Danh mục
Bộ chuyển đổi nhiệt độ 4–20 mANgừng sản xuất
Bộ chuyển đổi nhiệt độ bề mặt ống Greystone TE500ES – kèm kẹp (ngừng sản xuất)
Liên hệ báo giá
Theo thông tin từ hãng Greystone, mã TE500ES đã ngừng sản xuất.
Mã thay thế do Greystone công bố: TXSO
Liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho.
Nguồn: trang sản phẩm TE500ES của Greystone · kiểm tra ngày 2026-11-05
- Transmitter nhiệt độ áp bề mặt ống (strap-on), không cần khoan ống
- RTD bạch kim gắn trên tấm nhôm 38.1 mm, đệm foam
- Kẹp ống inox 10" tháo nhanh đi kèm
- Ra 4-20 mA, 0-5 Vdc hoặc 0-10 Vdc, ±0.1% span
- Ngừng sản xuất – hãng thay bằng TXSO
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến nhiệt độBộ chuyển đổi nhiệt độ 4–20 mA
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của Greystone TE500ES
- 2.Thông số kỹ thuật TE500ES
- 3.Cấu hình mã đặt hàng TE500ES
- 4.Datasheet TE500ES
- 5.Ứng dụng
- 6.Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- 7.Câu hỏi thường gặp về Greystone TE500ES
- 7.1.Greystone TE500ES còn sản xuất không, mã thay thế là gì?
- 7.2.TE500ES khác TE500E thế nào?
- 7.3.Đo nhiệt độ bề mặt ống bằng Greystone TE500ES có chính xác không?
- 8.Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Greystone TE500ES là bộ chuyển đổi nhiệt độ áp bề mặt ống (strap-on) có transmitter tích hợp. RTD bạch kim được gắn trên tấm nhôm 38.1 × 38.1 mm (1.5" × 1.5") đặt trên lớp foam đàn hồi, cả cụm ép vào thành ống bằng kẹp inox 25.4 cm (10") đi kèm, rồi xuất 4-20 mA, 0-5 Vdc hoặc 0-10 Vdc về DDC / BMS. Không cần khoan ống hay lắp thermowell.
Theo thông tin từ Greystone, dòng TE500ES đã ngừng sản xuất và hãng công bố dòng thay thế là TXSO – transmitter nhiệt độ kiểu áp bề mặt ống. Danh mục đặt hàng 2026 của hãng vẫn còn mã TE500ES. Hàng ngừng sản xuất đôi khi vẫn còn tồn kho – liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho.
Tính năng nổi bật của Greystone TE500ES
- Lắp không cắt ống: Đo nhiệt độ ống qua bề mặt, phù hợp cải tạo hệ đang vận hành khi không thể xả nước để lắp thermowell.
- Tấm nhôm + foam: Tấm nhôm 1.5" ôm theo thành ống nhờ lớp foam đàn hồi, tăng diện tích tiếp xúc nhiệt; đầu dò được đổ keo chống ẩm.
- Kẹp tháo nhanh: Kẹp inox 10" kiểu quick release dùng cho nhiều cỡ ống; phần kẹp thừa có thể cắt bỏ.
- Tín hiệu analog thang hoá: Transmitter ±0.1% span, độ trễ thấp, xuất 4-20 mA hoặc 0-5 / 0-10 Vdc.
Thông số kỹ thuật TE500ES
| Dòng sản phẩm | TE500ES |
|---|---|
| Thương hiệu | Greystone (Greystone Energy Systems Inc.) |
| Nhóm sản phẩm | Bộ chuyển đổi nhiệt độ 4–20 mA |
| Phần tử cảm biến | 100 ohm Platinum RTD hoặc 1000 ohm Platinum RTD (IEC 751, 385 Alpha, thin film) |
| Độ chính xác cảm biến | ±0.3˚C (±0.54˚F) @ 0˚C (32˚F) |
| Dải đo đầu dò | -20 to 105˚C (-4 to 221˚F) |
| Đầu dò | Aluminum plate 38.1 mm (1.5") Square, w/ compressible foam backing |
| Kẹp ống | 25.4 cm (10") Stainless steel, quick release |
| Tín hiệu ra | 4-20mA current loop, 0-5 vdc hoặc 0-10 Vdc (factory configured) |
| Độ chính xác transmitter | ±0.1% of span, including linearity |
| Nguồn cấp 4-20 mA | 15-35 Vdc hoặc 22-32 Vac |
| Nguồn cấp 0-5 Vdc / 0-10 Vdc | 10-35 vdc hoặc 10-32 Vac / 15-35 Vdc hoặc 15-32 Vac |
| Tải vòng dòng tối đa | >600 ohms |
| Điều kiện làm việc | -40 - 85˚C (-40 - 185˚F), 0-95% RH non-condensing |
| Vỏ | ABS, UL94-5VB, IP61 (NEMA 12); (E) ABS, UL94-5VB, IP65 (NEMA 4X); (M) Gal. Steel, IP50 (NEMA 1) |
| Đấu dây | Screw terminal block (14 to 22 AWG) |
Cấu hình mã đặt hàng TE500ES
Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:
| Tuỳ chọn | Lựa chọn |
|---|---|
| Vỏ | Để trống: ABS · E: ABS tròn có gioăng · M: hộp kim loại |
| Cảm biến | 2: 100 Ω Platinum · 12: 1000 Ω Platinum (tiêu chuẩn) |
| Tín hiệu ra | 1A: 4-20 mA · 0-5 Vdc · 1E: 0-10 Vdc |
| Dải thang | 1: 0–35˚C · 2: 0–50˚C · 3: 0–100˚C · dải khác theo yêu cầu |
Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| TE500ESM121A1 | Strap-on assembly, 4-20 mA, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box and 254mm (10") stainless strap |
| TE500ESM121A2 | Strap-on assembly, 4-20 mA, 0°C to 50°C (32ºF to 122ºF) c/w Metal utility box and 254mm (10") stainless strap |
| TE500ESM121A3 | Strap-on assembly, 4-20 mA, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box and 254mm (10") stainless strap |
| TE500ESM121A6 | Strap-on assembly, 4-20 mA, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box and 254mm (10") stainless strap |
| TE500ESM121D1 | Strap-on assembly, 0-5 Vdc, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box and 254mm (10") stainless strap |
| TE500ESM121D2 | Strap-on assembly, 0-5 Vdc, 0°C to 50°C (32ºF to 122ºF) c/w Metal utility box and 254mm (10") stainless strap |
| TE500ESM121D3 | Strap-on assembly, 0-5 Vdc, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box and 254mm (10") stainless strap |
| TE500ESM121D6 | Strap-on assembly, 0-5 Vdc, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box and 254mm (10") stainless strap |
| TE500ESM121E1 | Strap-on assembly, 0-10 Vdc, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box and 254mm (10") stainless strap |
| TE500ESM121E2 | Strap-on assembly, 0-10 Vdc, 0°C to 50°C (32ºF to 122ºF) c/w Metal utility box and 254mm (10") stainless strap |
| TE500ESM121E3 | Strap-on assembly, 0-10 Vdc, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box and 254mm (10") stainless strap |
| TE500ESM121E6 | Strap-on assembly, 0-10 Vdc, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box and 254mm (10") stainless strap |
Datasheet TE500ES
Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone TE500ES – TE500ES Submittal.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Lắp bổ sung điểm đo nhiệt độ nước lạnh khi cải tạo BMS mà không dừng hệ
- Giám sát nhiệt độ ống nước nóng, ống hồi tại phòng máy
- Đo nhiệt độ ống cấp cho coil AHU / FCU
Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- Bóc một đoạn bảo ôn để tấm nhôm tiếp xúc trực tiếp với thành ống, sau đó có thể bọc lại.
- Bôi keo dẫn nhiệt lên ống trước khi kẹp để kết quả tốt nhất.
- TE500ES không có hộp nhôm chống thời tiết (W); vị trí ẩm nên chọn hộp E.
Câu hỏi thường gặp về Greystone TE500ES
Greystone TE500ES còn sản xuất không, mã thay thế là gì?
Không. Theo thông tin từ Greystone, dòng TE500ES đã ngừng sản xuất và hãng công bố dòng thay thế là TXSO. TXSO là transmitter nhiệt độ kiểu áp bề mặt ống, cùng cách lắp kẹp ngoài ống như TE500ES. Một số mã TE500ES có thể vẫn còn tồn kho; hãy liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho trước khi chốt thiết kế.
TE500ES khác TE500E thế nào?
Cả hai đều là transmitter nhiệt độ áp bề mặt ống. TE500ES dùng tấm nhôm 1.5" có đệm foam và kèm sẵn kẹp inox 10", phần tử nằm sát hộp. TE500E dùng đầu dò inox Ø6.35 mm nối với hộp bằng dây 1.524 m, đầu dò được giữ vào ống bằng kẹp ống.
Đo nhiệt độ bề mặt ống bằng Greystone TE500ES có chính xác không?
Đo bề mặt phụ thuộc vào tiếp xúc nhiệt. Bóc bảo ôn tại vị trí lắp, bôi keo dẫn nhiệt và siết kẹp chắc sẽ cho kết quả sát nhiệt độ nước. Với phép tính năng lượng cần độ chính xác cao, nên cân nhắc kiểu ngâm qua thermowell.
Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:
- Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
- Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.
Sản phẩm liên quan
Ngừng sản xuất
Transmitter nhiệt độ ống gió Greystone TE500B – đầu dò inox (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Transmitter nhiệt độ Greystone TE500FL – đầu dò flying lead (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Transmitter nhiệt trung bình ống gió Greystone TE500FD – cáp mềm (ngừng SX)
Ngừng sản xuất
Bộ chuyển đổi nhiệt độ TB ống gió Greystone TE500DR – thanh inox cứng (ngừng SX)


Bộ chuyển đổi nhiệt độ ốp ống Greystone TXSO – tấm nhôm và đai kẹp inox


Bộ chuyển đổi nhiệt độ Greystone TXAP – ống gió / ngâm, RTD 1000Ω


Bộ chuyển đổi nhiệt độ Greystone TXDC – trung bình ống gió, ống đồng mềm





















