Ngừng sản xuất
Transmitter áp suất chất lỏng Greystone GP – gage, cảm biến rời (ngừng sản xuất)
Liên hệ báo giá
Theo thông tin từ hãng Greystone, mã GP đã ngừng sản xuất.
Mã thay thế do Greystone công bố: PWRG
Liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho.
Nguồn: trang sản phẩm GP của Greystone · kiểm tra ngày 2026-11-05
- Áp suất gage chất lỏng với một cảm biến rời IP67
- 12 mã dải đo PSI / Bar / kPa, 4 thang chọn bằng menu
- Sai số ±1% FS thang đã chọn (thang 4: ±2%)
- Ra 4-20 mA hoặc 0-5/0-10 Vdc, LCD 2 dòng
- Hãng công bố dòng thay thế: PWRG
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến áp suất & lưu lượngCảm biến áp suất nước & lưu lượng nước
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của Greystone GP
- 2.Thông số kỹ thuật GP
- 3.Cấu hình mã đặt hàng GP
- 4.Datasheet GP
- 5.Ứng dụng
- 6.Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- 7.Câu hỏi thường gặp về Greystone GP
- 7.1.Greystone GP đã ngừng sản xuất chưa, mã thay thế là gì?
- 7.2.Đọc mã đặt hàng Greystone GP thế nào?
- 7.3.GP và HAGP khác nhau ở đâu?
- 7.4.Transmitter áp suất GP có màn hình không?
- 8.Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Greystone GP là bộ chuyển đổi áp suất gage cho chất lỏng, gồm thân máy có LCD và một cảm biến áp suất rời bằng inox 17-4 PH nối cáp, đo dải áp cao đến 500 PSI. Ngõ ra 4-20 mA hoặc 0-5 / 0-10 Vdc chọn bằng công tắc, hiệu chuẩn tại nhà máy và bù nhiệt, sai số ±1% F.S. thang đã chọn tại 22°C đã gồm trễ, phi tuyến và độ lặp; người dùng chọn thang, đảo chiều tín hiệu và damping trên menu.
Theo thông tin từ Greystone, dòng GP đã ngừng sản xuất và hãng công bố PWRG là dòng thay thế cho đo áp suất gage chất lỏng. Danh mục đặt hàng 2026 vẫn còn 96 mã GP (GPB…, GPF…). Hàng ngừng sản xuất đôi khi vẫn còn tồn – liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho, hoặc đối chiếu dải đo khi chuyển sang PWRG.
Tính năng nổi bật của Greystone GP
- Cảm biến rời, thân máy đặt riêng: Cảm biến IP67 chịu -40 đến 105°C lắp trên ống, thân máy gắn tường cách 1.5 m hoặc 3 m theo chiều dài cáp.
- 4 thang trong một mã: Ví dụ mã 09 có 50, 100, 250, 500 kPa chọn qua menu – dễ chỉnh khi áp làm việc thực tế khác thiết kế.
- Tín hiệu chọn tại hiện trường: 4-20 mA sourcing hoặc 0-5/0-10 Vdc bằng công tắc, đảo chiều ngõ ra, damping 1–60 giây.
- Bền chu kỳ áp: Áp thử 2X, áp nổ 20X thang cao nhất, >100 triệu chu kỳ áp suất; độ ổn định ±0.25% FS/năm.
- Hai kiểu cáp: Cáp FT-6 plenum cho trần kỹ thuật hoặc cáp bọc giáp inox mềm cho phòng máy.
Thông số kỹ thuật GP
| Dòng sản phẩm | GP |
|---|---|
| Thương hiệu | Greystone (Greystone Energy Systems Inc.) |
| Nhóm sản phẩm | Cảm biến áp suất nước & lưu lượng nước |
| Nguồn cấp | 24 Vac/dc ±10% (non-isolated, half-wave rectified) |
| Dòng tiêu thụ | 75 mA max @ 24 Vdc |
| Tín hiệu ra | 4-20 mA sourcing, 0-5/0-10 Vdc (switch selectable) |
| Độ chính xác | ±1% F.S. của thang đã chọn (range 4 là ± 2% F.S.) @ 22°C, gồm trễ, phi tuyến và độ lặp |
| Độ ổn định | ±0.25% FS typical (1 year) |
| Thang đo | 4 per model (menu selectable) |
| Vật liệu tiếp xúc môi chất | 17-4 PH stainless steel |
| Áp thử / áp nổ | 2X / 20X highest range per model |
| Chu kỳ áp | >100 million |
| Nhiệt độ cảm biến | -40 to 105°C (-40 to 221°F) |
| Môi trường làm việc (thân máy) | 0 to 50°C, 10 to 90 %RH non-condensing |
| Kết nối áp / vỏ cảm biến | 1/4” NPT male / IP67 |
| Vỏ / khối lượng | Polycarbonate, UL94-V0, IP65 (NEMA 4X) / 450g; CE, RoHS |
Cấu hình mã đặt hàng GP
Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:
| Tuỳ chọn | Lựa chọn |
|---|---|
| Vỏ | B – polycarbonate nắp bản lề có gioăng; F – như B kèm adapter ren M16 và cable gland |
| Dải đo PSI | 01: 5/10/25/50; 02: 10/20/50/100; 03: 25/50/125/250; 04: 50/100/250/500 PSI |
| Dải đo Bar | 05: 0.5/1.0/2.5/5.0; 06: 0.7/1.4/3.5/7.0; 07: 1/2/5/10; 08: 3.5/7/17.5/35 Bar |
| Dải đo kPa | 09: 50/100/250/500; 10: 70/140/350/700; 11: 100/200/500/1000; 12: 350/700/1750/3500 kPa |
| Cáp | S – FT-6 plenum; A – armoured; chiều dài 15 (1.5 m) hoặc 30 (3 m) |
| Ví dụ mã | GPB01S15, GPB07A30, GPF03S15 |
Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| GPB01S15 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 5, 10, 25, and 50 PSI ranges, FT-6 Plenum Rated, 1.5M (5′) |
| GPB01A15 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 5, 10, 25, and 50 PSI ranges, Armoured Cable, 1.5M (5′) |
| GPB01S30 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 5, 10, 25, and 50 PSI ranges, FT-6 Plenum Rated, 3M (10′) |
| GPB01A30 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 5, 10, 25, and 50 PSI ranges, Armoured Cable, 3M (10′) |
| GPB02S15 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 10, 20, 50, and 100 PSI ranges, FT-6 Plenum Rated, 1.5M (5′) |
| GPB02A15 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 10, 20, 50, and 100 PSI ranges, Armoured Cable, 1.5M (5′) |
| GPB02S30 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 10, 20, 50, and 100 PSI ranges, FT-6 Plenum Rated, 3M (10′) |
| GPB02A30 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 10, 20, 50, and 100 PSI ranges, Armoured Cable, 3M (10′) |
| GPB03S15 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 25, 50, 125, and 250 PSI ranges, FT-6 Plenum Rated, 1.5M (5′) |
| GPB03A15 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 25, 50, 125, and 250 PSI ranges, Armoured Cable, 1.5M (5′) |
| GPB03S30 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 25, 50, 125, and 250 PSI ranges, FT-6 Plenum Rated, 3M (10′) |
| GPB03A30 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 25, 50, 125, and 250 PSI ranges, Armoured Cable, 3M (10′) |
| GPB04S15 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 50, 100, 250, and 500 PSI ranges, FT-6 Plenum Rated, 1.5M (5′) |
| GPB04A15 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 50, 100, 250, and 500 PSI ranges, Armoured Cable, 1.5M (5′) |
| GPB04S30 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 50, 100, 250, and 500 PSI ranges, FT-6 Plenum Rated, 3M (10′) |
| GPB04A30 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 50, 100, 250, and 500 PSI ranges, Armoured Cable, 3M (10′) |
| GPB05S15 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 0.5, 1.0, 2.5, and 5.0 Bar, FT-6 Plenum Rated, 1.5M (5′) |
| GPB05A15 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 0.5, 1.0, 2.5, and 5.0 Bar, Armoured Cable, 1.5M (5′) |
| GPB05S30 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 0.5, 1.0, 2.5, and 5.0 Bar, FT-6 Plenum Rated, 3M (10′) |
| GPB05A30 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 0.5, 1.0, 2.5, and 5.0 Bar, Armoured Cable, 3M (10′) |
| GPB06S15 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 0.7, 1.40, 3.5, and 7.0 Bar, FT-6 Plenum Rated, 1.5M (5′) |
| GPB06A15 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 0.7, 1.40, 3.5, and 7.0 Bar, Armoured Cable, 1.5M (5′) |
| GPB06S30 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 0.7, 1.40, 3.5, and 7.0 Bar, FT-6 Plenum Rated, 3M (10′) |
| GPB06A30 | Gauge Pressure Transmitter, 0 to 0.7, 1.40, 3.5, and 7.0 Bar, Armoured Cable, 3M (10′) |
Dòng GP có tổng cộng 96 mã đặt hàng – nhập mã vào ô tìm kiếm của website để tra, hoặc liên hệ VIET NET để được xác nhận mã.
Datasheet GP
Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone GP – Submittal.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Giám sát áp suất nước lạnh, nước nóng trong phòng máy chiller
- Theo dõi áp suất bơm tăng áp, bơm tuần hoàn của toà nhà văn phòng
- Báo áp thấp / áp cao đường ống nước giải nhiệt về BMS
- Thay thế transmitter GP đang chạy trong hệ thống cũ
Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- Áp làm việc tối đa không vượt thang cao nhất của mã dải đo.
- Lắp thân máy trên mặt đứng, đầu cáp cảm biến hướng xuống; tránh rung và ẩm.
- Không cấp điện áp vào cực ZERO.
- Khi chuyển sang PWRG, xác nhận lại kết nối áp, dải đo và tín hiệu ra.
Câu hỏi thường gặp về Greystone GP
Greystone GP đã ngừng sản xuất chưa, mã thay thế là gì?
Rồi. Theo thông tin từ Greystone, dòng transmitter áp suất GP đã ngừng sản xuất và hãng công bố dòng thay thế là PWRG. Danh mục đặt hàng 2026 vẫn còn 96 mã GP. Liên hệ VIET NET để kiểm tra thông tin hàng hóa và tồn kho, hoặc để chọn mã PWRG tương đương dải đo đang dùng.
Đọc mã đặt hàng Greystone GP thế nào?
Mã GP gồm: vỏ (B hoặc F), mã dải đo 01–12, loại cáp (S – FT-6 plenum, A – bọc giáp) và chiều dài cáp (15 = 1.5 m, 30 = 3 m). Ví dụ GPB07A30 là vỏ polycarbonate, dải 1/2/5/10 Bar, cáp bọc giáp dài 3 m.
GP và HAGP khác nhau ở đâu?
Cùng là transmitter áp suất gage một cảm biến rời với bảng dải đo tương tự, nhưng GP có sai số ±1% FS (thang 4: ±2%), còn HAGP đạt ±0.5% FS (thang 4: ±1%). GP phù hợp giám sát áp thông thường; HAGP dành cho điểm đo cần chính xác hơn.
Transmitter áp suất GP có màn hình không?
Có. GP có LCD 35 × 15 mm, 2 dòng × 8 ký tự, dùng để xem giá trị và cài đặt thang, tín hiệu ra, damping qua ba nút MENU, DOWN và ZERO/UP. Chỉnh zero làm được bằng nút nhấn trên máy hoặc ngõ vào zero từ xa.
Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:
- Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
- Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.
Sản phẩm liên quan
Ngừng sản xuất
Transmitter áp suất gauge Greystone PGS100A – 4–20 mA, 1/4” NPT (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Transmitter chênh áp chất lỏng Greystone DP – 2 cảm biến rời (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Transmitter áp suất chất lỏng Greystone HAGP – gage, ±0.5% FS (ngừng sản xuất)
Ngừng sản xuất
Transmitter chênh áp nước Greystone HADP – độ chính xác cao (ngừng sản xuất)


Cảm biến áp suất nước Greystone PWRG – cảm biến rời, 4 dải chọn được


Cảm biến chênh áp nước Greystone PWRD – hai cảm biến rời, tới 500 psi




















