Bộ chuyển đổi dò môi chất lạnh Greystone QIRF2 – hồng ngoại, 4–20 mA, BACnet
Liên hệ báo giá
- Dò rò rỉ môi chất lạnh bằng cảm biến hồng ngoại, không nhạy chéo
- Hơn 30 môi chất: R22, R32, R134a, R404A, R410A, R454B, R513A, R1233zd…
- Dải hiệu chuẩn 0–1000 ppm (R123: 0–100 ppm)
- 4–20 mA, RS-485 Modbus / OptoMux, BACnet MS/TP, 3 relay
- Tuổi thọ cảm biến điển hình 14 năm, hoạt động -45 đến 50°C
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneThiết bị dò khíĐầu dò rò rỉ môi chất lạnh
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của Greystone QIRF-II
- 2.Thông số kỹ thuật QIRF-II
- 3.Cấu hình mã đặt hàng QIRF-II
- 4.Datasheet QIRF-II
- 5.Ứng dụng
- 6.Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- 7.Câu hỏi thường gặp về Greystone QIRF-II
- 7.1.Greystone QIRF2 dò được những môi chất lạnh nào?
- 7.2.QIRF2 dùng nguyên lý đo gì?
- 7.3.Nên lắp đầu dò QIRF2 ở độ cao bao nhiêu?
- 7.4.QIRF2 kết nối với BMS bằng cách nào?
- 7.5.Mua đầu dò môi chất lạnh Greystone QIRF2 ở đâu?
- 8.Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Greystone QIRF2 là bộ chuyển đổi dò rò rỉ môi chất lạnh dùng công nghệ hồng ngoại, được thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn như International Mechanical Code, ASHRAE 15 và B52. Nồng độ môi chất được xác định qua mức hấp thụ ánh sáng ở dải tần hồng ngoại đặc trưng của từng loại khí, với buồng mẫu khí có điều khiển nhiệt độ – cho kết quả chính xác, không nhạy chéo và loại bỏ sai số do ngưng tụ hay thay đổi nhiệt độ.
QIRF2 dùng cho phòng máy chiller, phòng máy nén, kho lạnh, siêu thị, nhà máy thực phẩm và data center – nơi cần phát hiện sớm rò rỉ môi chất để bảo vệ người vận hành, kích hoạt quạt thông gió sự cố và tránh thất thoát môi chất. Thiết bị nối được với tủ dò khí Q4C, M-Controller, Q-Controller của Greystone hoặc trực tiếp với BMS.
Tính năng nổi bật của Greystone QIRF-II
- Hồng ngoại không nhạy chéo: Mỗi môi chất có "dấu vân tay" phổ hồng ngoại riêng; buồng mẫu khí điều khiển nhiệt độ, nguồn và đầu thu IR tích hợp cho kết quả ổn định từ -45 đến +50°C.
- Danh mục môi chất rộng: R11, R12, R22, R23, R32, R114, R116, R123, R134a, R141b, các dòng R40x, R410A, R422A/B, R438A, R448A, R449A, R452A, R453A, R454B, R507A, R508B, R513A, R514A, R1233zd…
- Kết nối đa dạng: 4–20 mA (4 dây), RS-485 Modbus / OptoMux tới Q4C, M-Controller, Q-Controller và BACnet MS/TP.
- 3 relay, còi, ngõ ra còi / đèn: 3 relay SPDT Form C khô 1 A @ 30 VDC, trễ 0–999 giây; còi 80 dB @ 10 cm với 3 kiểu âm; hỗ trợ ngõ ra còi / đèn strobe.
- Tuổi thọ dài: Cảm biến hồng ngoại tuổi thọ điển hình 14 năm; hiệu chuẩn không xâm nhập.
- Vỏ NEMA 4X: Polycarbonate / ABS, IP66, NEMA 4X, 12 và 13; kích thước 200 × 120 × 90 mm.
Thông số kỹ thuật QIRF-II
| Dòng sản phẩm | QIRF-II |
|---|---|
| Thương hiệu | Greystone (Greystone Energy Systems Inc.) |
| Xuất xứ | Canada |
| Nhóm sản phẩm | Đầu dò rò rỉ môi chất lạnh |
| Công nghệ cảm biến | INFRARED REFRIGERANT |
| Dải hiệu chuẩn | 0 to 1000 ppm for all standard Refrigerants except R123 (0 to 100 ppm) |
| Độ chính xác | ± 3% of reading |
| Độ lặp lại | ± 1% of reading |
| Thời gian đáp ứng | Less than 30 seconds for 90% step change |
| Tuổi thọ cảm biến | 14 years typical |
| Diện tích bao phủ | 696.7 m2 (7500 ft2) or 14.9 m (49 ft) Radius |
| Độ cao lắp | 15.3 cm (6”) to 45.8 cm (18”) above floor |
| Tín hiệu ra analog | 4-20mA (4 wires) |
| Ngõ ra số | RS-485 Modbus and BACnet MS/TP |
| Relay | 3 Relays SPDT (Form C), 1.0 A at 30 VDC, 0.3 A at 125 VAC |
| Nguồn cấp | 24 VDC (18-30 VDC) / 24 VAC (15-24 VAC), 1.0 A max; 27 VA |
| Nhiệt độ hoạt động | -45 to 50°C (Indoor Use only) |
| Vỏ | Polycarbonate / ABS blend, IP66, NEMA 4X, 12 & 13; 200 x 120 x 90 mm, 1.134 kg |
Cấu hình mã đặt hàng QIRF-II
Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:
| Tuỳ chọn | Lựa chọn |
|---|---|
| Mã đặt hàng | QIRF2-<mã môi chất>-A-G, ví dụ QIRF2-0R22-A-G, QIRF2-0R32-A-G, QIRF2-134A-A-G, QIRF2-410A-A-G, QIRF2-454B-A-G, QIRF2-1233ZD-A-G |
| Môi chất tiêu chuẩn | R11, R12, R22, R23, R32, R114, R116, R123, R134a, R141b, R402a, R404a, R407a/b/c/d/e, R422a/b, R438a, R448a, R449a, R452a, R453a, R454b, R507a, R508b, R513a, R514a, R1233zd |
| Dải đo | 0–1000 ppm tiêu chuẩn; R123: 0–100 ppm; dải khác theo yêu cầu |
Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| QIRF2-0R11-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R11, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-0R12-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R22, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-0R22-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R23, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-0R23-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R32, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-0R32-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R114, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-114-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R116, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-116-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R123, Infrared,0-100ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-123-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R134a, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-134A-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R141B, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-141B-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R402a, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-402A-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R404a, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-404A-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R407a, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-407A-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R407b, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-407B-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R407c, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-407C-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R407d, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-407D-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R407e, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-407E-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R422a, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-422A-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R422b, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-422B-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R438s, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-438A-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R448a, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-448A-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R449a, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-449A-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R452a, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-452A-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R453a, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
| QIRF2-453A-A-G | Digital/Analog, Refrigerant, gas transmitter,R454b, Infrared,0-1000ppm,Greystone Product, |
Dòng QIRF-II có tổng cộng 30 mã đặt hàng – nhập mã vào ô tìm kiếm của website để tra, hoặc liên hệ VIET NET để được xác nhận mã.
Datasheet QIRF-II
Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone QIRF-II – Submittal.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Phòng máy chiller, phòng máy nén trung tâm
- Kho lạnh, siêu thị, nhà máy chế biến thực phẩm
- Data center dùng hệ làm mát có môi chất lạnh
- Kích hoạt quạt thông gió sự cố theo ASHRAE 15
Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- Môi chất lạnh nặng hơn không khí – lắp cách sàn 15–46 cm.
- Chọn đúng mã môi chất theo hệ thống; cảm biến được hiệu chuẩn cho từng loại khí.
- Thời gian khởi động 15 phút ở 25°C với nguồn 24 VDC; chỉ dùng trong nhà.
- Dây truyền thông dùng cáp xoắn 120 Ω.
Câu hỏi thường gặp về Greystone QIRF-II
Greystone QIRF2 dò được những môi chất lạnh nào?
QIRF2 có mã cho hơn 30 môi chất, gồm R11, R12, R22, R23, R32, R123, R134a, R404A, R407C, R410A, R448A, R449A, R454B, R507A, R513A, R1233zd và nhiều loại khác. Mỗi thiết bị được hiệu chuẩn cho một môi chất cụ thể, nên cần chọn đúng mã theo hệ thống lạnh.
QIRF2 dùng nguyên lý đo gì?
QIRF2 dùng cảm biến hồng ngoại: nồng độ môi chất được tính theo mức hấp thụ ánh sáng ở dải tần đặc trưng của từng khí. Buồng mẫu khí có điều khiển nhiệt độ giúp loại bỏ sai số do ngưng tụ và thay đổi nhiệt độ, không nhạy chéo, tuổi thọ cảm biến điển hình 14 năm.
Nên lắp đầu dò QIRF2 ở độ cao bao nhiêu?
Hãng khuyến nghị lắp cách sàn khoảng 15–46 cm (6–18 inch) vì môi chất lạnh nặng hơn không khí và tích tụ ở vùng thấp. Mỗi đầu dò bao phủ khoảng 696,7 m², nên đặt gần thiết bị có nguy cơ rò rỉ như máy nén, van, mối nối.
QIRF2 kết nối với BMS bằng cách nào?
QIRF2 có ngõ ra 4–20 mA, cổng RS-485 Modbus / OptoMux tới tủ Q4C, M-Controller, Q-Controller của Greystone và hỗ trợ BACnet MS/TP. Ba relay SPDT có thể điều khiển quạt sự cố, còi, đèn cảnh báo trực tiếp.
Mua đầu dò môi chất lạnh Greystone QIRF2 ở đâu?
Hãy liên hệ VIET NET kèm loại môi chất, mặt bằng phòng máy và hệ điều khiển để được tư vấn mã QIRF2, số điểm đo và báo giá.
Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:
- Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
- Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.



















