Bỏ qua tới nội dung
VIET NET
Thermowell Greystone T2 – inox 304 / 316, ren 1/2" NPT / BSPT, dài 2–18"

Thermowell Greystone T2 – inox 304 / 316, ren 1/2" NPT / BSPT, dài 2–18"

Đánh giá sản phẩm

Liên hệ báo giá

  • Thermowell gia công nguyên khối có vít khoá đầu dò
  • Inox 304 (P) hoặc inox 316 (R)
  • Ren 1/2" NPT (N) hoặc 1/2" BSPT (B)
  • Dài 50, 100, 150, 200, 300, 450 mm (2–18")

Yêu cầu báo giá

Thermowell Greystone T2 – inox 304 / 316, ren 1/2" NPT / BSPT, dài 2–18"

0908 100 676
  • Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
  • Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
  • Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
  • Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt

Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến nhiệt độThermowell & phụ kiện cảm biến nhiệt độ

Mô tả sản phẩm

Greystone T2 là thermowell (giếng nhiệt) gia công từ inox 304 hoặc 316, ren 1/2" NPT hoặc BSPT, có vít khoá để cố định đầu dò nhiệt độ. Thermowell bảo vệ cảm biến khỏi áp suất, dòng chảy và môi chất, đồng thời cho phép tháo / thay cảm biến mà không phải xả nước đường ống.

T2 được dùng với cảm biến nhiệt độ ngâm ống trên đường nước lạnh, nước nóng, nước giải nhiệt của hệ chiller, boiler, AHU, FCU và các đường ống công nghiệp. Dòng có sáu chiều dài tiêu chuẩn; chiều dài và vật liệu khác có theo yêu cầu.

Tính năng nổi bật của Greystone T2

  • Hai vật liệu, hai kiểu ren: Inox 304 hoặc 316; ren 1/2" NPT hoặc 1/2" BSPT phù hợp chuẩn ren đường ống tại công trình.
  • Thông số áp suất / lưu tốc rõ ràng: Hãng công bố lưu tốc tối đa cho không khí, hơi và nước theo từng chiều dài; thermowell ngắn chịu lưu tốc cao hơn.
  • Vít khoá đầu dò: Vít khoá 6-32 × 1/2" đầu Phillips, lực siết khuyến nghị 5 in-lbs để giữ chắc mà không hỏng đầu dò.

Thông số kỹ thuật T2

Dòng sản phẩmT2
Thương hiệuGreystone (Greystone Energy Systems Inc.)
Xuất xứẤn Độ
Nhóm sản phẩmThermowell & phụ kiện cảm biến nhiệt độ
Vật liệuP: 304 Series stainless steel; R: 316 Series stainless steel
Chiều dài2”, 4”, 6”, 8”, 12”, & 18” Standard; Custom lengths available
Ren1/2” NPT or BSPT
Lỗ trong6mm Bore
Cấu tạoMachined construction
Lưu tốc nước tối đa (100°C)2"/4": 14.6 m/s; 6": 11.2 m/s; 8": 7.3 m/s; 12": 3.6 m/s; 18": 1.2 m/s
Lực siết vít khoá5”/lbs
Xuất xứIndia

Cấu hình mã đặt hàng T2

Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:

Tuỳ chọnLựa chọn
RenN – 1/2" NPT; B – 1/2" BSPT
Chiều dài2 – 50 mm; 4 – 100 mm; 6 – 150 mm; 8 – 200 mm; 12 – 300 mm; 18 – 450 mm
Vật liệuP – inox 304; R – inox 316
Ví dụ mãT2-1/2N4P (NPT, 100 mm, inox 304), T2-1/2B6R (BSPT, 150 mm, inox 316)

Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):

MãMô tả
T2-1/2N8RThermowell with Set Screw, 200mm (8″), 316 SS, 1/2″ NPT
T2-1/2B12PThermowell with Set Screw, 300mm (12″), 304 SS, 1/2″ BSPT
T2-1/2B12RThermowell with Set Screw, 300mm (12″), 316 SS, 1/2″ BSPT
T2-1/2B18PThermowell with Set Screw, 450mm (18″), 304 SS, 1/2″ BSPT
T2-1/2B18RThermowell with Set Screw, 450mm (18″), 316 SS, 1/2″ BSPT
T2-1/2B2PThermowell with Set Screw, 50mm (2″), 304 SS, 1/2″ BSPT
T2-1/2B2RThermowell with Set Screw, 50mm (2″), 316 SS, 1/2″ BSPT
T2-1/2B4PThermowell with Set Screw, 100mm (4″), 304 SS, 1/2″ BSPT
T2-1/2B4RThermowell with Set Screw, 100mm (4″), 316 SS, 1/2″ BSPT
T2-1/2B6PThermowell with Set Screw, 150mm (6″), 304 SS, 1/2″ BSPT
T2-1/2B6RThermowell with Set Screw, 150mm (6″), 316 SS, 1/2″ BSPT
T2-1/2B8PThermowell with Set Screw, 200mm (8″), 304 SS, 1/2″ BSPT
T2-1/2B8RThermowell with Set Screw, 200mm (8″), 316 SS, 1/2″ BSPT
T2-1/2N12PThermowell with Set Screw, 300mm (12″), 304 SS, 1/2″ NPT
T2-1/2N12RThermowell with Set Screw, 300mm (12″), 316 SS, 1/2″ NPT
T2-1/2N18PThermowell with Set Screw, 450mm (18″), 304 SS, 1/2″ NPT
T2-1/2N18RThermowell with Set Screw, 450mm (18″), 316 SS, 1/2″ NPT
T2-1/2N2PThermowell with Set Screw, 50mm (2″), 304 SS, 1/2″ NPT
T2-1/2N2RThermowell with Set Screw, 50mm (2″), 316 SS, 1/2″ NPT
T2-1/2N4PThermowell with Set Screw, 100mm (4″), 304 SS, 1/2″ NPT
T2-1/2N4RThermowell with Set Screw, 100mm (4″), 316 SS, 1/2″ NPT
T2-1/2N6PThermowell with Set Screw, 150mm (6″), 304 SS, 1/2″ NPT
T2-1/2N6RThermowell with Set Screw, 150mm (6″), 316 SS, 1/2″ NPT
T2-1/2N8PThermowell with Set Screw, 200mm (8″), 304 SS, 1/2″ NPT

Datasheet T2

Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone T2 – Submittal.

Greystone T2 – Submittal

Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu

Ứng dụng

  • Lắp cảm biến nhiệt độ ngâm trên ống nước lạnh / nước nóng
  • Đường nước giải nhiệt, boiler, bộ trao đổi nhiệt
  • Đường ống công nghiệp cần thay cảm biến không xả nước

Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt

  • Chọn chiều dài thermowell khớp chiều dài đầu dò cảm biến để đầu đo nằm giữa dòng chảy.
  • Lưu tốc cho phép giảm mạnh khi thermowell dài – kiểm tra bảng lưu tốc của hãng.
  • Lựa chọn thermowell và vật liệu phù hợp môi chất là trách nhiệm của đơn vị thiết kế; thông số không tính ăn mòn.

Câu hỏi thường gặp về Greystone T2

Mã thermowell Greystone T2 đọc thế nào?

Mã T2-1/2 theo sau là kiểu ren (N là NPT, B là BSPT), chiều dài tính bằng inch (2, 4, 6, 8, 12, 18) và vật liệu (P là inox 304, R là inox 316). Ví dụ T2-1/2N4P là ren NPT, dài 100 mm, inox 304.

Nên chọn thermowell T2 bằng inox 304 hay 316?

Inox 304 phù hợp hầu hết hệ nước lạnh, nước nóng HVAC. Inox 316 chống ăn mòn tốt hơn, nên dùng cho nước giải nhiệt có hoá chất, môi trường gần biển hoặc đường ống công nghiệp. Việc chọn vật liệu cuối cùng thuộc trách nhiệm đơn vị thiết kế.

Chọn chiều dài thermowell T2 như thế nào?

Chọn theo chiều dài đầu dò cảm biến và đường kính ống, sao cho đầu đo nằm khoảng giữa dòng chảy. Lưu ý thermowell càng dài thì lưu tốc cho phép càng thấp, ví dụ với nước 100°C bản 2–4 inch chịu 14,6 m/s còn bản 18 inch chỉ 1,2 m/s.

Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET

Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:

  • Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
  • Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
  • Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
  • Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.

Sản phẩm liên quan