Bỏ qua tới nội dung
VIET NET
Bộ chuyển đổi nhiệt độ ngâm Greystone TE500C – RTD, 4-20 mA (ngừng sản xuất)Bộ chuyển đổi nhiệt độ ngâm Greystone TE500C – RTD, 4-20 mA (ngừng sản xuất) – ảnh 2
1/2
Greystone

Ngừng sản xuất

Bộ chuyển đổi nhiệt độ ngâm Greystone TE500C – RTD, 4-20 mA (ngừng sản xuất)

Đánh giá sản phẩm

Liên hệ báo giá

Theo thông tin từ hãng Greystone, mã TE500C đã ngừng sản xuất.

Mã thay thế do Greystone công bố: TXAP

Liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho.

Nguồn: trang sản phẩm TE500C của Greystone · kiểm tra ngày 2026-11-05

  • Transmitter nhiệt độ một điểm, lắp ngâm qua thermowell
  • RTD 100 Ω hoặc 1000 Ω Platinum, ±0.3˚C @ 0˚C
  • Đầu dò inox 304 Ø6.35 mm, dài 50–450 mm, fitting 1/2" NPT
  • Ra 4-20 mA, 0-5 Vdc hoặc 0-10 Vdc, ±0.1% span
  • Ngừng sản xuất – hãng thay bằng TXAP

Yêu cầu báo giá

Bộ chuyển đổi nhiệt độ ngâm Greystone TE500C – RTD, 4-20 mA (ngừng sản xuất)

0908 100 676
  • Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
  • Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
  • Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
  • Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt

Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến nhiệt độBộ chuyển đổi nhiệt độ 4–20 mA

Mô tả sản phẩm

Greystone TE500C là bộ chuyển đổi (transmitter) nhiệt độ kiểu ngâm (immersion), dùng một RTD bạch kim 100 Ω hoặc 1000 Ω đặt trong đầu dò inox 304 đường kính 6.35 mm (0.25"). Đầu dò lắp vào ống nước qua thermowell bằng fitting 1/2" NPT; bộ transmitter trong hộp xuất tín hiệu 4-20 mA, 0-5 Vdc hoặc 0-10 Vdc đã thang hoá, sai số ±0.1% span, đưa thẳng về DDC / BMS.

Theo thông tin từ Greystone, dòng TE500C đã ngừng sản xuất và hãng công bố dòng thay thế là TXAP – cũng là transmitter nhiệt độ RTD có tín hiệu ra analog, dùng được cho kiểu lắp ngâm. Danh mục đặt hàng 2026 của hãng vẫn còn mã TE500C nên VIET NET có thể cung cấp khi còn hàng. Hàng ngừng sản xuất đôi khi vẫn còn tồn kho – liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho.

Tính năng nổi bật của Greystone TE500C

  • Đo nhiệt độ nước trong ống: Đầu dò inox 304 Ø6.35 mm cắm trong thermowell, đo nhiệt độ nước lạnh, nước nóng, nước giải nhiệt tại một điểm.
  • Transmitter tích hợp: Chuyển tín hiệu RTD sang 4-20 mA, 0-5 Vdc hoặc 0-10 Vdc tại chỗ, giảm ảnh hưởng của dây dài so với cảm biến thụ động.
  • Sáu chiều dài đầu dò: 50, 100, 150, 200, 300 và 450 mm để khớp với chiều dài thermowell theo cỡ ống.
  • Fitting lò xo hoặc cố định: Fitting đồng có lò xo ép đầu dò sát đáy thermowell, hoặc fitting nylon không lò xo.
  • Bốn kiểu hộp: ABS tiêu chuẩn IP61, ABS tròn có gioăng IP65, hộp thép mạ IP50 hoặc hộp nhôm chống thời tiết IP64.

Thông số kỹ thuật TE500C

Dòng sản phẩmTE500C
Thương hiệuGreystone (Greystone Energy Systems Inc.)
Nhóm sản phẩmBộ chuyển đổi nhiệt độ 4–20 mA
Phần tử cảm biến100 ohm Platinum RTD hoặc 1000 ohm Platinum RTD (IEC 751, 385 Alpha, thin film)
Độ chính xác cảm biến±0.3˚C (±0.54˚F) @ 0˚C (32˚F)
Dải đo đầu dò-20 to 105˚C (-4 to 221˚F)
Đầu dò304 Series Stainless Steel, 6.35 mm (0.25") Diameter
Fitting1/2" NPT – A: Brass, E: Nylon
Tín hiệu ra4-20mA current loop, 0-5 vdc hoặc 0-10 Vdc (factory configured)
Độ chính xác transmitter±0.1% of span, including linearity
Nguồn cấp 4-20 mA15-35 Vdc hoặc 22-32 Vac
Nguồn cấp 0-5 Vdc / 0-10 Vdc10-35 vdc hoặc 10-32 Vac / 15-35 Vdc hoặc 15-32 Vac
Tải vòng dòng tối đa>600 ohms
Điều kiện làm việc-40 - 85˚C (-40 - 185˚F), 0-95% RH non-condensing
VỏABS, UL94-5VB, IP61 (NEMA 2); (E) ABS, UL94-5VB, IP65 (NEMA 4X); (M) Gal. Steel, IP50 (NEMA 1); (W) Aluminum, IP64 (NEMA3X)
Đấu dâyScrew terminal block (14 to 22 AWG)

Cấu hình mã đặt hàng TE500C

Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:

Tuỳ chọnLựa chọn
VỏĐể trống: ABS · E: ABS tròn có gioăng · M: hộp kim loại · W: hộp nhôm chống thời tiết
Cảm biến2: 100 Ω Platinum · 12: 1000 Ω Platinum (tiêu chuẩn)
Chiều dài đầu dòA2: 50 mm · B2: 100 mm · C2: 150 mm · D2: 200 mm · E2: 300 mm · F2: 450 mm
FittingA: đồng, có lò xo, 1/2" NPT · E: nylon, không lò xo, 1/2" NPT
Tín hiệu ra1A: 4-20 mA · 1D: 0-5 Vdc · 1E: 0-10 Vdc
Dải thang1: 0–35˚C · 2: 0–50˚C · 3: 0–100˚C · 4: 50–150˚C · 5: 50–250˚C · dải khác theo yêu cầu

Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):

MãMô tả
TE500CM12B2A1A1Immersion 100mm (4"), 4-20 mA, Brass, Spring loaded 1/2” NPT, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2A1A3Immersion 100mm (4"), 4-20 mA, Brass, Spring loaded 1/2” NPT, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2A1A6Immersion 100mm (4"), 4-20 mA, Brass, Spring loaded 1/2” NPT, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2A1D1Immersion 100mm (4"), 0-5 Vdc, Brass, Spring loaded 1/2” NPT, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2A1D3Immersion 100mm (4"), 0-5 Vdc, Brass, Spring loaded 1/2” NPT, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2A1D6Immersion 100mm (4"), 0-5 Vdc, Brass, Spring loaded 1/2” NPT, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2A1E1Immersion 100mm (4"), 0-10 Vdc, Brass, Spring loaded 1/2” NPT, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2A1E3Immersion 100mm (4"), 0-10 Vdc, Brass, Spring loaded 1/2” NPT, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2A1E6Immersion 100mm (4"), 0-10 Vdc, Brass, Spring loaded 1/2” NPT, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2A2A2Immersion 100mm (4"), 0-10 Vdc, Brass, Spring loaded 1/2” NPT, 0°C to 50°C (32ºF to 122ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2E1A1Immersion 100mm (4"), 4-20 mA, Nylon, Non-spring loaded 1/2” NPT, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2E1A2Immersion 100mm (4"), 4-20 mA, Nylon, Non-spring loaded 1/2” NPT, 0°C to 50°C (32ºF to 122ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2E1A3Immersion 100mm (4"), 4-20 mA, Nylon, Non-spring loaded 1/2” NPT, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2E1A6Immersion 100mm (4"), 4-20 mA, Nylon, Non-spring loaded 1/2” NPT, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2E1D1Immersion 100mm (4"), 0-5 Vdc, Nylon, Non-spring loaded 1/2” NPT, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2E1D2Immersion 100mm (4"), 0-5 Vdc, Nylon, Non-spring loaded 1/2” NPT, 0°C to 50°C (32ºF to 122ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2E1D3Immersion 100mm (4"), 0-5 Vdc, Nylon, Non-spring loaded 1/2” NPT, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2E1D6Immersion 100mm (4"), 0-5 Vdc, Nylon, Non-spring loaded 1/2” NPT, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2E1E1Immersion 100mm (4"), 0-10 Vdc, Nylon, Non-spring loaded 1/2” NPT, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2E1E2Immersion 100mm (4"), 0-10 Vdc, Nylon, Non-spring loaded 1/2” NPT, 0°C to 50°C (32ºF to 122ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2E1E3Immersion 100mm (4"), 0-10 Vdc, Nylon, Non-spring loaded 1/2” NPT, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12B2E1E6Immersion 100mm (4"), 0-10 Vdc, Nylon, Non-spring loaded 1/2” NPT, -50° to 50°C (-58ºF to 122ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12C2A1A1Immersion 150mm (6"), 4-20 mA, Brass, Spring loaded 1/2” NPT, 0°C to 35°C (32ºF to 95ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)
TE500CM12C2A1A3Immersion 150mm (6"), 4-20 mA, Brass, Spring loaded 1/2” NPT, 0° to 100°C (32ºF to 212ºF) c/w Metal utility box - requires thermowell (See Temperature Options Tab)

Dòng TE500C có tổng cộng 44 mã đặt hàng – nhập mã vào ô tìm kiếm của website để tra, hoặc liên hệ VIET NET để được xác nhận mã.

Datasheet TE500C

Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone TE500C – TE500C Submittal.

Greystone TE500C – TE500C Submittal

Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu

Ứng dụng

  • Nhiệt độ nước lạnh cấp / hồi chiller, AHU, FCU
  • Nước nóng boiler, heat pump trong khách sạn, bệnh viện
  • Nước giải nhiệt tháp cooling tower
  • Thay thế đúng mã TE500C trong hệ BMS hiện hữu

Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt

  • Mọi đầu dò ngâm cần thermowell (mua riêng); bôi keo dẫn nhiệt bên trong thermowell.
  • Đọc mã: TE500CM12B2A1A1 = hộp kim loại, RTD 1000 Ω, đầu dò 100 mm, fitting đồng lò xo, 4-20 mA, thang 0–35˚C.
  • Muốn giữ cấp IP / NEMA của hộp phải dùng ống luồn hoặc cable gland đúng cấp.
  • Dải đo đầu dò -20 đến 105˚C; dải thang 50–250˚C trong bảng mã cần trao đổi với VIET NET trước khi chọn.

Câu hỏi thường gặp về Greystone TE500C

Greystone TE500C còn sản xuất không, mã thay thế là gì?

Không. Theo thông tin từ Greystone, dòng TE500C đã ngừng sản xuất và hãng công bố dòng thay thế là TXAP. TXAP là transmitter nhiệt độ RTD kiểu đa năng, lắp ngâm qua thermowell và xuất 4-20 mA / 0-5 / 0-10 Vdc. Một số mã TE500C có thể vẫn còn tồn kho; hãy liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho trước khi chốt thiết kế.

TE500C khác TE200C thế nào?

TE500C có transmitter tích hợp, xuất 4-20 mA, 0-5 Vdc hoặc 0-10 Vdc đã thang hoá. TE200C là cảm biến thụ động: chỉ có phần tử thermistor / RTD, bộ DDC đọc trực tiếp điện trở. Cả hai đều lắp ngâm qua thermowell với đầu dò inox 304 Ø6.35 mm.

Greystone TE500C có cần thermowell không?

Có. Hãng ghi rõ mọi cảm biến kiểu ngâm đều cần thermowell, mua riêng. Chọn thermowell có chiều dài phù hợp với cỡ ống và bôi keo dẫn nhiệt bên trong để truyền nhiệt tốt nhất.

Nên chọn fitting A hay E cho TE500C?

Fitting A bằng đồng có lò xo, giữ đầu dò luôn tì sát đáy thermowell nên tiếp xúc nhiệt tốt hơn. Fitting E bằng nylon, không có lò xo. Cả hai đều là ren 1/2" NPT. Liên hệ VIET NET để chọn mã khớp với thermowell hiện có.

Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET

Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:

  • Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
  • Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
  • Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
  • Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.

Sản phẩm liên quan