Bộ chuyển đổi độ ẩm/nhiệt độ Greystone HTX2 – ±1 %RH, điểm sương, BACnet/Modbus
Liên hệ báo giá
- Độ ẩm ±1 %RH (20–70 %RH), nhiệt độ ±0,1°C
- Tính điểm sương, bầu ướt, enthalpy chọn tại hiện trường
- 2 ngõ analog 4–20 mA / 0–5 / 0–10 Vdc, hoặc BACnet / Modbus
- Vỏ polycarbonate IP65, đầu dò inox lọc PTFE 20 micron
- Tuỳ chọn chứng nhận hiệu chuẩn NIST 1 hoặc 3 điểm
- Hàng chính hãngCO/CQ đầy đủ
- Bảo hành chuẩn hãngTheo chính sách của hãng
- Giao hàng toàn quốcKho HCM & Hà Nội
- Kỹ thuật 24/7Tư vấn – lắp đặt
Danh mục:Tự động hóa tòa nhà (BMS)GreystoneCảm biến HVACCảm biến độ ẩm & điểm sươngCảm biến độ chính xác cao (High Accuracy)
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- 1.Tính năng nổi bật của Greystone HTX2
- 2.Thông số kỹ thuật HTX2
- 3.Cấu hình mã đặt hàng HTX2
- 4.Datasheet HTX2
- 5.Ứng dụng
- 6.Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- 7.Câu hỏi thường gặp về Greystone HTX2
- 7.1.Greystone HTX2 đo được những đại lượng nào?
- 7.2.HTX2 khác HTX3 thế nào?
- 7.3.Chứng nhận NIST của HTX2 là gì?
- 7.4.HTX2 có hiệu chỉnh tại chỗ được không?
- 7.5.Làm sao chọn mã HTX2?
- 8.Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Greystone HTX2 là bộ chuyển đổi độ ẩm / nhiệt độ chính xác cao dùng chip cảm biến độ ẩm polymer nhiệt rắn và chip cảm biến nhiệt độ bán dẫn, kết hợp tuyến tính hoá số và bù nhiệt. Mặc định thiết bị xuất độ ẩm tương đối và nhiệt độ bầu khô; có thể chọn tại hiện trường thêm điểm sương, enthalpy, nhiệt độ bầu ướt. Các giá trị xuất qua 2 ngõ analog hoặc BACnet MS/TP / Modbus RTU.
Với độ ẩm ±1% (20 đến 70 %RH), nhiệt độ ±0,1°C và tuỳ chọn chứng nhận hiệu chuẩn truy xuất NIST, HTX2 phù hợp phòng sạch, nhà máy dược, phòng thí nghiệm, kho bảo quản, trung tâm dữ liệu. Vỏ polycarbonate IP65 có bản lề, gioăng, đầu dò inox 104,8 mm lọc PTFE 20 micron, lắp tường với đi dây phía sau hoặc bên hông.
Tính năng nổi bật của Greystone HTX2
- Chính xác cao: Độ ẩm ±1% (20 đến 70 %RH), ±1,5% (0 đến 20 và 70 đến 90 %RH); nhiệt độ ±0,1°C; điểm sương và bầu ướt ±1,0°C; enthalpy ±2 kJ/kg.
- Năm biến đo chọn tại hiện trường: RH, nhiệt độ bầu khô, điểm sương, bầu ướt, enthalpy – mỗi biến có các dải ra riêng (ví dụ enthalpy 0–340 hoặc 0–250 kJ/kg).
- Analog hoặc mạng: 2 ngõ analog 4–20 mA / 0–5 / 0–10 Vdc chọn tại hiện trường, hoặc BACnet MS/TP (0–127) / Modbus RTU (1–255).
- Chứng nhận NIST tuỳ chọn: Hiệu chuẩn truy xuất NIST 1 điểm hoặc 3 điểm RH/T cho hồ sơ GMP, kiểm định.
- Vỏ IP65, 2 kiểu đi dây: Polycarbonate xám UL94-V0, IP65 (NEMA 4X); đi dây phía sau (lỗ EMT 22,7 mm) hoặc ốc siết cáp M16 bên hông.
Thông số kỹ thuật HTX2
| Dòng sản phẩm | HTX2 |
|---|---|
| Thương hiệu | Greystone (Greystone Energy Systems Inc.) |
| Xuất xứ | Canada |
| Nhóm sản phẩm | Cảm biến độ ẩm & điểm sương |
| Cảm biến độ ẩm | Thermoset polymer-based capacitance sensor chip |
| Cảm biến nhiệt độ | Bipolar Transistor Sensor Chip |
| Dải đo | 0 to 100 %RH; -30 to 50°C (-22 to 122°F) |
| Độ chính xác độ ẩm | ±1% RH (20–70% RH), ±1.5% RH (0–20% và 70–90% RH) @ 25°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.1°C (±0.2°F) |
| Điểm sương / bầu ướt | ±1.0°C (±1.8°F) |
| Enthalpy | 0 to 340 kJ/kg, ±2 kJ/kg (±1 BTU/lb) |
| Ngõ ra analog | 2 kênh 4 to 20 mA, 0 to 5 Vdc, 0 to 10 Vdc (field selectable) |
| BACnet / Modbus | MS/TP 9600–115200 baud / RTU 300–38400 baud, RS-485 2 dây |
| Nguồn cấp | 20 to 27 Vdc, 16 to 27 Vac, SELV (Class 2) |
| Điều kiện làm việc | -30 to 60°C, 0 to 95 %RH không ngưng tụ |
| Đầu dò | Inox 304, 104.8 mm x 12.7 mm, lọc PTFE 20 micron |
| Vỏ | Polycarbonate xám UL94-V0, IP65 (NEMA 4X), 116.5 x 113.1 x 54.0 mm |
| Chứng nhận | UL 60730 & CSA E60730, CE, UKCA |
Cấu hình mã đặt hàng HTX2
Mã đặt hàng Greystone ghép từ các tuỳ chọn dưới đây – gửi yêu cầu kỹ thuật (vị trí lắp, dải đo, tín hiệu ra), VIET NET sẽ chọn đúng mã:
| Tuỳ chọn | Lựa chọn |
|---|---|
| Lắp đặt | W – Lắp tường |
| Đi dây | B – Lỗ phía sau cho ống EMT 22,7 mm; F – Ốc siết cáp bên hông |
| LCD | C – Ẩn; V – Hiển thị |
| Tín hiệu ra | A – Analog; B – BACnet; M – Modbus |
| Chứng nhận hiệu chuẩn | Không; 1N – NIST 1 điểm RH/T; 3N – NIST 3 điểm RH/T |
Một số mã đặt hàng tiêu biểu (mô tả theo hãng):
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| HTX2WBC1ASP | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Concealed LCD, Analog Output |
| HTX2WBC1ASP1N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Concealed LCD, Analog Output, 1-Pt Cal. Cert |
| HTX2WBC1ASP3N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Concealed LCD, Analog Output, 3-Pt Cal. Cert. |
| HTX2WBC1BSP | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Concealed LCD, BACnet® Comm. |
| HTX2WBC1BSP1N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Concealed LCD, BACnet® Comm., 1-Pt Cal. Cert |
| HTX2WBC1BSP3N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Concealed LCD, BACnet® Comm., 3-Pt Cal. Cert. |
| HTX2WBC1MSP | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Concealed LCD, Modbus Comm. |
| HTX2WBC1MSP1N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Concealed LCD, Modbus Comm., 1-Pt Cal. Cert |
| HTX2WBC1MSP3N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Concealed LCD, Modbus Comm., 3-Pt Cal. Cert. |
| HTX2WBV1ASP | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Viewable LCD, Analog Output |
| HTX2WBV1ASP1N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Viewable LCD, Analog Output, 1-Pt Cal. Cert |
| HTX2WBV1ASP3N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Viewable LCD, Analog Output, 3-Pt Cal. Cert. |
| HTX2WBV1BSP | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Viewable LCD, BACnet® Comm. |
| HTX2WBV1BSP1N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Viewable LCD, BACnet® Comm., 1-Pt Cal. Cert |
| HTX2WBV1BSP3N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Viewable LCD, BACnet® Comm., 3-Pt Cal. Cert. |
| HTX2WBV1MSP | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Viewable LCD, Modbus Comm. |
| HTX2WBV1MSP1N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Viewable LCD, Modbus Comm., 1-Pt Cal. Cert |
| HTX2WBV1MSP3N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Rear Entry Wiring, Viewable LCD, Modbus Comm., 3-Pt Cal. Cert. |
| HTX2WFC1ASP | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Side Entry Wiring, Concealed LCD, Analog Output |
| HTX2WFC1ASP1N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Side Entry Wiring, Concealed LCD, Analog Output, 1-Pt Cal. Cert |
| HTX2WFC1ASP3N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Side Entry Wiring, Concealed LCD, Analog Output, 3-Pt Cal. Cert. |
| HTX2WFC1BSP | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Side Entry Wiring, Concealed LCD, BACnet® Comm. |
| HTX2WFC1BSP1N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Side Entry Wiring, Concealed LCD, BACnet® Comm., 1-Pt Cal. Cert |
| HTX2WFC1BSP3N | Humidity/Temperature Transmitter, Wall Mount, Side Entry Wiring, Concealed LCD, BACnet® Comm., 3-Pt Cal. Cert. |
Dòng HTX2 có tổng cộng 36 mã đặt hàng – nhập mã vào ô tìm kiếm của website để tra, hoặc liên hệ VIET NET để được xác nhận mã.
Datasheet HTX2
Tài liệu thông số kỹ thuật và cách đặt mã của hãng (PDF, tiếng Anh): Greystone HTX2 – Submittal.
Tra cứu thêm datasheet các thiết bị khác ở mục Tài liệu
Ứng dụng
- Phòng sạch, nhà máy dược theo GMP
- Phòng thí nghiệm, phòng kiểm nghiệm
- Kho bảo quản thuốc, bảo tàng, lưu trữ
- Trung tâm dữ liệu, phòng máy chủ
Lưu ý khi chọn mã và lắp đặt
- Chứng nhận NIST phải chọn khi đặt hàng (hậu tố 1N hoặc 3N).
- Bản mạng cần đặt địa chỉ, tốc độ và EOL đúng trên bus RS-485.
- Cần RTD Class A thay vì chip bán dẫn và chỉ cần analog thì xem HTX3.
Câu hỏi thường gặp về Greystone HTX2
Greystone HTX2 đo được những đại lượng nào?
HTX2 mặc định xuất độ ẩm tương đối và nhiệt độ bầu khô. Có thể chọn tại hiện trường thêm điểm sương, nhiệt độ bầu ướt và enthalpy, xuất qua 2 ngõ analog hoặc BACnet / Modbus.
HTX2 khác HTX3 thế nào?
HTX2 dùng chip nhiệt độ bán dẫn ±0,1°C, tính được điểm sương, bầu ướt, enthalpy và có bản BACnet / Modbus. HTX3 dùng RTD Pt1000 Class A, chỉ xuất RH và nhiệt độ qua 2 ngõ analog.
Chứng nhận NIST của HTX2 là gì?
Đây là chứng nhận hiệu chuẩn truy xuất nguồn gốc NIST, chọn 1 điểm (1N) hoặc 3 điểm (3N) cho RH và nhiệt độ. Chứng nhận hữu ích cho hồ sơ GMP, ISO hoặc kiểm định.
HTX2 có hiệu chỉnh tại chỗ được không?
Có. Offset độ ẩm -10 đến 10 %RH (bước 1%) và offset nhiệt độ -5 đến 5°C (bước 0,1°C) cài qua menu.
Làm sao chọn mã HTX2?
Chọn kiểu đi dây (B/F), LCD (C/V), tín hiệu (A/B/M) và chứng nhận NIST nếu cần, ví dụ HTX2WBV1BSP3N.
Mua thiết bị Greystone chính hãng tại VIET NET
Công ty Cổ phần Kỹ thuật VIET NET là nhà phân phối ủy quyền Greystone Energy Systems tại Việt Nam (Authorized Distributor), được hãng đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ trực tiếp. Khi chọn thiết bị Greystone tại VIET NET, bạn nhận được:
- Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành theo chính sách của hãng.
- Tư vấn chọn đúng mã đặt hàng theo vị trí lắp, dải đo, phần tử cảm biến, tín hiệu ra và giao thức (BACnet, Modbus) của hệ thống BMS / DDC.
- Hỗ trợ lắp đặt, cấu hình và tích hợp với hệ thống tự động hóa tòa nhà bởi kỹ sư VIET NET.
- Báo giá dự án nhanh: hotline 0908 100 676, email info@vietnet.net.vn – văn phòng TP.HCM: 55/5 Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh; chi nhánh Hà Nội: Tầng 6, số 52 Chùa Hà, phường Cầu Giấy.



















