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12J31D1Continuous copper duct averaging 7300mm (24'), 0-5 Vdc, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12J31D2Continuous copper duct averaging 7300mm (24'), 0-5 Vdc, 0°C to 50°C (32ºF to 122ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12J31D3Continuous copper duct averaging 7300mm (24'), 0-5 Vdc, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12J31D6Continuous copper duct averaging 7300mm (24'), 0-5 Vdc, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12J31E1Continuous copper duct averaging 7300mm (24'), 0-10 Vdc, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12J31E2Continuous copper duct averaging 7300mm (24'), 0-10 Vdc, 0°C to 50°C (32ºF to 122ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12J31E3Continuous copper duct averaging 7300mm (24'), 0-10 Vdc, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box
TE500DCM12J31E6Continuous copper duct averaging 7300mm (24'), 0-10 Vdc, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box

Dòng TE500D có tổng cộng 72 mã đặt hàng – nhập mã vào ô tìm kiếm của website để tra, hoặc liên hệ VIET NET để được xác nhận mã.

Datasheet TE500D

Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone TE500D – TE500D Submittal.

Greystone TE500D – TE500D Submittal

Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu

Ứng dụng

  • Nhiệt độ gió hoà trộn (mixed air) của AHU để chống đóng băng / điều khiển van gió
  • Nhiệt độ gió sau coil lạnh, coil nóng trong AHU cỡ lớn
  • Ống gió tiết diện lớn tại TTTM, nhà máy, hội trường
  • Thay thế đúng mã TE500D đang dùng trong BMS

Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt

  • Chọn chiều dài đầu dò đủ để uốn qua lại tiết diện ống gió nhiều lần.
  • Lắp ở đoạn ống thẳng, cách xa các bộ gia nhiệt, làm lạnh và tạo ẩm phía thượng lưu.
  • Đọc mã: TE500DCM12H31A1 = bản liên tục, hộp kim loại, RTD 1000 Ω, dài 3600 mm, 4-20 mA, thang 0–35˚C.

Câu hỏi thường gặp về Greystone TE500D

Greystone TE500D còn sản xuất không, mã thay thế là gì?

Không. Theo thông tin từ Greystone, dòng TE500D đã ngừng sản xuất và hãng công bố dòng thay thế là TXDC. TXDC là transmitter nhiệt độ trung bình ống gió dạng ống mềm, cùng nguyên lý uốn đầu dò qua tiết diện ống. Một số mã TE500D có thể vẫn còn tồn kho; hãy liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho trước khi chốt thiết kế.

TE500D và TE500DC khác nhau thế nào?

TE500D có 4 hoặc 9 RTD đặt cách đều trên ống đồng, dải đo đầu dò -20 to 60˚C. TE500DC dùng cảm biến liên tục trên suốt chiều dài, dải -40 - 100˚C, chỉ có RTD 1000 Ω và chỉ có chiều dài 3600 mm hoặc 7300 mm.

Khi nào chọn TE500D thay vì TE500DR?

TE500D có ống đồng mềm dài 1.8–7.3 m, uốn được qua lại trên tiết diện ống gió hoặc mặt coil lớn. TE500DR là thanh inox cứng 450–900 mm, cắm ngang một lần qua ống gió, phù hợp ống nhỏ hơn.

Greystone TE500D có lắp được ống gió nhỏ không?

Được, chiều dài ngắn nhất là 1800 mm và có thể uốn gọn trong ống. Với ống gió nhỏ mà không muốn uốn đầu dò, thanh cứng TE500DR 450–900 mm thường tiện hơn. VIET NET có thể tư vấn theo kích thước ống.

Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET

Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:

  • Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
  • Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
  • Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
  • Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.

Sản phẩm liên quan