Ngừng sản xuất
Transmitter áp suất gauge Greystone PGS100A – 4–20 mA, 1/4” NPT (ngừng sản xuất)
Liên hệ báo giá
Theo thông tin từ hãng Greystone, mã PGS đã ngừng sản xuất.
Mã thay thế do Greystone công bố: PWGS
Liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho.
Nguồn: trang sản phẩm PGS của Greystone · kiểm tra ngày 2026-11-05
- Transmitter áp suất gauge nhỏ gọn, 2 dây 4–20 mA
- 17 dải đo: -14.7–15 PSIG đến 0–10,000 PSIG
- Màng inox 17-4PH, ren 1/4” NPT, cáp 2’
- Độ chính xác 0.25% F.S.O.
- Hãng đã ngừng sản xuất – dòng thay thế: PWGS
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến áp suất & lưu lượngCảm biến áp suất nước & lưu lượng nước
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của Greystone PGS
- 2.Thông số kỹ thuật PGS
- 3.Cấu hình mã đặt hàng PGS
- 4.Datasheet PGS
- 5.Ứng dụng
- 6.Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- 7.Câu hỏi thường gặp về Greystone PGS
- 7.1.Greystone PGS100A đã ngừng sản xuất chưa?
- 7.2.PGS100A có những dải áp suất nào?
- 7.3.PGS100A dùng được cho nước và khí không?
- 7.4.Nguồn cấp cho PGS100A tính thế nào?
- 8.Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Greystone PGS100A là transmitter áp suất gauge (so với khí quyển) nhỏ gọn, xuất tín hiệu 2 dây 4–20 mA, kết nối ren 1/4” NPT và có sẵn cáp 2’ để đấu điện. Thiết bị dùng cho chất lỏng hoặc khí tương thích với inox 17-4PH, độ chính xác 0.25% F.S.O. ở nhiệt độ không đổi, với 17 dải đo từ chân không -14.7 PSIG đến 10,000 PSIG.
Theo trang Greystone, dòng này (HAWP-G) đã ngừng sản xuất và hãng công bố dòng thay thế là PWGS – transmitter áp suất gauge cho chất lỏng / khí. Danh mục mã đặt hàng 2026 của hãng vẫn còn 17 mã PGS100A; hàng ngừng sản xuất đôi khi vẫn còn tồn kho, vì vậy hãy liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho cho dải áp suất bạn cần.
Tính năng nổi bật của Greystone PGS
- Dải đo rộng, gồm cả chân không: 5 dải compound từ -14.7 PSIG (đo được áp âm) và 12 dải dương từ 0–10 PSIG đến 0–10,000 PSIG, mỗi dải có áp suất thử (proof) và áp suất phá huỷ (burst) riêng.
- Inox 17-4PH chống ăn mòn: Phần tiếp xúc môi chất bằng 17-4PH stainless steel, chống ăn mòn tương đương inox 304; hãng không khuyến nghị dùng cho hydro.
- Tín hiệu 2 dây 4–20 mA: Cấp nguồn qua vòng dòng (24 Vdc loop powered), tải ngoài 0 to 800 Ω, đấu thẳng vào đầu vào analog của DDC / PLC.
- Bù nhiệt, ổn định: Dải bù nhiệt -20 to 80°C, trôi zero <±2% F.S., trôi span <±1.5% F.S., độ ổn định 0.5% F.S. mỗi năm.
Thông số kỹ thuật PGS
| Dòng sản phẩm | PGS |
|---|---|
| Thương hiệu | Greystone (Greystone Energy Systems Inc.) |
| Nhóm sản phẩm | Cảm biến áp suất nước & lưu lượng nước |
| Kiểu đo | Gauge pressure (áp suất tương đối) |
| Tín hiệu ra | 4-20 mA, 2 dây, 24 Vdc loop powered |
| Độ chính xác | 0.25% F.S.O. (ở nhiệt độ không đổi) |
| Nguồn cấp | Min (VDC) = 9 + 0.02 x (điện trở bộ thu + dây); Max (VDC) = 30 + 0.0004 x (điện trở bộ thu + dây) |
| Tải ngoài | 0 to 800 Ω |
| Vật liệu tiếp xúc môi chất | 17-4PH stainless steel |
| Cổng áp | 1/4” to 18 NPT external |
| Nhiệt độ làm việc (cảm biến) | -40 to 85°C (-40 to 185°F) |
| Dải bù nhiệt | -20 to 80°C (-4 to 176°F) |
| Trôi zero / span theo nhiệt | <±2% of F.S. / <±1.5% of F.S. |
| Độ ổn định | 0.5% F.S. per year |
| Đấu điện | Cáp 2’ (moisture proof connection) |
| Xuất xứ | United States of America |
| Tình trạng | Hãng đã ngừng sản xuất, thay thế bằng PWGS |
Cấu hình mã đặt hàng PGS
Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:
| Tuỳ chọn | Lựa chọn |
|---|---|
| Dải compound (có áp âm) | 4A1A -14.7–15 PSIG, 5A1A -14.7–30, 6A1A -14.7–60, 7A1A -14.7–100, 8A1A -14.7–150 PSIG |
| Dải thấp | 9A1A 0–10 PSIG, 10A1A 0–25, 11A1A 0–50, 12A1A 0–100, 13A1A 0–150 PSIG |
| Dải trung | 14A1A 0–200 PSIG, 15A1A 0–250, 16A1A 0–300, 17A1A 0–500 PSIG |
| Dải cao | 18A1A 0–1000 PSIG, 19A1A 0–5000 PSIG, 20A1A 0–10,000 PSIG |
Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| PGS100A9A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, 0-10 PSIG, 0 to 68.95 kPA |
| PGS100A8A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, -14.7 – 150 PSIG, -101.4 to 1034.2 kPA |
| PGS100A7A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, -14.7 – 100 PSIG, -101.4 to 689.5 kPA |
| PGS100A6A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, -14.7 – 60 PSIG, -101.4 to 413.7 kPA |
| PGS100A5A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, -14.7 – 30 PSIG, -101.4 to 206.8 kPA |
| PGS100A4A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, -14.7 – 15 PSIG, -101.4 to 103.4 kPA |
| PGS100A20A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, 0-10,000 PSIG, 0 to 68947.6 kPA |
| PGS100A19A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, 0-5000 PSIG, 0 to 34473.8 kPA |
| PGS100A18A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, 0-1000 PSIG, 0 to 6894.8 kPA |
| PGS100A17A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, 0-500 PSIG, 0 to 3447.4 kPA |
| PGS100A16A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, 0-300 PSIG, 0 to 2068.4 kPA |
| PGS100A15A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, 0-250 PSIG, 0 to 1723.2 kPA |
| PGS100A14A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, 0-200 PSIG, 0 to 1379 kPA |
| PGS100A13A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, 0-150 PSIG, 0 to 1034.2 kPA |
| PGS100A12A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, 0-100 PSIG, 0 to 689.5 kPA |
| PGS100A11A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, 0-50 PSIG, 0 to 344.7 kPA |
| PGS100A10A1A | Gauge pressure transducer, 24 Vdc loop powered 4-20mA output, 0-25 PSIG, 0 to 172.4 kPA |
Datasheet PGS
Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone PGS – Submittal.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Giám sát áp suất nước lạnh / nước nóng trong hệ chiller, bơm
- Đo áp suất đường ống cấp nước, bơm tăng áp toà nhà
- Giám sát áp suất khí nén trong nhà máy
- Đo áp hút / áp chân không với các dải compound
Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- Chọn dải sao cho áp làm việc nằm khoảng giữa thang đo và không vượt proof pressure của mã đó (vd 12A1A: proof 200 PSI, burst 1000 PSI).
- Chỉ dùng với môi chất tương thích inox 17-4PH; không dùng cho hydro.
- Tính điện áp nguồn tối thiểu theo tổng điện trở bộ thu và dây (9 + 0.02 x R).
- Thiết kế mới nên cân nhắc dòng PWGS do hãng công bố thay thế.
Câu hỏi thường gặp về Greystone PGS
Greystone PGS100A đã ngừng sản xuất chưa?
Rồi. Trang Greystone ghi dòng này (HAWP-G) đã ngừng sản xuất và được thay bằng dòng PWGS. Danh mục mã đặt hàng của hãng vẫn còn các mã PGS100A nên có thể còn hàng tồn cho một số dải; liên hệ VIET NET để kiểm tra tồn kho hoặc chọn mã PWGS tương ứng.
PGS100A có những dải áp suất nào?
Có 17 dải: 5 dải compound -14.7–15, -14.7–30, -14.7–60, -14.7–100, -14.7–150 PSIG và 12 dải dương từ 0–10 PSIG đến 0–10,000 PSIG. Mỗi dải có proof pressure và burst pressure riêng ghi trong bảng chọn mã.
PGS100A dùng được cho nước và khí không?
Được, với mọi chất lỏng hoặc khí tương thích inox 17-4PH, như nước lạnh, nước nóng, khí nén. Hãng không khuyến nghị dùng cho ứng dụng hydro.
Nguồn cấp cho PGS100A tính thế nào?
PGS100A cấp nguồn qua vòng 4–20 mA. Điện áp tối thiểu (VDC) = 9 + 0.02 x tổng điện trở bộ thu và dây; tối đa (VDC) = 30 + 0.0004 x điện trở đó. Nguồn 24 Vdc thông dụng đáp ứng hầu hết trường hợp.
Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:
- Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
- Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.
Sản phẩm liên quan
Ngừng sản xuất
Transmitter chênh áp chất lỏng Greystone DP – 2 cảm biến rời (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Transmitter áp suất chất lỏng Greystone GP – gage, cảm biến rời (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Transmitter áp suất chất lỏng Greystone HAGP – gage, ±0.5% FS (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Transmitter chênh áp nước Greystone HADP – độ chính xác cao (ngừng sản xuất)


Cảm biến áp suất nước Greystone PWRG – cảm biến rời, 4 dải chọn được


Cảm biến chênh áp nước Greystone PWRD – hai cảm biến rời, tới 500 psi




















